Bulong là một chi tiết quan trọng trong việc liên kết và cố định các bộ phận trong máy móc, cơ khí, cơ điện, và các công trình xây dựng.
Bulong là một chi tiết quan trọng trong việc liên kết và cố định các bộ phận trong máy móc, cơ khí, cơ điện, và các công trình xây dựng. Tuy nhiên, để đảm bảo mối liên kết chắc chắn, an toàn, và hiệu quả, việc lựa chọn size (kích thước) bulong phù hợp là điều vô cùng cần thiết. Một size bulong không đúng có thể dẫn đến mối nối lỏng lẻo, gãy bulong, hoặc hư hỏng công trình.
Mecsu, với vai trò là nhà cung cấp bu lông ốc vít hàng đầu, sẽ chia sẻ những hướng dẫn chi tiết về cách lựa chọn size bulong phù hợp, giúp bạn dễ dàng tìm được sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật cho công trình của mình. Dù không có cửa hàng vật lý tại Hà Nội, Mecsu vẫn phục vụ khách hàng trên toàn quốc, bao gồm cả Hà Nội, với dịch vụ giao hàng tận nơi nhanh chóng và tiện lợi. Hãy cùng khám phá ngay!
Size (kích thước) của bulong thường được xác định bởi các thông số chính như đường kính danh nghĩa, bước ren, chiều dài thân, và chiều dài phần ren. Các thông số này được ký hiệu trên bulong theo tiêu chuẩn quốc tế, ví dụ:
M10 x 50: Đường kính danh nghĩa là 10mm, chiều dài thân bulong là 50mm.
M16 x 100: Đường kính danh nghĩa là 16mm, chiều dài thân bulong là 100mm.
Để lựa chọn size bulong phù hợp, bạn cần hiểu rõ các thông số sau:
Đường kính danh nghĩa (d): Là đường kính ngoài của phần ren, thường được ký hiệu bằng "M" (ví dụ: M6, M10, M16). Đây là thông số quan trọng nhất khi chọn size bulong.
Bước ren (P): Khoảng cách giữa hai vòng ren liên tiếp, ảnh hưởng đến độ chắc chắn của mối nối khi kết hợp với đai ốc. Ví dụ: bulong M16 có bước ren 2mm.
Chiều dài thân (L): Chiều dài tổng thể của bulong, bao gồm cả phần đầu và phần thân.
Chiều dài phần ren (b): Chiều dài đoạn thân bulong được tiện ren, có thể là ren suốt (toàn bộ thân) hoặc ren lửng (một phần thân).
Chiều cao đầu bulong (k): Kích thước từ mặt dưới của đầu bulong đến đỉnh đầu, ảnh hưởng đến việc sử dụng dụng cụ siết.
Cạnh lục giác (s): Kích thước cạnh của đầu bulong lục giác, quyết định kích thước cờ lê hoặc dụng cụ siết cần dùng.
Lựa chọn size bulong phù hợp giúp:
Đảm bảo mối liên kết chắc chắn, không bị lỏng lẻo hoặc quá tải.
Tăng độ an toàn cho công trình, tránh các sự cố như gãy bulong hoặc hư hỏng chi tiết.
Tiết kiệm chi phí và thời gian thi công, tránh phải thay thế hoặc sửa chữa do chọn sai kích thước.
Để chọn được size bulong phù hợp, bạn cần lưu ý các tiêu chí sau:
Mỗi công trình hoặc hạng mục thi công sẽ có yêu cầu riêng về kích thước bulong. Bạn cần xác định rõ:
Loại bulong: Bulong lục giác, bulong neo móng, bulong cường độ cao, hay bulong nấm.
Ứng dụng: Liên kết máy móc, kết cấu thép, móng công trình, hay hệ thống cơ điện.
Tải trọng: Mức độ chịu lực của mối nối (nhẹ, trung bình, hay nặng), từ đó chọn đường kính và cấp bền phù hợp.
Ví dụ:
Bulong M6, M8 thường dùng cho các mối liên kết nhẹ, như lắp ráp thiết bị nhỏ.
Bulong M16, M20 phù hợp cho kết cấu thép, nhà xưởng, hoặc cầu đường.
