SKF
Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu SKF 6204-2RSH/C3 (20x47x14) Phốt Cao Su NBR Tiếp Xúc (Hai Bên)
Hàng đặt trước
1 Cái dự kiến xuất kho 12/10/2026
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
| Bề Dày | 14 mm |
|---|---|
| Đường Kính Ngoài | 47 mm |
| Đường Kính Trong | 20 mm |
| Loại Vòng Bi | Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu |
| Phân Loại Đặc Biệt | Tiêu Chuẩn |
| Tấm Chắn | Kép |
| Mã Đặc Trưng | 6204 |
| Tải Trọng Động | 13.5 kN |
| Tải Trọng Tĩnh | 6.55 kN |
| Vật Liệu Nắp Chắn | Cao Su |
| Nắp Chắn | Phốt Cao Su NBR Tiếp Xúc (Hai Bên) |
| Mã Hãng | SKF 6204-2RSH/C3 |
| Brand | SKF |
| Giới Hạn Tải Mỏi | 0.28 kN |
| Tốc Độ Giới Hạn | 10000 vòng/phút |
| Loại Vòng Cách | Vòng Cách Thép |
| Hình Dạng Lỗ Trục | Trục Thẳng |
| Khe Hở | Khe Hở C3 |
Vòng bi SKF 6204-2RSH/C3: Thông tin chuyên sâu
Vòng bi SKF 6204-2RSH/C3: Thông tin chuyên sâuVòng bi cầu rãnh sâu SKF 6204-2RSH/C3 là một sản phẩm thuộc dòng SKF Explorer, được thiết kế để mang lại hiệu suất cao trong các ứng dụng yêu cầu bảo vệ bụi sâu, độ ẩm và khả năng giãn nở nhiệt. Mã “6204” biểu thị tiêu chuẩn kích thước: đường kính trong 20 mm, đường kính ngoài 47 mm, dày 14 mm. Hậu tố “-2RSH” chỉ hai phun cao su Nitrile Butadiene (NBR) tiếp xúc ở cả hai phía, tạo lớp bảo vệ, ngăn bụi, nước hiệu quả và giữ mỡ bôi trơn. Hậu tố “C3” biểu thị khe hở hướng kính lớn hơn tiêu chuẩn (CN), cho phép giãn nhiệt tốt hơn, phù hợp với các ứng dụng có nhiệt độ cao hoặc dao động nhiệt. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng như máy khóa, động cơ điện, thiết bị gia dụng và công nghiệp giúp hỗ trợ bền bỉ, khả năng làm kín vượt trội và vận hành cô ái.

Phớt cao su 2RSH: Phớt tiếp xúc làm từ cao su NBR, chịu dầu, mỡ, nước, chống mòn mòn tốt, bảo vệ bảo vệ tối ưu khỏi bụi bẩn và độ ẩm, giữ mỡ bôi trơn lâu dài.
Khe C3: Khe hở lớn hơn giúp hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao hoặc dao động nhiệt, giảm nguy cơ tắc do giãn nở nhiệt.
| Đặc điểm | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Phớt cao su NBR bên (2RSH) | Phương pháp pháp giảm căng thẳng bảo vệ tuyệt vời từ bụi thương, dưỡng ẩm, giữ mỡ bôi trơn, kéo dài tuổi thọ. |
| Khe khe C3 | Khen ngợi hướng kính lớn hơn, thích hợp cho việc giãn nở nhiệt trong môi trường nhiệt độ cao. |
| Vận hành êm ái | Giảm rung động, ồn ào, phù hợp cho ứng dụng yêu cầu độ chính xác. |
| Không chịu tải kép | Chịu được tải kính hướng và hướng trục từ cả hai hướng, linh hoạt trong thiết kế. |
| Yêu cầu bảo trì thấp | Trà mỡ có sẵn, kín, gần như không cần bảo quản trong điều kiện bình thường. |
| Độ tin cậy cao | Thuộc tính SKF Explorer, đảm bảo chất lượng và hiệu suất vượt trội. |
Sơ đồ kỹ thuật:

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6204-2RSH/C3 |
| Mã đặt hàng (MPN) | SKF-6204-2RSH/C3 |
| Loại vòng bi | Vòng bi cầu sector sâu |
| Phân loại đặc biệt | Phớt cao su NBR tiếp xúc hai bên, khe hở C3 |
| Đường kính trong (d) | 20 mm |
| Đường kính ngoài (D) | 47 mm |
| Bề dày (B) | 14 mm |
|
Tải cơ sở dữ liệu danh sách (C) |
13,5 kN |
|
Tải quan trọng cơ sở dữ liệu danh sách (C0) |
6,55 kN |
|
Giới hạn tải tuổi |
0,28 kN |
| Tốc độ tham khảo | Không áp dụng (làm tấm tiếp xúc) |
| Tốc độ giới hạn | 10.000 vòng/phút |
| Thế hệ | SKF Explorer |
| Rãnh tra bi | Không có |
| Số dòng | 1 |
| Định vị tiện ích, vòng ngoài | Không có |
| Loại lỗ | Hình trụ |
| Vòng cách | Thép tấm |
| Kiểu gắn cặp | Không |
| Khe khe hướng kính | C3 (lớn hơn tiêu chuẩn) |
| Vật liệu | Thép vòng bi |
| Lớp mạ | Không có |
| Phớt chặn | Phớt cao su NBR tiếp xúc hai bên (2RSH) |
| Tra mỡ sẵn | Có ( chất lượng cao) |
| Phương tiện tái bôi trơn | Không (do kín) |
| Trọng lượng | ~0,106 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 120°C |
| Mã eClass | 23-05-08-01 |
| Mã UNSPSC | 31171504 |
| Dấu vết carbon của sản phẩm được chỉ định | ~0,12 kg CO2e |
Vòng bi SKF 6204-2RSH/C3 được cấu hình từ các bộ phận chính sau, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong môi trường bụi bẩn, độ ẩm và nhiệt độ dao động:

Sơ đồ tạo cấu hình: Vòng bi yêu cầu độ sâu với khoảng trống cao su NBR tiếp tục căng thẳng và khe hở C3.

Vòng bi SKF 6204-2RSH/C3 được thiết kế để đáp ứng các ứng dụng cần bảo vệ bụi, độ ẩm và giãn nhiệt, nhưng cần hiểu rõ ưu và nhược điểm để lựa chọn tối ưu.
Cung cấp khả năng làm việc ưu tiên, khe C3 và độ bền cao, SKF 6204-2RSH/C3 được ứng dụng trong:


Việc hiểu rõ sự khác biệt giữa các loại vòng bi 6204 sẽ giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất:

| Tiêu chí | 6204-2RSH/C3 (Phớt cao su, C3) | 6204 (Mở) | SKF 6201-2Z | |
|---|---|---|---|---|
| Chất liệu chắc chắn | Cao su NBR | Không có | Thép dập | Cao su NBR |
| Khe khe | C3 (lớn hơn) | CN (tiêu chuẩn) | CN (tiêu chuẩn) | CN (tiêu chuẩn) |
| Khả năng làm kín | Rất tốt (chống bụi, nước) | Kem | Tốt (chống bụi) | Rất tốt (chống bụi, nước) |
| Tốc độ quay tối đa | 10.000 vòng/phút | 34.000 vòng/phút | 15.000 vòng/phút | 10.000 vòng/phút |
| Khả năng chống ẩm | Tuyệt vời | Rất kém | Trung bình | Tuyệt vời |
| Khả năng chịu nhiệt | Tốt (giãn nhiệt tốt hơn nhờ C3) | Trung bình (phụ thuộc mỡ) | Trung bình | Trung bình |
| Nhu cầu bảo trì | Thấp | Cao | Trung bình | Thấp |
| Giá thành | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Cao |
| Ứng dụng | Máy móc, động cơ nhiệt độ cao | Hộp số, môi trường sạch sẽ | Động cơ, quạt | Máy bơm, máy giặt |

Thị trường hiện nay có nhiều hàng giả, hàng nhái chất lượng. Để đảm bảo mua được vòng bi SKF 6204-2RSH/C3 chính hãng, Mecsu khuyến nghị kiểm tra các dấu hiệu sau:

Giá tại Mecsu: Khoảng 85.000 – 130.000 VNĐ/chiếc (đã bao gồm VAT), tùy số lượng và cung cấp nhà. Giá cao hơn 6204-2RSH do khe hở C3.
Gợi ý mua hàng:
MUA THÊM NHIỀU LOẠI VÒNG BI CHÍNH HÃNG KHÁC TẠI MECSU
Kinh nghiệm của các kỹ sư Mecsu: Kiểm tra độ ồn và tốc độ giúp phát hiện sớm các dấu hiệu hỏng hóc, đặc biệt trong môi trường nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt, để tránh tổn hại nghiêm trọng cho hệ thống.
Nếu bạn có thắc mắc về vòng bi SKF 6204-2RSH/C3 hoặc cần tư vấn về giải pháp vòng bi, hãy liên hệ với đội ngũ chuyên gia của Mecsu. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tìm ra sản phẩm phù hợp nhất.


KHÁM PHÁ THÊM CÁC SẢN PHẨM SKF CHÍNH HÃNG
Tại Mecsu, chúng tôi tự hào là đối tác đáng tin cậy của nhiều doanh nghiệp trong việc cung cấp giải pháp vòng bi chất lượng cao. Vòng bi SKF 6204-2RSH/C3 đã mang lại hiệu quả vượt trội trong các dự án:
“SKF 6204-2RSH/C3 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng cần bảo vệ bụi, độ ẩm và thư giãn nhiệt, như máy phun hoặc động cơ trong môi trường giải trí. Giảm NBR và khe hở C3 đảm bảo hiệu suất ổn định và tuổi thọ dài.” — Kỹ sư cơ điện, Chuyên gia kỹ thuật Mecsu (TP. Hồ Chí Minh)
Bài viết được biên soạn dựa trên các kỹ thuật kỹ thuật chính thức và kinh nghiệm thực tế:
Biên soạn bởi: Đội ngũ kỹ sư Mecsu
Lưu ý: Hình ảnh sản phẩm có thể khác biệt với sản phẩm sản phẩm của SKF. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật chi tiết hoặc liên hệ Mecsu để có thông tin chính xác nhất.