SKF
Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu SKF 6202-2RSH/C3 (15x35x11) Phốt Cao Su NBR Tiếp Xúc (Hai Bên)
Hàng đặt trước
1 Cái dự kiến xuất kho 12/10/2026
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
| Bề Dày | 11 mm |
|---|---|
| Đường Kính Ngoài | 35 mm |
| Đường Kính Trong | 15 mm |
| Loại Vòng Bi | Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu |
| Phân Loại Đặc Biệt | Tiêu Chuẩn |
| Tấm Chắn | Kép |
| Mã Đặc Trưng | 6202 |
| Tải Trọng Động | 8.06 kN |
| Tải Trọng Tĩnh | 3.75 kN |
| Vật Liệu Nắp Chắn | Cao Su |
| Nắp Chắn | Phốt Cao Su NBR Tiếp Xúc (Hai Bên) |
| Mã Hãng | SKF 6202-2RSH/C3 |
| Brand | SKF |
| Giới Hạn Tải Mỏi | 0.16 kN |
| Tốc Độ Giới Hạn | 13000 vòng/phút |
| Loại Vòng Cách | Vòng Cách Thép |
| Hình Dạng Lỗ Trục | Trục Thẳng |
| Khe Hở | Khe Hở C3 |
1. Vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 là gì?
Vòng bi cầu rãnh sâu SKF 6202-2RSH/C3 là một loại bom đa năng thuộc dòng SKF Explorer, được thiết kế để mang lại hiệu suất cao trong các ứng dụng yêu cầu khả năng hoạt động kín và ổn định trong môi trường có bụi hoặc độ ẩm, đặc biệt ở các hệ thống phân chia nhiệt độ hoặc cấp độ cao. Mã “6202” biểu thị tiêu chuẩn kích thước: đường kính trong 15mm, đường kính ngoài 35mm và dày 11mm. Hậu tố “-2RSH” chỉ ra rằng vòng bi được trang bị sử dụng cao su Nitrile Butadiene (NBR) ở cả hai phía, cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời khỏi bụi bẩn, hơi

ẩm và dưỡng dầu bôi trơn hiệu quả. Hậu tố “C3” biểu thị khe hở hướng kính lớn hơn tiêu chuẩn (CN), giúp vòng bi phù hợp với các ứng dụng có giãn nở nhiệt, rung động hoặc tốc độ cao. Vòng bi này được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng như động cơ điện, thiết bị gia dụng, máy nông nghiệp và hệ thống công nghiệp nhẹ nhàng nhờ khả năng vận hành mượt mà và độ tin cậy cao.
Phớt RSH của SKF là loại bó tiếp xúc (con dấu tiếp xúc) làm từ cao su Nitrile Butadiene (NBR), có khả năng chịu dầu, mỡ, nước và chống mài mòn tốt. Phương pháp này giảm tạo ra lớp tường kín, ngăn bụi, nước và các chất hiệu quả hơn so với sản phẩm thép không tiếp xúc (2Z) hoặc vòng bi mở, đồng thời giữ mỡ bôi trơn bên trong, kéo dài tuổi thọ vòng bi mà không cần bảo trì bổ sung.
Khe hướng kính C3 (lớn hơn tiêu chuẩn) cho phép thực hiện các hoạt động vòng bi trong các điều kiện có giãn nở nhiệt (do nhiệt độ cao) hoặc rung động lớn, nguy cơ giảm vòng bi làm vật liệu giãn nở. Điều này đặc biệt phù hợp với SKF 6202-2RSH/C3 cho các ứng dụng có khả năng thay đổi nhiệt độ hoặc tải trọng.

|
Đặc điểm |
Mô tả chi tiết |
|
Làm kín tích hợp |
Phớt cao su NBR (2RSH) ở cả hai bên bảo vệ tuyệt vời khỏi bụi bẩn, hơi ẩm và dưỡng dầu bôi trơn hiệu quả, kéo dài tuổi thọ vòng bi mà không cần bảo trì bổ sung. |
|
Khe khe C3 |
Khe hướng kính lớn hơn tiêu chuẩn (C3) giúp ổn định vòng lặp trong các ứng dụng có giãn nhiệt, rung động hoặc tốc độ cao. |
|
Vận hành êm ái |
Được tối ưu hóa để vận hành mượt mà, ít rung động và tiếng ồn, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao. |
|
Bảo trì thấp |
Được tra mỡ sẵn, bôi cao su giữ hiệu quả, giảm nhu cầu bảo dưỡng định kỳ. |
|
Không chịu tải hoạt động |
Có khả năng bảo đảm được cả việc tải kính hướng và trục thẳng từ bên trái, mang lại hoạt động linh hoạt trong thiết kế. |
|
Độ tin cậy cao |
Thuộc tính SKF Explorer, đảm bảo chất lượng vượt trội và hiệu suất ổn định trong các hoạt động điều kiện khác nhau. |

