Vòng Bi Chuyên Dùng Cho Gối Đỡ (1)
DIN là viết tắt của Deutsches Institut für Normung — Viện Tiêu chuẩn Đức. Hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật được công nhận toàn cầu, phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo. Với bulong inox, hai tiêu chuẩn quan trọng nhất là DIN 931 và DIN 933.
Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 933 / DIN 931 bulong inox từ M4 đến M30. Đơn vị mm.
| Ký hiệu (M) | Đường kính (d) | Bước ren (p) | Kích thước đầu (s) – 2 cạnh | Đường kính đầu (e) | Chiều cao đầu (k) |
|---|---|---|---|---|---|
| M4 | 4.0 | 0.70 | 7 | 7.66 | 2.8 |
| M5 | 5.0 | 0.80 | 8 | 8.79 | 3.5 |
| M6 | 6.0 | 1.00 | 10 | 11.05 | 4.0 |
| M8 | 8.0 | 1.25 | 13 | 14.38 | 5.3 |
| M10 | 10.0 | 1.50 | 17 | 18.90 | 6.4 |
| M12 | 12.0 | 1.75 | 19 | 21.10 | 7.5 |
| M14 | 14.0 | 2.00 | 22 | 24.49 | 8.8 |
| M16 | 16.0 | 2.00 | 24 | 26.75 | 10.0 |
| M18 | 18.0 | 2.50 | 27 | 30.14 | 11.5 |
| M20 | 20.0 | 2.50 | 30 | 33.53 | 12.5 |
| M22 | 22.0 | 2.50 | 32 | 35.72 | 14.0 |
| M24 | 24.0 | 3.00 | 36 | 39.98 | 15.0 |
| M27 | 27.0 | 3.00 | 41 | 45.20 | 17.0 |
| M30 | 30.0 | 3.50 | 46 | 50.85 | 18.7 |
* Hàng vàng: kích thước phổ biến nhất trên thị trường Việt Nam. Dung sai theo ISO 4759-1.
>>> Xem ngay các danh mục sản phẩm tại Mecsu:
| Ký hiệu | Các chiều dài (L) có sẵn theo tiêu chuẩn (mm) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M4 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 |
| M5 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 |
| M6 | 10 | 12 | 16 | 20 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 80 |
| M8 | 16 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 |
| M10 | 20 | 25 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 |
| M12 | 25 | 30 | 35 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 130 |
| M16 | 35 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 90 | 100 | 120 | 160 |
| M20 | 40 | 50 | 60 | 70 | 80 | 100 | 120 | 140 | 160 | 200 |
| M24 | 60 | 70 | 80 | 90 | 100 | 120 | 140 | 160 | 180 | 200 |
| M30 | 80 | 90 | 100 | 110 | 120 | 140 | 160 | 180 | 200 | 250 |
*Chiều dài L tính từ mặt dưới đầu bulong đến hết đuôi ren.
