SKF
Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu SKF 6203-2Z (17x40x12) Nắp Chắn Thép (Hai Bên)
Hàng đặt trước
1 Cái dự kiến xuất kho 12/10/2026
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
| Bề Dày | 12 mm |
|---|---|
| Đường Kính Ngoài | 40 mm |
| Đường Kính Trong | 17 mm |
| Loại Vòng Bi | Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu |
| Phân Loại Đặc Biệt | Tiêu Chuẩn |
| Tấm Chắn | Kép |
| Mã Đặc Trưng | 6203 |
| Tải Trọng Động | 9.95 kN |
| Tải Trọng Tĩnh | 4.75 kN |
| Vật Liệu Nắp Chắn | Thép |
| Nắp Chắn | Nắp Chắn Thép (Hai Bên) |
| Mã Hãng | SKF 6203-2Z |
| Brand | SKF |
| Tốc Độ Tham Khảo | 38000 vòng/phút |
| Tốc Độ Giới Hạn | 19000 vòng/phút |
| Loại Vòng Cách | Vòng Cách Thép |
| Hình Dạng Lỗ Trục | Trục Thẳng |
| Giới Hạn Tải Mỏi | 0.2 kN |
| Khe Hở | Khe Hở Tiêu Chuẩn |
Vòng bi SKF 6203-2Z: Thông tin chuyên sâu
Vòng bi SKF 6203-2Z: Thông tin chuyên sâuVòng bi cầu rãnh sâu SKF 6203-2Z là một sản phẩm thuộc dòng SKF Explorer, được thiết kế để mang lại hiệu suất cao trong các ứng dụng yêu cầu tốc độ quay cao và bảo vệ bụi. Mã “6203” biểu thị kích thước tiêu chuẩn: đường kính trong 17 mm, đường kính ngoài 40 mm, dày 12 mm. Hậu tố “-2Z” chỉ hai sản phẩm thép (tấm kim loại) ở cả hai bên, giúp bảo vệ vòng bi khỏi bụi bẩn và giữ dầu bôi trơn bên trong. Vì vậy, với Nhiệt cao su (2RSH), Sản phẩm thép 2Z có ma sát thấp hơn, phù hợp cho các ứng dụng cần tốc độ cao nhưng khả năng chống nước gần hơn. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong động cơ điện, quạt công nghiệp, xe máy, ô tô và các thiết bị công nghiệp giúp hỗ trợ bền bỉ, vận hành tiểu ái và khả năng chịu tải tốt.

Nắp bảo vệ thép (2Z) được làm bằng thép chắc chắn, gắn cả hai bên trong vòng bi, tạo lớp bảo vệ chống bụi và các hạt nhỏ, đồng thời giữ dầu bôi trơn bên trong. Do không tiếp xúc trực tiếp với vòng trong, Sản phẩm 2Z tạo ma sát hơn so với cường su, cho phép vòng bi đạt tốc độ quay cao hơn, lên đến 19.000 r/min (giới hạn).

| Đặc điểm | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Nắp thép hai bên (2Z) | Nắp thép bảo vệ bụi bẩn, dưỡng ẩm bôi trơn, phù hợp cho môi trường khô và tốc độ cao. |
| Ma sát thấp | Tối ưu hóa để vận hành mượt mà, giảm thiểu tổn thất năng lượng và sinh nhiệt, lý tưởng cho tốc độ cao. |
| Không chịu tải kép | Chịu được tải kính hướng và hướng trục từ cả hai hướng, mang lại hoạt động trong thiết kế. |
| Yêu cầu bảo trì thấp | Trà mỡ sẵn, Sản phẩm bảo vệ, gần như không cần bảo trì trong điều kiện bình thường. |
| Vận hành êm ái | Giảm rung động và tiếng ồn, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao. |
| Độ tin cậy cao | Thuộc tính SKF Explorer, đảm bảo chất lượng và hiệu suất vượt trội. |
| Phù hợp tốc độ cao | Tốc độ giới hạn 19. phân tách000 r/min, cao hơn so với ống cao su (2RSH). |