|
Thông số |
Giá trị |
|
Mã sản phẩm |
6202-2RSH/C3 |
|
Mã đặt hàng (MPN) |
SKF-6202-2RSH/C3 |
|
Loại vòng bi |
Vòng bi cầu chuyên ngành sâu (Deep Groove Ball Bearing) |
|
Phân loại đặc biệt |
Khe C3 (lớn hơn tiêu chuẩn) |
|
Đường kính trong (d) |
15 mm |
|
Đường kính ngoài (D) |
35 mm |
|
Bề dày (B) |
11 mm |
|
Tải danh sách cơ sở dữ liệu (C) |
8,06 kN |
|
Tải danh sách cơ sở dữ liệu quan trọng (C0) |
3,75 kN |
|
Giới hạn tải tuổi |
0,16 kN |
|
Tốc độ giới hạn |
13.000 vòng/phút |
|
Tốc độ tham khảo |
Không áp dụng (làm tấm tiếp xúc) |
|
Thế hệ khả năng làm việc cao của SKF |
SKF Explorer |
|
Rãnh tra bi |
Không có |
|
Số dòng |
1 |
|
Phương tiện để định vị, vòng ngoài của vòng bi |
Không có |
|
Loại lỗ |
Hình trụ (trục thẳng) |
|
Vòng cách |
Thép tấm |
|
Kiểu gắn cặp |
Không |
|
Khe khe trong hướng kính |
C3 (lớn hơn tiêu chuẩn) |
|
Vật liệu, vòng bi |
Thép vòng bi |
|
Lớp mạ |
Không có |
|
Phớt chắc |
Phớt chặn cao su NBR cả hai bên (2RSH) |
|
Loại Chắc Dầu |
Tiếp xúc (contact seal) |
|
Tra mỡ sẵn chưa? |
Đã tra mỡ sẵn |
|
Phương tiện để tái bôi trơn |
Không có |
|
Trọng lượng sản phẩm |
~0,045 kg |
|
Mã eClass |
23-05-08-01 |
|
Mã UNSPSC |
31171504 |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-30°C đến 100°C |
Vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 được cấu hình từ các bộ phận chính, mỗi bộ phận đóng vai trò quan trọng trong công việc đảm bảo hiệu suất:

Vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 được thiết kế để đáp ứng các ứng dụng yêu cầu khả năng làm kín vượt trội và vận hành ổn định trong môi trường Bụi, Ẩm ướt hoặc có giãn nhiệt. Câu hỏi về mức độ ưu tiên phải hiểu rõ cả những mức độ ưu tiên.
Ưu đãi kích thước nhỏ gọn, khả năng làm kín ưu việt, khe hở C3 và độ bền cao, vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Để đảm bảo mức độ tối ưu của bi SKF 6202-2RSH/C3, việc lắp đặt và gỡ bỏ kỹ thuật là rất quan trọng. Luôn tham khảo tài liệu kỹ thuật của SKF và thực hiện cẩn thận các bước sau:

Việc hiểu rõ sự khác biệt giữa các loại vòng bi 6202 sẽ giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho ứng dụng của mình:

Tiêu chí | SKF 6202 (Mở, trống) | |||
Chất liệu thân | Cao su Nitrile Butadiene (NBR) | Cao su Nitrile Butadiene (NBR) | Thép dập (Shield) | Không có Bạn |
Khả năng làm kín | Rất tốt (chống bụi, nước, giữ mỡ hiệu quả) - thư giãn tiếp xúc | Rất tốt (chống bụi, nước, giữ mỡ hiệu quả) - thư giãn tiếp xúc | Tốt (chắn bụi, giữ mỡ, gần hơn 2RSH với chất thải) - không tiếp xúc | Kém (dễ bị mủ, mủ) |
Tốc độ quay tối đa | ~13.000 r/min (giới hạn bởi ma sát) | ~13.000 r/min (giới hạn bởi ma sát) | ~20.000 r/min (giới hạn), 38.000 r/min (tham khảo) | ~28.000 r/min (giới hạn), 43.000 r/min (tham khảo) |
Khả năng chống ẩm | Tuyệt vời | Tuyệt vời | Trung bình | Rất kém |
Nhu cầu bảo trì | Low (bôi trơn sẵn, đóng gói) | Low (bôi trơn sẵn, đóng gói) | Trung bình (bôi trơn sẵn, kín) | Cao (cần bảo trì, tra mỡ định kỳ hoặc bôi trơn liên tục) |
Khe khe hướng kính | C3 (lớn hơn tiêu chuẩn) | CN (tiêu chuẩn) | CN (tiêu chuẩn) | CN (tiêu chuẩn) |
Độ âm / Rung động | Thấp (được tối ưu) | Thấp | Thấp | Thấp |
Giá thành | Cao hơn 2Z và mở loại, tương thích 2RSH | Cao hơn 2Z và loại mở | Trung bình | Thấp nhất |
Ứng dụng điển hình | Động cơ nhỏ, thiết bị gia ứng, máy móc công nghiệp trong môi trường ẩm/bụi, có giãn nở nhiệt hoặc rung động | Động cơ nhỏ, thiết bị gia dụng, máy móc công nghiệp trong môi trường ẩm/bụi | Động cơ điện, quạt, máy móc cần tốc độ cao trong môi trường khô ráo | Hộp số, ứng dụng có hệ thống bôi trơn riêng, môi trường sạch, nhiệt độ cao |