Đường kính danh nghĩa là yếu tố quan trọng nhất khi chọn size bulong. Bạn cần đo đạc hoặc tham khảo bản vẽ kỹ thuật để xác định đường kính phù hợp:
Đo lỗ lắp ghép: Đường kính bulong thường nhỏ hơn một chút so với đường kính lỗ để dễ lắp ráp, nhưng không quá chênh lệch để tránh lỏng lẻo. Ví dụ: lỗ 10.5mm thường dùng bulong M10.
Tham khảo tiêu chuẩn: Các tiêu chuẩn như DIN, JIS, ASTM, hoặc TCVN sẽ quy định đường kính phù hợp cho từng ứng dụng.
Dưới đây là bảng thông số đường kính và bước ren của một số size bulong phổ biến:
Kích Thước |
Đường Kính (mm) |
Bước Ren (mm) |
Ứng Dụng |
M6 |
6 |
1.0 |
Liên kết nhẹ, thiết bị nhỏ |
M8 |
8 |
1.25 |
Máy móc, cơ điện |
M10 |
10 |
1.5 |
Liên kết máy móc, cơ điện |
M12 |
12 |
1.75 |
Kết cấu thép, nhà xưởng |
M16 |
16 |
2.0 |
Kết cấu thép, cầu đường |
M20 |
20 |
2.5 |
Công trình lớn, nhà cao tầng |
M24 |
24 |
3.0 |
Kết cấu móng, công trình lớn |
Chiều dài bulong cần được chọn dựa trên độ dày của các chi tiết cần liên kết và chiều dài phần ren cần thiết:
Độ dày chi tiết: Chiều dài bulong phải đủ để xuyên qua các chi tiết cần liên kết, cộng thêm phần ren để siết đai ốc. Thông thường, phần ren cần nhô ra khỏi đai ốc ít nhất 1-2 vòng ren để đảm bảo mối nối chắc chắn.
Loại ren: Với bulong ren lửng, cần đảm bảo phần ren đủ dài để siết đai ốc; với bulong ren suốt, toàn bộ thân đều có ren nên dễ điều chỉnh hơn.
Ví dụ: Nếu bạn cần liên kết hai tấm thép có tổng độ dày 30mm, cộng thêm đai ốc (khoảng 10mm) và phần ren nhô ra (khoảng 5mm), bạn nên chọn bulong có chiều dài tối thiểu 45mm.
Bước ren ảnh hưởng đến độ chắc chắn của mối nối và khả năng tương thích với đai ốc:
Bước ren lớn: Phù hợp cho các mối nối cần siết nhanh, nhưng độ bền thấp hơn.
Bước ren nhỏ: Tăng độ bền mối nối, phù hợp cho các ứng dụng cần độ chính xác cao.
Ví dụ: Bulong M16 có bước ren tiêu chuẩn là 2mm, nhưng cũng có thể có bước ren nhỏ hơn (1.5mm) cho các ứng dụng đặc biệt.
Bulong được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, DIN, ASTM, hoặc TCVN, mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định kích thước cụ thể:
Tiêu chuẩn DIN (Đức): DIN 931 (ren lửng), DIN 933 (ren suốt) quy định kích thước từ M6 đến M36.
Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản): JIS B1180 quy định kích thước bulong lục giác.
Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ): ASTM A325, A490 cho bulong cường độ cao.
Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam): TCVN 1876-76, TCVN 1877-76 cho bulong lục giác.
Bạn nên tham khảo bảng tra kích thước bulong theo tiêu chuẩn để chọn size chính xác.
Ngoài kích thước, bạn cũng cần chú ý đến cấp bền và vật liệu của bulong:
Cấp bền: Chọn cấp bền phù hợp với tải trọng (4.8, 5.6 cho tải nhẹ; 8.8, 10.9, 12.9 cho tải nặng).
Vật liệu: Thép mạ kẽm cho môi trường thông thường, inox 304/316 cho môi trường khắc nghiệt (ven biển, hóa chất).
