SKF
Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu SKF 6204-2Z (20x47x14) Nắp Chắn Thép (Hai Bên)
Đã bao gồm VAT
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
| Bề Dày | 14 mm |
|---|---|
| Đường Kính Ngoài | 47 mm |
| Đường Kính Trong | 20 mm |
| Loại Vòng Bi | Vòng Bi Cầu Rãnh Sâu |
| Phân Loại Đặc Biệt | Tiêu Chuẩn |
| Tấm Chắn | Kép |
| Mã Đặc Trưng | 6204 |
| Tải Trọng Động | 13.5 kN |
| Tải Trọng Tĩnh | 6.55 kN |
| Vật Liệu Nắp Chắn | Thép |
| Nắp Chắn | Nắp Chắn Thép (Hai Bên) |
| Mã Hãng | SKF 6204-2Z |
| Brand | SKF |
| Giới Hạn Tải Mỏi | 0.28 kN |
| Tốc Độ Giới Hạn | 17000 vòng/phút |
| Loại Vòng Cách | Vòng Cách Thép |
| Hình Dạng Lỗ Trục | Trục Thẳng |
| Tốc Độ Tham Khảo | 32000 vòng/phút |
| Khe Hở | Khe Hở Tiêu Chuẩn |
Vòng bi SKF 6204-2Z: Thông tin chuyên sâu
Vòng bi SKF 6204-2Z: Thông tin chuyên sâuVòng bi cầu rãnh sâu SKF 6204-2Z là một sản phẩm thuộc dòng SKF Explorer, được thiết kế để mang lại hiệu suất cao trong các ứng dụng cần bảo vệ bụi nhưng vẫn yêu cầu tốc độ quay cao hơn nên loại tác vụ cao su. Mã “6204” biểu thị tiêu chuẩn kích thước: đường kính trong 20 mm, đường kính ngoài 47 mm, dày 14 mm. Hậu tố “-2Z” chỉ hai Sản phẩm thép (tấm chắn) ở cả hai phía, tạo lớp keo bụi hiệu quả, giữ mỡ bôi trơn và giảm ma sát nhờ đó phun cao su, cho phép tốc độ quay cao hơn (lên đến 17.000 vòng/phút). Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng như động cơ điện, quạt công nghiệp và máy móc chính xác giúp bền bỉ, khả năng bảo vệ tốt và vận hành hành nghiệp ái.
Nắp thép 2Z: Nắp thép không tiếp xúc, giảm ma sát, cho phép tốc độ quay cao hơn cao su, đồng thời bảo vệ khỏi bụi bẩn trong môi trường khô.
| Đặc điểm | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Nắp chắn thép (2Z) | Mũ thép không tiếp xúc ở cả hai bên, bảo vệ khỏi bụi bẩn, giữ mỡ bôi trơn, phù hợp với tốc độ cao. |
| Tốc độ quay cao | Tốc độ giới hạn 17.000 r/min, tốc độ tham khảo 32.000 r/min, lý tưởng cho ứng dụng tốc độ cao. |
| Vận hành êm ái | Giảm rung động, ồn ào, phù hợp cho ứng dụng yêu cầu độ chính xác. |
| Không chịu tải kép | Chịu được tải kính hướng và hướng trục từ cả hai hướng, linh hoạt trong thiết kế. |
| Bảo trì thấp | Tra mỡ sẵn, Sản phẩm thép mỡ giữ, ít cần bảo trì trong điều kiện bình thường. |
| Độ tin cậy cao | Thuộc tính SKF Explorer, đảm bảo chất lượng và hiệu suất vượt trội. |
Sơ đồ kỹ thuật:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6204-2Z |
| Mã đặt hàng (MPN) | SKF-6204-2Z |
| Loại vòng bi | Vòng bi cầu sector sâu |
| Phân loại đặc biệt | Nắp chắn thép hai bên |
| Đường kính trong (d) | 20 mm |
| Đường kính ngoài (D) | 47 mm |
| Bề dày (B) | 14 mm |
|
Tải danh sách cơ sở dữ liệu (C) |
13,5 kN |
|
Tải danh sách cơ sở dữ liệu quan trọng (C0) |
6,55 kN |
|
Giới hạn tải tuổi |
0,28 kN |
| Tốc độ tham khảo | 32.000 vòng/phút |
| Tốc độ giới hạn | 17.000 vòng/phút |
| Thế hệ | SKF Explorer |
| Rãnh tra bi | Không có |
| Số dòng | 1 |
| Định vị tiện ích, vòng ngoài | Không có |
| Loại lỗ | Hình trụ |
| Vòng cách | Thép tấm |
| Kiểu gắn cặp | Không |
| Khe khe hướng kính | CN (tiêu chuẩn) |
| Vật liệu | Thép vòng bi |
| Lớp mạ | Không có |
| Nắp chắn | Nắp thép hai bên (2Z) |
| Tra mỡ sẵn | Có ( chất lượng cao) |
| Phương tiện tái bôi trơn | Không (do nắp chắc) |
| Trọng lượng | ~0,106 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 120°C |
| Mã eClass | 23-05-08-01 |
| Mã UNSPSC | 31171504 |
| Dấu vết carbon của sản phẩm được chỉ định | ~0,12 kg CO2e |

