Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm: Chi Tiết Không Thể Thiếu Trong Công Nghiệp Cơ Khí
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm (Zinc-Plated Flat Head Socket Cap Screw) là gì?
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm (Zinc-Plated Flat Head Socket Cap Screw) là một trong những chi tiết cơ khí không thể thiếu trong việc ghép nối các chi tiết máy hoặc lắp ráp các bộ phận trong máy hiện đại. Lục giác chìm đầu bằng được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 7991 hoặc ISO 10642, với cấp độ bền phổ biến 8.8, 10.9 hoặc 12.9 tùy theo ứng dụng. Bên cạnh đó, bề mặt sản phẩm còn được xử lý bằng mạ kẽm trắng Cr3+ để ngăn ngừa sự ăn mòn, gỉ sét. Lục giác chìm col thường được sử dụng cho các chi tiết hoặc bộ phận máy yêu cầu bề mặt phẳng sau khi lắp, giúp tiết kiệm không gian làm việc và tăng thẩm mỹ cho thiết bị.
Cấu tạo chung
Các thành phần chính
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm gồm 3 bộ phận chính như sau:
- Phần đầu: có dạng hình col, lỗ khoá là lục giác chìm, dễ dàng siết chặt bằng các dụng cụ chuyên dùng như vặn lục giác
- Phần thân: được tiện ren suốt hoặc ren lửng với các đường kính tiêu chuẩn (M3-M20) và đa dạng chiều dài.
- Phần ren: là ren hệ mét tiêu chuẩn (thường là ren phải). Một số ứng dụng đặc biệt có thể sử dụng ren trái, nhưng không phổ biến.
Bản vẽ kỹ thuật
Bản vẽ kỹ thuật của lục giác chìm col thể hiện đầy đủ các kích thước của đầu vít, thân vít,...
Vật liệu
Với ứng dụng rộng rãi, tuỳ vào điều kiện làm việc, lục giác chìm col sẽ có các loại vật liệu khác nhau đáp ứng với yêu cầu kĩ thuật mà khách hàng đề ra. Dưới đây là bảng so sánh đặc điểm của các vật liệu để chế tạo Lục giác chìm col
Thép cacbon
Thép mạ kẽm
Thép không gỉ
Titanium
Độ bền
Cao, chịu lực tốt
Cao, chịu được tải lớn
Độ bền trung bình (A2-70) đến cao (A4-80), nhưng thấp hơn thép 10.9 và 12.9
Nhẹ, chống ăn mòn tốt, nhưng độ cứng và chịu tải kém hơn thép cấp 10.9 và 12.9
Khả năng chống ăn mòn
Dễ bị gỉ sét khi làm việc ở môi trường ẩm cao
Chống ăn mòn ổn định nhưng giảm dần do phần mạ bị bong tróc
Chống ăn mòn tốt, không bị gỉ sét
Không bị oxi hoá
Khả năng chịu nhiệt
Khá tốt
Khá tốt
Tốt
Rất tốt
Khả năng gia công
Dễ dàng gia công
Dễ dàng gia công
Khó gia công hơn thép
Rất khó gia công vì cần công nghệ cao
Giá thành
Thấp
Thấp
Khá cao
Rất cao
Thông số kỹ thuật của một số Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm
Mã sản phẩm
Size ren
Bước ren
(mm)
Chiều dài
(mm)
Phân bố ren
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M3x10
M3
0.5
10
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M3x12
M3
0.5
12
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M4x10
M4
0.7
10
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M4x12
M4
0.7
12
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M5x12
M5
0.8
12
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M5x16
M5
0.8
16
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M6x12
M6
1
12
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M6x16
M6
1
16
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M6x20
M6
1
20
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M8x12
M8
1.25
12
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M8x16
M8
1.25
16
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M8x20
M8
1.25
20
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M10x16
M10
1.5
16
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M10x20
M10
1.5
20
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M12x20
M12
1.75
20
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M12x30
M12
1.75
30
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M16x40
M16
2
40
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M16x50
M16
2
50
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M20x60
M20
2.5
60
Ren suốt
Lục Giác Chìm Col Thép Mạ Kẽm Trắng Cr3+ 10.9 DIN7991 M20x80
M20
2.5
80
Ren suốt
Ưu nhược điểm
Ưu điểm
- Tiết kiệm không gian làm việc: đầu col sẽ giấu trong bề mặt chi tiết, giúp tăng không gian lắp ráp, làm cho thiết bị gọn gàng và có tính thẩm mỹ cao.
- Khả năng chịu tải tốt, độ bền và tuổi thọ cao: được chế tạo từ vật liệu thép có cấp độ bền 10.9 nên ít bị biến dạng và chịu kéo tốt. Độ bền và tuổi thọ cao do được mạ kẽm trắng trên bề mặt giúp chống gỉ sét, ăn mòn.
- Dễ dàng chế tạo với nhiều kích thước và chiều dài đa dạng bằng phương pháp tiện hoặc cán ren.
Nhược điểm
- Do chỉ mạ kẽm nên sử dụng lâu dài trong môi trường làm việc khắc nghiệt, dẫn đến lớp mạ kẽm bị mòn và nhanh chóng gỉ sét, ảnh hưởng đến kết cấu máy.
Ứng dụng
Vốn là một chi tiết không thể thiếu trong các máy, thiết bị hiện đại, lục giác chìm col được sử dụng phổ biến trong đa dạng ngành nghề
- Trong cơ khí và sản xuất:
- Sử dụng rộng rãi trong lắp ráp khuôn mẫu, đồ gá.

- Bên cạnh đó, nhờ vào độ bền cao, lục giác chìm col còn được sử dụng trong các hệ thống băng tải, máy móc thiết bị cơ khí.

- Trong nội thất: dùng kết nối các chi tiết sao cho thẩm mỹ sản phẩm không bị ảnh hưởng, ví dụ như các cánh tủ quần áo, gầm bàn,...

- Trong ô tô: được sử dụng trong lắp ráp động cơ, bộ phận khung xe,..
- .

Hướng dẫn sử dụng và lắp ráp
Các bước lắp đặt lục giác chìm col thép mạ kẽm tương tự như các loại lục giác chìm khác
- Bước 1: Kiểm tra và làm sạch lỗ ren trên các chi tiết, tránh dị vật có thể làm hư hỏng ren.
- Bước 2: Vặn vít vào lỗ ren bằng tay để tránh chéo ren.
- Bước 3: Sử dụng vặn lục giác để siết chặt, ghép nối 2 chi tiết lại với nhau.

Lưu ý khi sử dụng
- Sử dụng trong môi trường khô ráo, không nên sử dụng trong môi trường ẩm cao vì lớp mạ kẽm không chống gỉ sét lâu dài.
- Bảo trì, bảo dưỡng và siết chặt sau thời gian sử dụng do rung lắc mạnh.
- Siết chặt vừa đủ để tránh gãy, hỏng ren.
Xem thêm:
- Lục giác chìm đầu Col: Khái niệm, đặc điểm và công dụng.
- Tìm hiểu tiêu chuẩn bu long lục giác chìm là gì?
- Các loại kích thước của bu long lục giác chìm được sử dụng phổ biến.
- Bu long lục giác chìm đầu col và những ưu điểm trong ứng dụng.
- So sánh lục giác chìm col với các loại bulong khác.