MECSU CO, LTD.
MECSU CO, LTD.
⭐⭐⭐⭐⭐
TRANG CHỦ GIỎ HÀNG ĐĂNG NHẬP

Bulong Hệ Inch

Phân Loại
Chiều Cao Đầu (K)
Khóa (S)
Xử Lý Bề Mặt
Size Ren (d)
Chiều Dài (L)
Loại Sản Phẩm
Vật Liệu

Bulong Hệ Inch

Bulong hệ inch là loại bulong được chế tạo theo tiêu chuẩn ren Mỹ. Cách tính bước ren tiêu chuẩn hệ inchs cũng khác với bulong tiêu chuẩn hệ mét. Bước ren hệ inch tính theo tổng số ren trên một inch (1in = 25.4mm)

Phân loại Bulong hệ inch theo bước ren:
  • Bước Ren UNC (Unified Coarse Thread): là loại bước ren lớn (ren thô)
  • Bước Ren UNF (Unified Fine Thread): là loại bước ren tinh (ren mịn)
  • Bước Ren UNEF (Unified Extral Fine Thread)

Ký Hiệu:
Khác với Bulong hệ Mét, bulong hệ inch có ký hiệu khác.
Ví dụ:
#8-32 (Bulong hệ inch số 8 đường kính 0.164", có 32 ren trên 1 inch)
3/8 UNC : Bulong hệ inch đường kính 3/8" (0.375") có bước ren thô UNC có 16 ren trên 1 inch

Major diameter
(inch / mm)
Thread density (d, threads per inch) and thread pitch (p) Preferred cutting tap drill size
Coarse (UNC) Fine (UNF) Extra fine (UNEF)
d (TPI) p (inch / mm) d (TPI) p (inch / mm) d (TPI) p (inch / mm) Coarse Fine Extra fine
#0 0.0600 / 1.5240 None 80 0.012500 / 0.3175 None 364 in (.047)
#1 0.0730 / 1.8542 64 0.015625 / 0.3969 72 0.013888 / 0.3528 None #53 (.060) #53 (.060)
#2 0.0860 / 2.1844 56 0.017857 / 0.4536 64 0.015625 / 0.3969 None #50 (.070) #50 (.070)
#3 0.0990 / 2.5146 48 0.020833 / 0.5292 56 0.017857 / 0.4536 None #47 (.079) #45 (.082)
#4 0.1120 / 2.8448 40 0.025000 / 0.6350 48 0.020833 / 0.5292 None #43 (.089) #42 (.094)
#5 0.1250 / 3.1750 40 /0.025000 / 0.6350 44 0.022727 / 0.5773 None #38 (.102) #37 (.104)
#6 0.1380 / 3.5052 32 0.031250 / 0.7938 40 0.025000 / 0.6350 None #36 (.107) #33 (.113)
#8 0.1640 / 4.1656 32 0.031250 / 0.7938 36 0.027778 / 0.7056 None #29 (.136) #29 (.136)
#10 0.1900 / 4.8260 24 0.041667 / 1.0583 32 0.031250 / 0.7938 None #25 (.150) #21 (.159)
#12 0.2160 / 5.4864 24 0.041667 / 1.0583 28 0.035714 / 0.9071 32 0.031250 / 0.7938 #16 (.177) #14 (.182) 316 in (.188)
14 0.2500 / 6.3500 20 0.050000 / 1.2700 28 0.035714 / 0.9071 32 0.031250 / 0.7938 #7 (.201) #3 (.213) 732 in (.219)
516 0.3125 / 7.9375 18 0.055556 / 1.4111 24 0.041667 / 1.0583 32 0.031250 / 0.7938 F (.257) I (.272) 932 in (.281)
38 0.3750 / 9.5250 16 0.062500 / 1.5875 24 0.041667 / 1.0583 32 0.031250 / 0.7938 516 in (.313) Q (.332) 1132 in (.344)
716 0.4375 / 11.1125 14 0.071428 / 1.8143 20 0.050000 / 1.2700 28 0.035714 / 0.9071 U (.368) 2564 in (.391) Y (.404)
12 0.5000 / 12.7000 13 0.076923 / 1.9538 20 0.050000 / 1.2700 28 0.035714 / 0.9071 2764 in (.422) 2964 in (.453) 1532 in (.469)
916 0.5625 / 14.2875 12 0.083333 / 2.1167 18 0.055556 / 1.4111 24 0.041667 / 1.0583 3164 in (.484) 12 in (.5) 3364 in (.516)
58 0.6250 / 15.8750 11 0.090909 / 2.3091 18 0.055556 / 1.4111 24 0.041667 / 1.0583 1732 in (.531) 916 in (.563) 3764 in (.578)
34 0.7500 / 19.0500 10 0.100000 / 2.5400 16 0.062500 / 1.5875 20 0.050000 / 1.2700 2132 in (.656) 1116 in (.688) 4564 in (.703)
78 0.8750 / 22.2250 9 0.111111 / 2.8222 14 0.071428 / 1.8143 20 0.050000 / 1.2700 4964 in (.766) 5164 in (.797) 5364 in (.828)
1″ 1.0000 / 25.4000 8 0.125000 / 3.1750 12(*) 0.083333 / 2.1167 20 0.050000 / 1.2700 78 in (.875) 5964 in (.922) 6164 in (.953)


Bản vẽ kỹ thuật