Vòng bi SKF 6204-2Z được cấu hình từ các bộ phận chính sau, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong môi trường khô và bụi bẩn:

Sơ đồ tạo cấu hình: Vòng bi chuyên sâu với dây thép không tiếp tục bên trong.
Vòng bi SKF 6204-2Z được thiết kế để đáp ứng các ứng dụng cần tốc độ cao và bảo vệ khỏi bụi, nhưng cần hiểu rõ ưu và nhược điểm để lựa chọn tối ưu.
Tốc độ quay cao, khả năng chống bụi và độ bền cao, SKF 6204-2Z được ứng dụng trong:



Việc hiểu rõ sự khác biệt giữa các loại vòng bi 6204 sẽ giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất:
| Tiêu chí | 6204-2Z (Nắp thép) | 6204 (Mở) | 6204-2RSH (Phớt cao su) | |
|---|---|---|---|---|
| Chất liệu chắc chắn | Thép dập | Không có | Cao su NBR | Cao su NBR |
| Khe khe | CN (tiêu chuẩn) | CN (tiêu chuẩn) | CN (tiêu chuẩn) | C3 (lớn hơn) |
| Khả năng làm kín | Tốt (chống bụi) | Kem | Rất tốt (chống bụi, nước) | Rất tốt (chống bụi, nước) |
| Tốc độ quay tối đa | 17.000 vòng/phút | 34.000 vòng/phút | 10.000 vòng/phút | 10.000 vòng/phút |
| Khả năng chống ẩm | Trung bình | Rất kém | Tuyệt vời | Tuyệt vời |
| Khả năng chịu nhiệt | Trung bình | Trung bình (phụ thuộc mỡ) | Trung bình | Tốt (giãn nhiệt nhờ C3) |
| Nhu cầu bảo trì | Thấp | Cao | Thấp | Thấp |
| Giá thành | Trung bình | Thấp nhất | Cao | Cao nhất |
| Ứng dụng | Động cơ, quạt, môi trường không | Hộp số, môi trường sạch sẽ | Máy bơm, máy giặt | Máy móc, động cơ nhiệt độ cao |
9. Cách phân vòng bi SKF 6204-2Z thật giảThị trường hiện nay có nhiều hàng giả, hàng nhái chất lượng. Để đảm bảo mua được vòng bi SKF 6204-2Z chính hãng, Mecsu khuyến khích kiểm tra các dấu hiệu sau:

Giá tại Mecsu: tùy số lượng và cung cấp nhà. Giá cao hơn loại mở nhưng thấp hơn loại trống cao su.
Gợi ý mua hàng:
MUA THÊM NHIỀU LOẠI VÒNG BI CHÍNH HÃNG KHÁC TẠI MECSU
Kinh nghiệm của các kỹ sư Mecsu: Kiểm tra độ ồn và tốc độ giúp phát hiện sớm các dấu hiệu hỏng hóc, đặc biệt trong môi trường Bụi nhẹ và khô, để tránh tổn hại nghiêm trọng cho hệ thống.
Nếu bạn có thắc mắc về vòng bi SKF 6204-2Z hoặc cần tư vấn về giải pháp vòng bi, hãy liên hệ với đội ngũ chuyên gia của Mecsu. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tìm ra sản phẩm phù hợp nhất.


KHÁM PHÁ THÊM CÁC SẢN PHẨM SKF CHÍNH HÃNG
Tại Mecsu, chúng tôi tự hào là đối tác đáng tin cậy của nhiều doanh nghiệp trong việc cung cấp giải pháp vòng bi chất lượng cao. Vòng bi SKF 6204-2Z đã mang lại hiệu quả vượt trội trong các dự án:
“SKF 6204-2Z là lý tưởng lựa chọn các ứng dụng cần tốc độ quay cao và bảo vệ bụi bẩn, như quạt công nghiệp hoặc động cơ điện trong môi trường khô. Nắp thép không tiếp tục chăm sóc ma sát thấp và độ bền cao.” — Kỹ sư cơ điện, Chuyên gia kỹ thuật Mecsu (TP. Hồ Chí Minh)
Bài viết được biên soạn dựa trên các kỹ thuật kỹ thuật chính thức và kinh nghiệm thực tế:
Biên soạn bởi: Đội ngũ kỹ sư Mecsu
Lưu ý: Hình ảnh sản phẩm có thể khác biệt với sản phẩm sản phẩm của SKF. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật chi tiết hoặc liên hệ Mecsu để có thông tin chính xác nhất.