MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫

MECSU
Chia sẻ:

Tán Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN934 M16

Mã đặt hàng: 0060940SKU: N01M1601E20
Xuất trong ngày

Có sẵn: 11.362

50 Cái xuất kho 31/08/2026

Chia sẻ:

Thông tin sản phẩm

Hệ Kích ThướcMet
Size RenM16
Loại TánTán Lục Giác
Vật LiệuThép 10.9
Chiều RenRen Phải
Khóa24 mm
Độ Dày13 mm
Bước Ren2 mm
Loại RenThô
Tiêu ChuẩnDIN 934
OriginalTrung Quốc
Xử Lý Bề MặtMạ Kẽm Trắng Cr3+

Mô tả sản phẩm

Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Tán Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN 934 M16

Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Tán Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN 934 M16

Mục lục nội dung

  1. 1. Tổng quan về Tán M16 Cấp bền 10.9 (Class 10)
  2. 2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 934
  3. 3. Công nghệ mạ kẽm trắng Cr3+ thân thiện môi trường
  4. 4. Hướng dẫn lắp đặt và Lực siết tiêu chuẩn
  5. 5. Ứng dụng trong kết cấu thép cường độ cao
  6. 6. Tại sao phải dùng cấp bền 10.9 thay vì 8.8?
  7. 7. Chính sách cung ứng và Báo giá dự án Mecsu
  8. 8. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
  9. 9. Chứng chỉ chất lượng CO/CQ Cấp bền 10.9
  10. 10. Liên hệ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu

1. Tổng quan về Tán M16 Cấp bền 10.9 (Class 10)

Tán thép M16 cấp bền 10.9 (theo tiêu chuẩn đai ốc là Class 10) sản xuất theo hệ tiêu chuẩn DIN 934 là dòng đai ốc lục giác cường độ cao. Với khả năng chịu tải phá hủy lên tới hàng chục tấn, sản phẩm được thiết kế để đi kèm đồng bộ với bu lông 10.9 trong các mối ghép chịu tải trọng tĩnh và động cực lớn. Điểm đặc biệt của lô hàng này là lớp mạ kẽm trắng Cr3+, đáp ứng tiêu chuẩn RoHS của Châu Âu về việc loại bỏ các hóa chất độc hại trong công nghiệp.

2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 934

Thông số kỹ thuật Quy cách chuẩn M16 (Cấp bền 10.9)
Size Ren M16
Bước ren (P) 2.0 mm (Ren thô tiêu chuẩn ISO)
Độ Dày 13.0 mm
Khóa 24 mm
Cấp bền vật liệu Cấp 10 (Sử dụng cho Bu lông 10.9)
Xử lý bề mặt Mạ kẽm trắng Cr3+ (Eco-Friendly)

3. Công nghệ mạ kẽm trắng Cr3+ thân thiện môi trường

Lớp mạ kẽm trắng Cr3+ (Chromium Trivalent) là một bước tiến so với công nghệ mạ Cr6+ truyền thống:

  • An toàn sức khỏe: Không chứa Crom hóa trị 6 – một chất gây ung thư bị cấm trong nhiều quy định môi trường.
  • Tính thẩm mỹ: Bề mặt tán có màu trắng bạc sáng bóng, đồng đều, phù hợp cho các thiết bị lắp đặt có yêu cầu thẩm mỹ cao.
  • Chống ăn mòn: Cung cấp khả năng bảo vệ tốt trong môi trường trong nhà và môi trường công nghiệp khô ráo, ngăn ngừa oxy hóa thép cường độ cao.

4. Hướng dẫn lắp đặt và Lực siết tiêu chuẩn

  1. Dụng cụ: Sử dụng cờ lê hoặc đầu khẩu **size 24mm**. Với cấp bền 10.9, việc siết bằng tay là không đủ, cần dùng máy siết bu lông hoặc cần siết lực.
  2. Vệ sinh ren: Đảm bảo ren bu lông sạch sẽ, không dính cát sỏi để tránh hiện tượng cháy ren khi siết tốc độ cao.
  3. Lực siết khuyến cáo: Đối với cụm bu lông đai ốc M16 cấp bền 10.9, momen siết tiêu chuẩn có thể dao động từ **250 - 300 Nm** (Tùy theo hệ số ma sát và điều kiện bôi trơn).