Thị trường hiện nay có rất nhiều hàng giả, hàng nhái chất lượng. Để đảm bảo bạn mua được vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 chính hãng, Mecsu khuyến khích các dấu hiệu sau:

Giá vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 chính hãng thường dao động trong khoảng 60.000 – 100.000 VNĐ/chiếc tại thị trường Việt Nam, tùy thuộc vào số lượng mua, nhà cung cấp và thời điểm. Lưu ý rằng giá này có thể tương thích hoặc cao hơn so với phiên bản tiêu chuẩn 6202-2RSH dành riêng cho khe C3. Giá có thể chênh lệch nếu có các chương trình khuyến mãi hoặc biến động tại trường.
Để đảm bảo mua được vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 chất lượng cao, chính hãng và giá trị chính xác, bạn nên:
MUA THÊM NHIỀU LOẠI VÒNG BI CHÍNH HÃNG KHÁC TẠI MECSU
Không, vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 được mua sẵn tại nhà máy và có keo cao su kín ở cả hai bên. Trong hầu hết các thông tin ứng dụng thông thường, bạn không cần phải tra mỡ định kỳ. Phớt cao su giúp giữ mỡ bên trong và ngăn ngừa vết thương, giảm nhu cầu bảo trì. Chỉ khi hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (tải lớn, nhiệt độ cao) hoặc có dấu hiệu hư hỏng, bạn mới cần kiểm tra và thay thế.
Chữ “2RSH” chỉ vòng được trang bị phun cao su Nitrile Butadiene (NBR) tiếp xúc ở cả hai phía, tạo lớp chắn kín, ngăn bụi, nước và giữ mỡ bôi trơn. Hậu tố “C3” biểu thị khe hở hướng kính lớn hơn tiêu chuẩn (CN), phù hợp cho các ứng dụng có giãn nở nhiệt, rung động hoặc tốc độ cao.
Vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 hoạt động tốt trong khoảng nhiệt độ từ -30°C đến 100°C do giới hạn của xốp cao su NBR. Nếu cần sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao hơn, bạn nên cân nhắc vòng bi mở (6202) với mỡ bôi trơn chịu nhiệt hoặc thiết kế vòng bi đặc biệt.
Để đảm bảo mua vòng bi chính hãng SKF 6202-2RSH/C3, bạn nên:

Bạn nên thay thế vòng bi khi nhận được các dấu hiệu sau:
Có vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 được trang bị xốp cao su NBR (2RSH), cung cấp khả năng chống nước và bụi tốt, phù hợp cho môi trường ẩm ướt hoặc có bụi bụi. Tuy nhiên, nó không hoàn toàn chống nước trong điều kiện nước lâu dài.
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 hoặc cần tư vấn về giải pháp vòng bi cho ứng dụng cụ thể của mình, đừng ngần ngại liên hệ với đội ngũ gia chuyên gia của Mecsu. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tìm kiếm sản phẩm phù hợp và tối ưu nhất.
CÔNG TY CP MECSU
Khám phá thêm các sản phẩm vòng bi SKF chính hãng khác!

Tại Mecsu, chúng tôi tự hào là đối tác đáng tin cậy của nhiều doanh nghiệp trong việc cung cấp các giải pháp chất lượng cao vòng vòng. Vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 đã và đang được ứng dụng rộng rãi trong các dự án của khách hàng, mang lại hiệu quả vượt trội:
“SKF 6202-2RSH/C3 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu khả năng làm kín và hoạt động ổn định trong môi trường có nhiệt độ giãn hoặc rung động. Phớt cao su NBR và khe hở C3 giúp nó trở thành lựa chọn tối ưu cho các thiết bị gia dụng và công việc nhẹ nhàng trong điều kiện khắc nghiệt.”
— Kỹ sư cơ điện, Chuyên gia kỹ thuật Mecsu (TP. Hồ Chí Minh)
Nội dung bài viết này được biên soạn dựa trên các tài liệu kỹ thuật chính quy và đáng tin cậy của SKF, cùng với kinh nghiệm thực tế của Đội ngũ kỹ sư Mecsu:
Biên soạn bởi: Đội ngũ kỹ sư Mecsu