| Ký hiệu | Cấp bền A2-70 | Cấp bền A4-70 | Cờ lê cần dùng (mm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| M4 | 2.5 N·m | 2.8 N·m | 7 | Dùng tua vít lực |
| M5 | 5.0 N·m | 5.5 N·m | 8 | – |
| M6 | 8.5 N·m | 9.5 N·m | 10 | Phổ biến nhất |
| M8 | 21 N·m | 23 N·m | 13 | – |
| M10 | 41 N·m | 46 N·m | 17 | Phổ biến |
| M12 | 72 N·m | 80 N·m | 19 | – |
| M16 | 174 N·m | 196 N·m | 24 | Cần cần siết lực |
| M20 | 340 N·m | 380 N·m | 30 | Cần siết lực thủy lực |
| M24 | 580 N·m | 650 N·m | 36 | – |
| M30 | 1.160 N·m | 1.300 N·m | 46 | Kết cấu hạng nặng |
>>> Đọc thêm: Bulong nở 3 cánh bị lỏng? Nguyên nhân và cách khắc phục

| Tiêu chí | Inox 304 (A2) | Inox 316 (A4) |
|---|---|---|
| Ký hiệu quốc tế | SUS 304 / AISI 304 | SUS 316 / AISI 316 |
| Thành phần đặc trưng | 18% Cr, 8% Ni | 16% Cr, 10% Ni, 2% Mo |
| Chống gỉ thông thường | Tốt | Rất tốt |
| Chống muối biển / Cl⁻ | Trung bình | Xuất sắc |
| Chống axit hữu cơ | Tốt | Rất tốt |
| Nhiệt độ làm việc | –196°C đến +800°C | –196°C đến +800°C |
| Ứng dụng điển hình | Thực phẩm, cơ khí, nội thất | Hàng hải, hóa chất, dược phẩm |
| Giá tương đối | Thấp hơn ~20–30% | Cao hơn (do có Mo) |
| Cỡ bulong | Ứng dụng điển hình | Ngành nghề | Ghi chú chọn loại |
|---|---|---|---|
| M4 – M5 | Vỏ máy điện tử, tấm che, linh kiện nhỏ | Điện tử, thiết bị y tế | DIN 933, A2-70 |
| M6 | Lắp ráp khung inox, bàn ghế, thiết bị bếp công nghiệp | Thực phẩm, nội thất | DIN 933, A2-70 phổ biến nhất |
| M8 | Máy móc nhỏ, khung thép, lan can | Cơ khí, xây dựng | DIN 933 hoặc 931 |
| M10 | Khung kết cấu máy, băng tải thực phẩm, đường ống | Công nghiệp thực phẩm, cơ khí | DIN 931, chú ý moment siết |
| M12 | Cổng inox, kết cấu bể chứa, cầu thang | Xây dựng, hóa chất | A4-70 nếu môi trường ẩm |
| M16 | Kết cấu thép, máy xử lý nước, tàu thuyền | Hàng hải, công nghiệp nặng | Bắt buộc dùng cần siết lực |
| M20 | Cầu tàu, tháp gió, giàn khoan | Hàng hải, dầu khí | A4-80, cần kiểm tra moment |
| M24 – M30 | Kết cấu cầu, trụ, cần cẩu hạng nặng | Xây dựng hạng nặng, đóng tàu | Cần tư vấn kỹ thuật chuyên sâu |
Cảnh báo kỹ thuật: Bulong từ M16 trở lên, sử dụng cần siết lực có hiệu chỉnh (torque wrench) để đạt moment siết đúng chuẩn.
Dựa trên kinh nghiệm hỗ trợ kỹ thuật hàng nghìn khách hàng, đội ngũ Mecsu tổng hợp những lỗi phổ biến nhất:
Mecsu.vn là kho hàng online của nhà máy, cung cấp bulong inox M4–M30 với hàng có sẵn toàn bộ size, giao hàng nhanh trên toàn quốc. Đặt hàng trực tuyến 24/7 tại mecsu.vn — chọn size trực tiếp từ bộ lọc sản phẩm, xem giá ngay, thanh toán đa dạng.
Cần Bulong Inox M4–M30? Mecsu Có Sẵn Kho!
Đội ngũ Kỹ thuật Mecsu
Bài viết được biên soạn bởi đội ngũ kỹ thuật với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp phụ kiện cơ khí, có kiến thức chuyên sâu về tiêu chuẩn DIN, ISO và ứng dụng thực tế tại các nhà máy, công trình xây dựng và đóng tàu trên toàn Việt Nam. Nội dung được đối chiếu với tiêu chuẩn DIN 267, ISO 898 và dữ liệu kho hàng thực tế của Mecsu.
Địa chỉ: B28/I - B29/I Đường số 2B, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
Đường dây nóng: 1800 8137
Email: sales@mecsu.vn
Trang web: mecsu.vn
Cập nhật lần cuối: 05/06/2026