Để hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn size bulong phù hợp, Mecsu cung cấp bảng tra kích thước của một số loại bulong phổ biến:
Kích Thước |
Đường Kính (d) |
Bước Ren (P) |
Chiều Cao Đầu (k) |
Cạnh Lục Giác (s) |
M6 |
6mm |
1.0mm |
4.0mm |
10mm |
M8 |
8mm |
1.25mm |
5.3mm |
13mm |
M10 |
10mm |
1.5mm |
6.4mm |
17mm |
M12 |
12mm |
1.75mm |
7.5mm |
19mm |
M16 |
16mm |
2.0mm |
10.0mm |
24mm |
M20 |
20mm |
2.5mm |
12.5mm |
30mm |
M24 |
24mm |
3.0mm |
15.0mm |
36mm |
Dưới đây là bảng báo giá minh họa cho một số loại bulong tại Mecsu. Lưu ý rằng giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm, số lượng đặt hàng, và yêu cầu cụ thể (vật liệu, cấp bền, gia công bề mặt). Để nhận báo giá chính xác nhất vào ngày 02/04/2025, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Mecsu qua Mecsu Book hoặc truy cập Mecsu - Sản phẩm Bu lông.
Kích Thước |
Chiều Dài (mm) |
Đơn Giá (VNĐ/kg) |
Ghi Chú |
M6 |
20-50 |
28,000 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
M8 |
20-60 |
27,500 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
M10 |
30-80 |
27,000 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
M12 |
40-100 |
26,500 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
M16 |
50-120 |
26,000 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm VAT 10%. Giá có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng và yêu cầu gia công bề mặt.
Kích Thước |
Chiều Dài (mm) |
Đơn Giá (VNĐ/bộ) |
Ghi Chú |
M12 |
500 |
35,000 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
M16 |
600 |
45,000 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
M20 |
750 |
65,000 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
M24 |
900 |
95,000 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
M30 |
1000 |
145,000 |
Bộ gồm 1 bu lông + 1 đai ốc + 1 long đen |
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm VAT 10%. Giá áp dụng cho bulong neo dạng L, mạ kẽm nhúng nóng.
Tất cả bulong tại Mecsu đều được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, DIN, ASTM, và TCVN, đảm bảo kích thước chính xác và chất lượng cao. Sản phẩm đi kèm chứng nhận CO-CQ nếu khách hàng yêu cầu.
Mecsu cung cấp đầy đủ các loại bulong với nhiều kích thước khác nhau, từ M6 đến M30, đáp ứng mọi nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Dù không có cửa hàng vật lý tại Hà Nội, Mecsu vẫn mang đến trải nghiệm mua sắm tiện lợi cho khách hàng tại đây. Chỉ cần đặt hàng online qua website Mecsu - Sản phẩm Bu lông, bạn sẽ nhận được sản phẩm giao tận nơi trong thời gian ngắn nhất, kể cả khi bạn cần mua bulong ở Hà Nội hoặc các khu vực ngoại thành.
Mecsu cam kết cung cấp bulong với giá cả cạnh tranh, đi kèm nhiều ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn. Đội ngũ tư vấn của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn size bulong phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật.
Việc áp dụng cách lựa chọn size bulong phù hợp sẽ giúp bạn đảm bảo mối liên kết chắc chắn, an toàn, và hiệu quả cho công trình của mình. Với Mecsu, bạn không chỉ nhận được sản phẩm bulong đạt chuẩn với kích thước chính xác mà còn được trải nghiệm dịch vụ giao hàng tận nơi tiện lợi, đặc biệt tại Hà Nội. Dù không có cửa hàng vật lý tại đây, Mecsu vẫn cam kết mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng với sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và hỗ trợ tận tâm. Truy cập ngay Mecsu - Sản phẩm Bu lông để đặt hàng và nhận báo giá tốt nhất!
nối.
Bulong chống xoay, hay còn gọi là bulong đầu bông có khía (tiếng Anh: Flange Hex Bolt), là một loại bu lông đặc biệt với mặt bích (flange) được đúc liền vào đầu lục giác, đóng vai trò như một lông đền tích hợp.
Bulong tiêu chuẩn JIS là loại bu lông được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards), một trong những tiêu chuẩn hàng đầu thế giới về chất lượng và độ chính xác.
Trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí, và lắp ráp thiết bị, bu lông ốc vít là những phụ kiện không thể thiếu, giúp cố định vật thể và đảm bảo chúng nằm đúng vị trí thiết kế. T
Tại Mecsu, chúng tôi cung cấp giải pháp mua bulong online toàn diện, từ các loại bu lông thông dụng đến bu lông chuyên dụng, cùng với các phụ kiện và thiết bị hỗ trợ như máy siết bu lông.