Tán Dài (3)
Lông Đền Cầu (5)
Vòng Bi Chuyên Dùng Cho Gối Đỡ (1)
Gối Đỡ Khác (3)
Mũi Khoan Kim Loại (13)
Bulong (Hex Bolt) hay bu lông, bulon, buloong là loại ốc vít hình trụ tròn có ren, đầu 6 cạnh dùng để ghép nối với đai ốc giúp cố định các chi tiết trong xây dựng, cơ khí, ô tô đồng thời dễ dàng tháo lắp và điều chỉnh bằng cờ lê, cần siết lực,... Chúng được sản xuất từ thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ hoặc nhựa kỹ thuật, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như DIN, ASTM, JIS.
Bạn chưa tìm được sản phẩm? Tìm thêm qua bộ lọc sản phẩm.
Bu lông lục giác (tên tiếng Anh là Hex Bolt) hay còn được gọi với các tên phổ biến như bulon, bù lon, bù lông, hoặc bulong. Đây là một linh kiện cơ khí quan trọng dùng để lắp ráp và ghép nối các chi tiết thành một khối thống nhất, đảm bảo sự kẹp chặt chắc chắn và bền vững.
Sản phẩm có thiết kế đặc trưng với thân trụ tròn, một đầu là hình lục giác sáu cạnh phẳng (thuận tiện để siết chặt bằng cờ lê hoặc mỏ lết) và đầu còn lại được tiện ren để kết hợp cùng đai ốc (ecu).
Sự khác biệt: Khác với đinh vít (vốn có chức năng tự tạo ren khi vặn vào vật liệu), bulong lục giác hoạt động dựa trên sự ăn khớp giữa ren của nó và đai ốc. Thiết kế này giúp mối ghép dễ dàng tháo lắp, chịu lực cực tốt và mang lại độ ổn định cao cho các kết cấu máy móc, xây dựng hay nội thất.

Thiết kế của Hex Bolt tuy đơn giản nhưng đạt hiệu quả tối ưu về mặt chịu lực, bao gồm hai bộ phận chính:


Mecsu cung cấp các dòng bù lon lục giác đạt chuẩn quốc tế, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của dự án:
Dưới đây là bảng tổng hợp các loại bu lông lục giác phổ biến theo vật liệu và cấp bền:
| Loại bu lông | Thông tin chi tiết | Hình ảnh |
|---|---|---|
| Bu lông Thép 4.8 | - Thép carbon thấp, độ bền 400 MPa. - Ưu: Giá rẻ, dễ lắp. - Ứng dụng: Nội thất, giá đỡ nhẹ. - Giá: 1.000 - 5.000 VNĐ/con. |
![]() |
| Bu lông Thép 8.8 | - Thép carbon trung bình, độ bền 800 MPa. - Ưu: Chịu lực tốt, phổ biến nhất. - Ứng dụng: Máy móc, kết cấu trung bình. - Giá: 3.000 - 10.000 VNĐ/con. |
![]() |
| Bu lông Thép 10.9 | - Thép hợp kim, độ bền 1000 MPa. - Ưu: Chịu tải rất lớn. - Ứng dụng: Ô tô, xây dựng cầu đường. - Giá: 5.000 - 20.000 VNĐ/con. |
![]() |
| Bu lông Thép 12.9 | - Thép hợp kim cao cấp, độ bền 1200 MPa. - Ưu: Độ bền tối đa cho công nghiệp nặng. - Giá: 10.000 - 30.000 VNĐ/con. |
![]() |
| Bulong Thép GR 5/GR 8 | - Tiêu chuẩn Mỹ, độ bền tương đương cấp 8.8 và 10.9. Dùng trong cơ khí chuẩn quốc tế. | ![]() |
| Bu lông Inox (201, 304, 316) | - Chống ăn mòn, thẩm mỹ cao. - Inox 316 dùng cho môi trường biển, hóa chất. - Giá: 2.000 - 20.000 VNĐ/con. |
![]() |
| Inox 321 | - Inox chịu nhiệt lên đến 900°C. Dùng cho lò hơi, năng lượng. | ![]() |
| Bu lông Nhựa Nylon | - Cách điện, chống hóa chất. Dùng cho bảng mạch, thiết bị điện tử. | ![]() |
| ASTM A325 / F10T | - Thép cường độ cao chuẩn Mỹ/Nhật. Dùng cho nhà cao tầng, cầu lớn. | ![]() |
Mức giá: Dao động từ 1.000đ (M6 mạ kẽm) đến 50.000đ (M48 Inox 316) tùy quy cách.
| Sản phẩm Mecsu | Size | Chiều dài (mm) | Đường kính (mm) | Bước ren (mm) | Giá (VNĐ) | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| M6 | M6 | 20-100 | 6 | 1.0 | 1.000 | Nội thất |
| M8 | M8 | 20-120 | 8 | 1.25 | 1.500 | Cơ khí nhỏ |
| M10 | M10 | 25-150 | 10 | 1.5 | 2.000 | Ô tô, máy móc |
| M12 | M12 | 30-180 | 12 | 1.75 | 3.000 | Xây dựng |
| M16 | M16 | 40-220 | 16 | 2.0 | 5.000 | Nhà xưởng |
| M20 | M20 | 50-250 | 20 | 2.5 | 8.000 | Dầm thép |
| M24 | M24 | 60-300 | 24 | 3.0 | 12.000 | Kết cấu siêu lớn |
| M36 | M36 | 100-400 | 36 | 4.0 | 25.000 | Công trình siêu tải |
| M48 | M48 | 140-600 | 48 | 5.0 | 50.000 | Công trình đặc thù |
(Dữ liệu mẫu, vui lòng xem bảng chi tiết đầy đủ tại Mecsu)


