
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
Bộ dũa là một tập hợp các loại dũa khác nhau dùng để gia công cơ khí bằng tay. Dũa là loại dụng cụ có thân và lưỡi bằng thép, có các răng nhọn để mài đi một lớp kim loại hoặc làm nhẵn bề mặt của chi tiết gia công . Có nhiều loại dũa khác nhau như dũa dẹt, dũa vuông, dũa tam giác, dũa bán nguyệt, dũa tròn, dũa hình thoi,… Bộ dũa thường được sử dụng trong ngành công nghiệp sản xuất, chế tạo và sửa chữa.
























Bộ dũa (File Set) gồm nhiều kiểu dáng dũa (dẹt, bán nguyệt, tròn, tam giác, vuông) dùng để bóc tách kim loại, loại bỏ bavia và hoàn thiện bề mặt phôi. Bộ dụng cụ này giúp thợ cơ khí và kỹ thuật viên bảo trì linh hoạt xử lý mọi góc cạnh, khe hẹp hay đường cong phức tạp.
Tại MECSU, danh mục bộ dũa được phân loại minh bạch theo số lượng chi tiết (5, 6, 8, 10 chi tiết), đường kính cán/thân (Ø3 mm, Ø4 mm, Ø5 mm), chiều dài dũa (140mm, 160mm, 180mm, 200mm, 215mm) và chất liệu răng cắt (thép carbon T12, dũa kim cương) từ các thương hiệu hàng đầu như SATA, Bosi. Việc chọn đúng bộ dũa chất lượng cao giúp kiểm soát tốt độ mịn bề mặt và kéo dài tuổi thọ dụng cụ.

Để đối chiếu chính xác bộ dũa phù hợp với vật liệu phôi và mức độ hoàn thiện bề mặt trong xưởng gia công hay xưởng khuôn, bạn hãy tham khảo bảng thông số kỹ thuật dưới đây:
| Phân loại Dòng Dũa | Quy cách Size & Mã SKU chuẩn | Khả năng luồn khe & Độ cứng phôi tối đa | Vật liệu phôi & Ứng dụng thực tế |
|---|---|---|---|
| Bộ Dũa Kim / Mini (Needle Files) | Ø3×140mm (Bosi BS506314 / SATA 03801) | Ø4×160mm | Ø5×180mm | Luồn khe hẹp >1.5mm | Phôi chưa tôi (<45 HRC) | Phổ biến nhất: Gia công tinh xảo khuôn mẫu, linh kiện đồng hồ, kim hoàn, khe hẹp nhỏ. |
| Bộ Dũa Kim Cương (Diamond Files) | SATA 03804 (SKU 0639337) | Size 3×140 mm (10 chi tiết) | Luồn khe hẹp >1.5mm | Phôi siêu cứng (>60 HRC) | Mài sửa thép đã qua nhiệt luyện, thủy tinh, gốm sứ, hợp kim carbide. |
| Bộ Dũa Thép Cơ Khí Lớn (Hand Files) | SATA 03902 (200mm) / SATA 03903 (215mm) / SATA 09910A (8 món) | Thao tác diện rộng | Phôi sắt thép (<45 HRC) | Sửa bavia phôi sắt, thép, bo cạnh cơ khí nặng, xưởng bảo trì MRO. |
Hướng dẫn chọn Cấp răng dũa (Cut Types):

Lựa chọn đúng chất liệu dũa và mật độ răng cắt giúp đảm bảo tốc độ hớt phôi nhanh, mặt dũa không bị cặn phôi làm kẹt răng:
| Chủng loại Vật liệu Dũa | Đặc tính kỹ thuật & Kết cấu răng | Khuyến cáo ứng dụng thao tác |
|---|---|---|
| Thép Carbon Cao (T12 / T10 / SK2) | Nhiệt luyện răng đạt độ cứng cao, khả năng chống mài mòn vượt trội. | Dũa gọt kim loại chưa tôi (<45 HRC), sắt, đồng, nhôm, gỗ cứng. |
| Dũa Phủ Kim Cương (Diamond Plated) | Mạ điện liên kết các hạt kim cương nhân tạo trên thân thép. | Xử lý phôi siêu cứng (thép đã tôi HRC>60, khuôn hợp kim, đá). |
| Tay Cầm Nhựa Gia Cường (PP/TPR) | Nhựa hai màu đúc êm tay, chống trượt dầu mỡ, giảm mỏi cổ tay. | Giúp kiểm soát hướng đẩy dũa và lực ấn chuẩn xác. |
Mẹo kỹ thuật vệ sinh răng dũa: Trong quá trình dũa các vật liệu mềm như nhôm hoặc đồng, mạt kim loại dễ bị kẹt vào kẽ răng dũa. Bạn nên sử dụng bàn chải dũa chuyên dụng đẩy dọc theo rãnh răng để làm sạch, giúp duy trì lực cắt tối ưu và bảo vệ bề mặt dũa không bị cùn sớm.

| Nhu cầu sử dụng | Nên chọn | Kiểm tra tiếp |
|---|---|---|
| Gia công tinh khuôn mẫu, kim hoàn, đồng hồ | Bộ dũa kim mini (Ø3×140mm hoặc Ø4×160mm) | Số lượng cây trong bộ (5, 6 hay 10 chi tiết) |
| Mài sửa phôi tôi cứng (>55 HRC), hợp kim, kính | Bộ dũa mạ kim cương (Diamond Files) | Kích thước hạt mạ và độ bám dính lớp mạ |
| Bạt bavia phôi sắt thép lớn, sửa cạnh diện rộng | Bộ dũa thép cơ khí lớn (200mm – 215mm) | Cấp răng thô (Bastard Cut) để phá nhanh |
| Rà phẳng tinh, đánh bóng hoàn thiện bề mặt | Dũa răng mịn (Smooth Cut) / răng trung | Mật độ bước răng và độ phẳng của bản dũa |
| Bảo trì cơ xưởng MRO, sửa chữa tổng hợp | Bộ dũa hỗn hợp 5 – 8 món thép T12 | Đủ 5 biên dạng: Dẹt, tròn, bán nguyệt, tam giác, vuông |
Khám phá các thiết bị Dụng Cụ Cầm Tay tại MECSU.