5. Ứng dụng trong kết cấu thép cường độ cao

Tán M16 10.9 là linh kiện "hạng nặng" không thể thiếu trong:

  • Xây dựng cầu đường: Kết cấu nhịp dầm thép, liên kết bản mã chịu lực lớn.
  • Nhà thép tiền chế: Các vị trí kèo cột chính yêu cầu momen siết và khả năng chịu kéo cực cao.
  • Ngành máy mỏ & Công nghiệp nặng: Lắp ráp máy xúc, máy dập, hệ thống băng tải khai khoáng.
  • Năng lượng tái tạo: Cố định chân trụ tua bin gió và các giàn khung giá đỡ hạng nặng.

6. Tại sao phải dùng cấp bền 10.9 thay vì 8.8?

Ưu thế vượt trội

  • Khả năng chịu tải nhổ (Tensile load) cao hơn khoảng 25% so với dòng 8.8.
  • Giới hạn chảy lớn hơn giúp mối ghép không bị biến dạng dưới tải trọng va đập mạnh.
  • Cho phép thiết kế mối ghép nhỏ gọn hơn nhưng vẫn đạt mức an toàn tương đương.

Lưu ý kỹ thuật

  • Bắt buộc phải đi cùng bu lông cấp bền 10.9. Nếu dùng bu lông 8.8, tán sẽ phá hủy ren bu lông khi siết quá lực.
  • Tránh sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh mà không có thêm lớp bảo vệ đặc biệt.

7. Chính sách cung ứng và Báo giá dự án Mecsu

Mecsu là đối tác tin cậy cung ứng Tán M16 10.9 mạ kẽm Cr3+ cho các công trình trọng điểm:

8. FAQ

1. Tại sao đai ốc lại ký hiệu Class 10 thay vì 10.9 như bu lông?

Trong tiêu chuẩn ISO 898-2, đai ốc chỉ có một chỉ số cường độ (ví dụ 10), chỉ số này đại diện cho cấp bu lông cao nhất mà nó có thể đi kèm mà không bị tuôn ren (tức là bu lông 10.9).


2. Mạ Cr3+ có bền hơn mạ kẽm điện phân thông thường không?
Về cơ bản khả năng chống rỉ là tương đương, nhưng mạ Cr3+ vượt trội hoàn toàn về độ an toàn hóa chất, giúp sản phẩm dễ dàng lọt qua các khâu kiểm tra chất lượng của đối tác nước ngoài.


3. Có thể dùng tán 10.9 cho bu lông inox không?
Không nên. Do sự khác biệt về vật liệu và độ cứng, việc kết hợp này dễ gây ra hiện tượng kẹt ren (galling) và ăn mòn điện hóa.

9. Chứng chỉ chất lượng CO/CQ Cấp bền 10.9

Mecsu cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật cho quy cách M16 10.9 Cr3+ phục vụ nghiệm thu công trình:

A. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO - Certificate of Origin)

Chứng thực hàng hóa được nhập khẩu chính ngạch từ các nhà máy sản xuất đạt chuẩn quốc tế.

Hình ảnh: Mẫu chứng chỉ CO xác minh nguồn gốc hàng hóa

B. Chứng chỉ chất lượng nhà máy (CQ - Certificate of Quality)

C. Chứng chỉ hệ thống quản lý Mecsu (ISO 9001:2015)

Hệ thống cung ứng đạt chuẩn ISO bảo chứng cho quy trình kiểm tra đầu vào và lưu kho chuyên nghiệp.


D. CQ của Mecsu

TỔNG KHO VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP MECSU

công ty mecsu cung cấp dụng cụ cầm tay sata chính hãng

công ty mecsu là sàn thương mại điện tử chuyên cung cấp cơ khí linh kiện cho các nhà sản xuất và khách hàng lẻ.

Địa chỉ: B28/I - B29/I Đường số 2B, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM

Đường dây nóng: 1800 8137

Email: sales@mecsu.vn

Trang web: mecsu.vn