
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
Vít Trí Đuôi Lõm (Cup Point Hex Socket Set Screws) hay còn gọi là lục giác âm, lục giác không đầu là loại lục giác âm thân hình trụ tròn có tiện ren suốt từ đầu đến cuối, một đầu là lục giác chìm và một đầu lõm. Được chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 916 từ vật liệu thép cấp bền 10.9, mạ đen có khả năng chống ăn mòn nhẹ. Sử dụng để cố định các chi tiết chuyển động như trục quay, con trượt,... Đuôi của vít cấy được thiết kế lõm vào để tăng khả năng ma sát của mối lắp. Ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo máy với các phương tiện chế tạo như: ô tô, xe máy hoặc các công cụ thiết bị máy móc sản xuất khác.























Vít Trí Đuôi Lõm Thép Đen tiếng anh (Hexagon Socket Set Screws with Cup Point), hay còn được gọi là vít lục giác chìm không đầu, vít chỉnh đuôi lõm, vít không đầu đuôi lõm, là một loại vít chuyên dụng với thiết kế đặc biệt. Không có phần đầu thông thường như các loại vít khác, vít trí đuôi lõm có toàn bộ thân dạng trụ tròn và được tiện ren suốt, giúp tối ưu khả năng bám chặt vào vật liệu trong quá trình lắp ráp.
Sản phẩm này được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 916, tương đương với ISO 4029, đảm bảo độ chính xác cao và chất lượng đồng nhất. Vít thường được chế tạo từ thép carbon, thép hợp kim, với phiên bản thép carbon và thép hợp kim đạt cấp bền 12.9, giúp tăng cường khả năng chịu lực. Nhờ thiết kế có lỗ lục giác chìm để siết bằng cờ lê lục giác và đầu vít dạng lõm hình nón giúp tăng ma sát, vít trí đuôi lõm thép đen được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, lắp ráp và chế tạo công nghiệp, giúp cố định chắc chắn các chi tiết máy.

