Tán Dài (3)
Lông Đền Cầu (5)
Vòng Bi Chuyên Dùng Cho Gối Đỡ (1)
Gối Đỡ Khác (3)
| Size Ren | Bước Ren | Chiều Dài | Phân Bố Ren | Vật Liệu | Tiêu Chuẩn | Giá |
|---|
Bạn chưa tìm được sản phẩm? Tìm thêm qua bộ lọc sản phẩm.
Bulong cổ vuông thép (Carriage Bolts) hay còn gọi là bu lông đầu tròn cổ vuông, là bulong có đầu tròn, ren chạy dọc theo phần thân, cổ vuông giúp bulong tránh bị dịch chuyển khi siết chặt. Bulong cổ vuông được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 603 từ thép có cấp bền 4.8. Chúng dùng để cố định kim loại vào gỗ trong các công trình bến tàu, xích đu, bàn, cũng như các bề mặt khác cần mài bóng (Smooth Finish).
Bulong cổ vuông thép (hay còn gọi là bulong đầu tròn cổ vuông) là một loạiBulong ốc vít có phần đầu tròn và phần cổ vuông, được làm từ thép. Chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng chống xoay và dễ dàng lắp đặt.
Bulong cổ vuông thép có cấu tạo gồm 3 phần chính:
Nguyên lý hoạt động:
Bulong cổ vuông thép hoạt động dựa trên nguyên lý ma sát và lực ép. Cụ thể như sau:
Các loại bulong | Ưu điểm | Nhược điểm | Ứng dụng |
Bulong lục giác | Được sử dụng rộng rãi. - Dễ dàng sử dụng với cờ lê thông thường. - Có nhiều kích cỡ và vật liệu để lựa chọn. | - Cần thêm long đền hoặc vòng đệm để chống xoay. - Lực siết có thể không bằng bulong cổ vuông trong một số trường hợp. | Bulong cổ vuông thường được dùng trong lắp ráp đồ nội thất, chế tạo máy móc, xây dựng,... |
Bulong đầu tròn | - Giảm thiểu nguy cơ gây thương tích. - Thường được sử dụng trong các ứng dụng cần tính thẩm mỹ. | - Không có khả năng chống xoay. - Khó siết chặt hơn. | dùng trong các ứng dụng cần chống xoay, bulong đầu tròn được dùng trong các ứng dụng thông thường. |
Bulong chìm | - Tính thẩm mỹ cao. - Giảm thiểu nguy cơ vướng víu. | - Cần lắp đặt từ cả hai phía. - Khó siết chặt và bảo trì. | dùng trong các ứng dụng cần độ chắc chắn và khả năng chống xoay, bulong chìm được dùng trong các ứng dụng cần tính thẩm mỹ. |
Bulong neo | - Chức năng cố định chắc chắn. - Độ bền cao, chịu được tải trọng lớn. | - Chỉ sử dụng cho mục đích neo giữ. - Lắp đặt phức tạp. | dùng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bulong neo dùng trong xây dựng và các công trình hạ tầng. |
Bảng các kích thước phổ biến của Bulong cổ vuông thép:
| Kích thước ren (M) (mm) | Chiều dài bulong (L) (mm) | Đường kính thân (d) (mm) | Bước ren (P) (mm) | Chiều cao đầu vuông (H) (mm) | Chiều rộng đầu vuông (W) (mm) | Ứng dụng phổ biến |
| M6 | 20 mm | 6 mm | 1.0 mm | 4.5 mm | 10 mm | Lắp ráp khung kim loại nhỏ, thiết bị điện |
| M8 | 25 mm | 8 mm | 1.25 mm | 6.0 mm | 13 mm | Cố định kết cấu gỗ, nội thất |
| M10 | 30 mm | 10 mm | 1.5 mm | 7.5 mm | 16 mm | Lắp đặt cơ khí, khung xe |
| M12 | 40 mm | 12 mm | 1.75 mm | 9.0 mm | 18 mm | Ứng dụng trong ngành xây dựng |
| M16 | 50 mm | 16 mm | 2.0 mm | 12.0 mm | 24 mm | Lắp ráp máy móc công nghiệp |
| M20 | 60 mm | 20 mm | 2.5 mm | 15.0 mm | 30 mm | Kết cấu chịu lực cao, cầu đường |