Cố định dầm thép, cột thép, khung nhà xưởng. Ví dụ: Các nhà thép tiền chế tại Việt Nam sử dụng bulong 8.8 để chịu tải gió và rung động.

Cố định bộ phận máy CNC, máy khoan tại các khu công nghiệp Bắc Giang, Đồng Nai. Bulong M10, M12 là lựa chọn hàng đầu để đảm bảo máy vận hành ổn định.

Cố định bánh xe, khung gầm. Các thương hiệu như Honda, Isuzu sử dụng bulong chuẩn GR8 hoặc F10T để đảm bảo an toàn tuyệt đối khi di chuyển tốc độ cao.


Là ốc vít thân trụ ren xoắn, dùng liên kết chi tiết bằng cách kết hợp với đai ốc (ecu).
Lục giác ngoài, lục giác chìm, bulong mắt (móc cẩu), bulong neo (móng), bulong cường độ cao và bulong inox.
Thép carbon, thép mạ kẽm, Inox (201, 304, 316), và các loại đặc biệt như Titan, nhôm.
ASTM (Mỹ), DIN (Đức), JIS (Nhật), TCVN (Việt Nam).
Thể hiện độ bền kéo. Số càng lớn, khả năng chịu lực càng cao.
M10 là đường kính 10mm, 50 là chiều dài 50mm.
Giúp phân bổ lực siết đều hơn và chống lỏng lẻo mối ghép theo thời gian.
| Tiêu chí | Bulong | Vít |
|---|---|---|
| Thiết kế | Dùng với đai ốc | Tự khoan vào vật liệu |
| Ứng dụng | Cấu trúc lớn, chịu lực cao | Chi tiết nhỏ, gỗ, tôn |
Ẩm ướt dùng Inox 304/316. Xây dựng lớn dùng cấp bền 10.9/12.9. Nhiệt độ cao dùng thép hợp kim chịu nhiệt.
Phụ thuộc vào vật liệu, kích thước, lớp mạ và số lượng đơn hàng.
Các nhà cung cấp lớn như Mecsu, Nam Hải, An Phú Thịnh...
Đặt Ngay Tại Mecsu – Hàng Có Sẵn, Giao Siêu Tốc!