Sơ đồ kỹ thuật:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6203-2Z |
| Mã đặt hàng (MPN) | SKF-6203-2Z |
| Loại vòng bi | Vòng bi cầu sector sâu |
| Phân loại đặc biệt | Nắp chắn thép hai bên |
| Đường kính trong (d) | 17 mm |
| Đường kính ngoài (D) | 40 mm |
| Bề dày (B) | 12 mm |
|
Tải danh sách cơ sở dữ liệu (C) |
9,95 kN |
|
Tải danh sách cơ sở dữ liệu quan trọng (C0) |
4,75 kN |
| Giới hạn tải tuổi | 0,2 kN |
| Tốc độ tham khảo | 38.000 vòng/phút |
| Tốc độ giới hạn | 19.000 vòng/phút |
| Thế hệ | SKF Explorer |
| Rãnh tra bi | Không có |
| Số dòng | 1 |
| Định vị tiện ích, vòng ngoài | Không có |
| Loại lỗ | Hình trụ |
| Vòng cách | Thép tấm |
| Kiểu gắn cặp | Không |
| Khe khe hướng kính | CN (tiêu chuẩn) |
| Vật liệu | Thép vòng bi |
| Lớp mạ | Không có |
| Nắp chắn | Nắp thép hai bên (2Z) |
| Tra mỡ sẵn | Có ( chất lượng cao) |
| Phương tiện tái bôi trơn | Không (do nắp chắc) |
| Trọng lượng | ~0,065 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 120°C |
| Mã eClass | 23-05-08-01 |
| Mã UNSPSC | 31171504 |
| Dấu vết carbon của sản phẩm được chỉ định | ~0,09 kg CO2e |
Vòng bi SKF 6203-2Z bao gồm các bộ phận chính sau:

Sơ đồ tạo cấu hình: Vòng bi cầu chuyên sâu với sản phẩm thép hai đầu.
Nhờ tốc độ quay cao, kích thước nhỏ gọn và độ bền, SKF 6203-2Z được ứng dụng trong:
7. Hướng dẫn lắp đặt và gỡ bỏ SKF 6203-2Z


| Tiêu chí | 6203-2Z (Nắp thép) | 6203-2RSH (Phớt cao su) | 6203-2RSHNR (Phớt cao su, vòng chặn) | 6203 (Mở) |
|---|---|---|---|---|
| Chất liệu chắc chắn | Thép dập | Cao su NBR | Cao su NBR, vòng chặn NR | Không có |
| Khả năng làm kín | Tốt (chống bụi) | Rất tốt (chống bụi, nước) | Rất tốt (chống bụi, nước) | Kem |
| Tốc độ quay tối đa | 19.000 vòng/phút | 11.000 vòng/phút | 11.000 vòng/phút | 24.000 vòng/phút |
| Khả năng chống ẩm | Trung bình | Tuyệt vời | Tuyệt vời | Rất kém |
| Nhu cầu bảo trì | Trung bình | Thấp | Thấp | Cao |
| Định vị | Không | Không | Có vòng chặn NR | Không |
| Giá thành | Trung bình | Cao | Cao nhất | Thấp nhất |
| Ứng dụng | Động cơ, quạt, môi trường không | Máy bơm, máy giặt | Máy khởi động, máy giặt, cần định vị | Hộp số, môi trường sạch sẽ |


10. Giá bán 76.702 đ/ Cái (đã có VAT) - Giá hợp lý, phù hợp với chất lượng sản phẩm chính hãng & mũi ý mua vòng bi SKF 6203-2Z chính hãng
Giá tại Mecsu: Khoảng 50.000 – 80.000 VNĐ/chiếc (đã bao gồm VAT), tùy số lượng và cung cấp nhà. Giá thấp hơn 6203-2RSH hoặc 6203-2RSHNR sử dụng Thép.
Gợi ý mua hàng:
MUA THÊM NHIỀU LOẠI VÒNG BI CHÍNH HÃNG KHÁC TẠI MECSU
Liên hệ Mecsu để được tư vấn và hỗ trợ:


KHÁM PHÁ THÊM SẢN PHẨM SKF CHÍNH HÃNG
“SKF 6203-2Z là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tốc độ cao và môi trường khô, như quạt công nghiệp hoặc động cơ điện. Nắp thép 2Z giảm ma sát, đảm bảo hiệu suất ổn định và tuổi thọ dài.” — Kỹ sư cơ điện, Mecsu (TP. Hồ Chí Minh)
Biên soạn bởi: Đội ngũ kỹ sư Mecsu
Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Mecsu cam kết cung cấp thông tin chính xác và giải pháp tối ưu cho khách hàng.