Vít trí đuôi lõm (còn gọi là lục giác âm không đầu) có cấu tạo gồm ba phần chính:
Thân vít
Đầu lục giác chìm
Đầu lõm
Vít lục giác chìm không đầu DIN 916 thường được chế tạo từ thép carbon có độ cứng cao, chịu lực tốt, chống mài mòn, phù hợp với nhiều môi trường và yêu cầu kỹ thuật.
Loại vật liệu | Thành phần chính | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng phù hợp |
Thép carbon (Cấp bền 10.9, 12.9) | Sắt (Fe), Carbon (C), Mangan (Mn) | - Cường độ chịu kéo cao, chịu lực tốt - Độ cứng lớn, chống biến dạng - Dễ gia công cơ khí | - Các kết cấu máy móc công nghiệp - Lắp ráp cơ khí có tải trọng cao |
Thép không gỉ (Inox 304, 316) | Sắt (Fe), Crom (Cr), Niken (Ni), Molypden (Mo) | - Chống ăn mòn vượt trội, không bị gỉ sét - Bền bỉ trong môi trường hóa chất, nước biển - Độ cứng thấp hơn thép carbon nhưng dẻo dai hơn | - Ngành thực phẩm, y tế, hóa chất - Ứng dụng ngoài trời, môi trường ẩm |
Thép hợp kim | Thép carbon kết hợp với Crom (Cr), Vanadi (V) | - Độ cứng cao hơn thép carbon thông thường - Chống mài mòn tốt hơn - Khả năng chịu tải lớn | - Các chi tiết máy chịu lực lớn - Ứng dụng trong công nghiệp cơ khí chính xác |
Đồng thau (Brass) | Đồng (Cu), Kẽm (Zn) | - Không bị gỉ sét, dẫn điện tốt - Dễ gia công nhưng không chịu lực cao - Có màu vàng đặc trưng, phù hợp cho các ứng dụng thẩm mỹ | - Ứng dụng trong ngành điện, trang trí - Dùng trong môi trường ít chịu lực |
Titanium (Ti) | Titanium nguyên chất hoặc hợp kim | - Siêu nhẹ nhưng cực kỳ cứng cáp - Chống ăn mòn rất tốt, không bị oxi hóa - Giá thành cao | - Ngành hàng không, y tế, công nghệ cao - Ứng dụng đặc biệt chịu ăn mòn |
Tùy vào vật liệu sử dụng, vít trí đuôi lõm không đầu DIN 916 có thể được xử lý bề mặt để tăng độ bền, chống gỉ sét và nâng cao tính thẩm mỹ. Dưới đây là các phương pháp xử lý bề mặt phổ biến:
Phương pháp xử lý | Đặc điểm | Ứng dụng phổ biến |
Mạ kẽm (Zinc Plating) | - Lớp phủ kẽm giúp chống ăn mòn nhẹ - Có thể có màu trắng, xanh, hoặc vàng - Giá thành thấp | - Ứng dụng trong cơ khí dân dụng, kết cấu nhẹ |
Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip Galvanizing) | - Lớp kẽm dày hơn, chống ăn mòn tốt hơn so với mạ kẽm thường - Phù hợp cho môi trường ngoài trời | - Xây dựng, công nghiệp ngoài trời |
Mạ đen (Black Oxide) | - Tạo lớp oxit đen trên bề mặt vít - Hạn chế phản xạ ánh sáng, tăng tính thẩm mỹ - Chống gỉ ở mức vừa phải | - Ứng dụng trong ngành cơ khí chính xác, sản xuất máy móc |
Mạ Niken (Nickel Plating) | - Lớp niken bóng đẹp, chống oxi hóa tốt hơn kẽm - Bề mặt cứng, chịu mài mòn cao | - Dùng trong ngành điện, chế tạo khuôn mẫu, cơ khí chính xác |
Mạ Crom (Chrome Plating) | - Lớp mạ sáng bóng, tăng độ cứng và chống mài mòn tốt - Thường dùng cho các sản phẩm cần độ bền cao | - Ngành ô tô, xe máy, cơ khí chính xác |
Thụ động hóa Inox (Passivation) | - Tạo lớp bảo vệ tự nhiên trên thép không gỉ, tăng cường chống ăn mòn - Không làm thay đổi màu sắc bề mặt | - Dùng cho các sản phẩm inox 304, 316 trong y tế, thực phẩm |
Mức giá của vít chỉnh đuôi lõm DIN 916 phụ thuộc vào vật liệu, cấp bền và phương pháp xử lý bề mặt. Dưới đây là bảng so sánh giá trung bình theo từng loại vật liệu:
Loại vật liệu | Mức giá trung bình (VNĐ/chiếc) | Ghi chú |
Thép đen carbon (Cấp bền 10.9, 12.9) | 1.000 - 3.000 | Giá rẻ, phù hợp với đa số ứng dụng |
Thép không gỉ (Inox 304, 316) | 3.000 - 10.000 | Giá cao hơn thép carbon nhưng chống ăn mòn tốt |
Thép hợp kim | 2.000 - 5.000 | Cứng hơn thép carbon, giá cao hơn một chút |
Đồng thau | 5.000 - 12.000 | Dùng trong ngành điện, trang trí, giá cao hơn thép thường |
Titanium (Ti) | 30.000 - 100.000 | Cực kỳ bền, nhẹ nhưng giá rất cao |
Lưu ý: Giá trên mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường, kích thước và đơn vị cung cấp.
STT | Tên Sản Phẩm | Size (M) | Chiều Dài (mm) | Đường Kính (mm) | Bước Ren | Vật Liệu | Tiêu Chuẩn | Cấp Bền |
1 | M2 | 4 | 2 | 0.4 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
2 | M2 | 8 | 2 | 0.4 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
3 | M2.5 | 3 | 2.5 | 0.45 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
4 | M2.5 | 4 | 2.5 | 0.45 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
5 | M2.5 | 5 | 2.5 | 0.45 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
6 | M3 | 3 | 3 | 0.5 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
7 | M3 | 4 | 3 | 0.5 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
8 | M3 | 5 | 3 | 0.5 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
9 | M4 | 3 | 4 | 0.7 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
10 | M4 | 4 | 4 | 0.7 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
11 | M4 | 5 | 4 | 0.7 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
12 | M5 | 4 | 5 | 0.8 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
13 | M5 | 5 | 5 | 0.8 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
14 | M5 | 6 | 5 | 0.8 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
15 | M6 | 5 | 6 | 1.0 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
16 | M6 | 6 | 6 | 1.0 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
17 | M6 | 8 | 6 | 1.0 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
18 | M6 | 10 | 6 | 1.0 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 | |
19 | Vít Trí Đuôi Lõm Thép Đen M8x10 | M8 | 10 | 8 | 1.25 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 |
20 | Vít Trí Đuôi Lõm Thép Đen M8x12 | M8 | 12 | 8 | 1.25 | Thép Đen | DIN 916 | 10.9 |
Vít chỉnh đuôi lõm có thể được chia thành ba loại chính dựa trên hình dạng đầu vít và tiêu chuẩn sản xuất:

Vít trí đuôi lõm DIN 916 được sản xuất với các kích thước phổ biến từ M3 đến M24, cụ thể:
Vít Trí Đuôi Lõm có nhiều tùy chọn chiều dài để phù hợp với các ứng dụng khác nhau:
Đường kính (mm) | Chiều dài (mm) |
M3 | 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 16, 20, 25 |
M4 | 4, 5, 6, 8, 10, 12, 16, 20, 25, 30 |
M5 | 5, 6, 8, 10, 12, 16, 20, 25, 30, 35 |
M6 | 6, 8, 10, 12, 16, 20, 25, 30, 35, 40 |
M8 | 8, 10, 12, 16, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 |
M10 | 10, 12, 16, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60 |
M12 | 12, 16, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70 |
M16 | 16, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80 |
M20 | 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 90 |
M24 | 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 90, 100 |
Với hệ inch, chiều dài vít thường từ 1/8 inch đến 6 inch, tùy thuộc vào đường kính.
Vít Trí Đuôi Lõm Thép Đen được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
Việc lắp đặt Vít Trí Đuôi Lõm Thép Đen cần được thực hiện đúng quy trình để đảm bảo độ chắc chắn, hiệu quả cố định và an toàn khi sử dụng. Dưới đây là các bước chi tiết để lắp đặt đúng cách:
Chuẩn bị dụng cụ
Vệ sinh bề mặt lắp đặt
Lắp đặt vít
Kiểm tra sau khi lắp đặt
Lưu ý quan trọng