Tìm theo

Danh mục

Xem tất cả
top banner
Loading...

Giấy Nhám Khô RMC

10 sản phẩm(Dùng bộ lọc ở bên trái để tìm sản phẩm nhanh hơn)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 120

69 Tờ Có sẵn
Giá: 5,381 đ / Tờ (có VAT)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 150

Giá: 5,381 đ / Tờ (có VAT)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 180

Giá: 5,381 đ / Tờ (có VAT)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 220

35 Tờ Có sẵn
Giá: 5,381 đ / Tờ (có VAT)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 240

Giá: 5,381 đ / Tờ (có VAT)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 320

Giá: 5,381 đ / Tờ (có VAT)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 400

60 Tờ Có sẵn
Giá: 5,381 đ / Tờ (có VAT)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 600

5 Tờ Có sẵn
Giá: 5,381 đ / Tờ (có VAT)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 800

24 Tờ Có sẵn
Giá: 5,381 đ / Tờ (có VAT)

Giấy nhám khô RMC AP23M Độ Nhám 1000

39 Tờ Có sẵn
Giá: 6,067 đ / Tờ (có VAT)

Bạn chưa tìm được sản phẩm? Tìm thêm qua bộ lọc sản phẩm.

Về Giấy Nhám Khô

Giấy Nhám Khô : còn được gọi bằng cái tên khác là giấy ráp, thường được dùng để đánh bóng hoặc làm cho sản phẩm khác được trơn nhẵn, mượt mà hơn. Loại giấy này giúp mài mòn bề mặt để loại bỏ các vật liệu gắn trên đó, ví dụ như vết sơn cũ, vết vôi vữa bám trên sàn nhà,... Cấu tạo cơ bản của giấy ráp bao gồm 3 phần: Lớp lưng, keo dính và hạt nhám. Lớp lưng được bọc bằng vải hoặc giấy. Lớp nhám là các hạt mài giúp cho quá trình đánh bóng được hiệu quả, nhanh chóng. Hiện nay, có nhiều loại hạt mài để dùng cho giấy nhám như: emery, garnet, đá lửa, silicon, oxit nhôm, zirconia,... Lớp keo dính ở giữa dùng để gắn kết hạt mài ở bên trong và lớp giấy hoặc vải bên ngoài.Xem thêm thông tin Vật Tư Nhám.

Cách Chọn Độ Hạt Nhám:

  • Giấy nhám có độ hạt P40, P60, P80: Phù hợp với bề mặt gồ ghề như gỗ cứng.
  • Giấy nhám độ hạt P100, P120, P150, P180, P220: Dùng để chà nhám chuẩn bị hoàn thiện.
  • Giấy nhám độ hạt P400, P500, P600: Dùng cho giai đoạn đánh bóng ban đầu.
  • Giấy nhám độ hạt P800, P1000, P1200: Dùng cho giai đoạn hoàn thiện.
  • Giấy nhám độ hạt P1500, P2000, P2500: Thích hợp để tăng độ bóng cao.
Xem thêm thông tin chi tiết
Bề Mặt Hoàn Thiện Thô Mịn Rất Mịn Đánh Bóng
Độ Hạt 16 24 36 40 50 60 80 100 120 150 180 220 240 280 320 360 400 500 800 1200 2000+
Nhóm Hạt Siêu Thô Thô Trung Bình Mịn Rất Mịn Siêu Mịn Đánh Bóng
Kích Thước Hạt 530 - 1815µm 336 - 425µm 115 - 265µm 60-106µm 45 - 60µm 36 - 45µm <30µm

Chú ý: Độ hạt càng thấp thì bề mặt càng thô, độ hạt càng cao thì bề mặt càng mịn và bóng.

Cách Chọn Loại Hạt Nhám:

Ứng Dụng Loại Hạt Nhám Đặc Tính
Đa Dụng Nhôm Oxit Độ bền cao, dùng cho nhiều vật liệu.
Zirconia Aluminum Cắt nhanh, tuổi thọ cao hơn.
Nylon Mesh Làm mịn, đánh bóng, kiểm soát bề mặt.
Kim loại cứng Zirconia Aluminum Cắt nhanh, bền, phù hợp kim loại cứng.
Ceramic Alumina
Kim loại mềm Silicon Carbide Sắc bén, giảm nhiệt khi mài.
Gỗ Garnet Tạo bề mặt mịn, phù hợp hoàn thiện gỗ.
Phi kim Silicon Carbide Mài nhanh, hiệu quả cao.
Kim Cương Dùng cho vật liệu rất cứng, độ bền cao.
NHANH

NHANH

Vì Đổi mới liên tục nên Nhanh hơn

ĐÚNG

ĐÚNG

Coi trọng và ưu tiên việc làm Đúng

ĐỦ

ĐỦ

Tìm và mua Đủ Đơn hàng hơn

KỊP THỜI

KỊP THỜI

Hiệu suất tối ưu bởi Kịp Thời hơn