Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Cùm U Inox 304 DN40 M8x48-75mm
Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Cùm U Inox 304 DN40 M8x48-75mm
Mục lục nội dung
- 1. Tổng quan về cùm U Inox 304 DN40 M8x48-75mm
- 2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- 3. Cấu tạo và bộ phụ kiện đồng bộ đi kèm
- 4. Ưu điểm vượt trội của cùm U Inox 304
- 5. So sánh cùm U Inox 304 với cùm U thép mạ kẽm
- 6. Ứng dụng phổ biến trong thi công cơ điện và công nghiệp
- 7. Hướng dẫn lắp đặt chuẩn kỹ thuật và bảo quản
- 8. Báo giá sản phẩm
- 9. Hồ sơ chất lượng: ISO
- 10. Thông tin liên hệ Mecsu
1. Tổng quan về cùm U Inox 304 DN40 M8x48-75mm
Cùm U Inox 304 DN40 M8x48-75mm (hay còn gọi là bu lông chữ U, U-bolt) là chi tiết cơ khí quan trọng có hình dáng uốn cong đặc trưng như chữ "U", với hai đầu được tiện ren hệ mét mác M8 chuẩn xác. Sản phẩm chuyên dụng để ôm chặt, neo giữ và cố định các đường ống tròn có kích thước danh nghĩa DN40 (đường kính ngoài thực tế khoảng 48 mm đến 49 mm) lên trên các hệ thống khung giá đỡ, thanh Unistrut hoặc dầm thép chịu lực.

Được sản xuất từ vật liệu thép không gỉ Inox 304 (SUS 304) cao cấp, cùm U DN40 sở hữu độ bền kéo vượt trội cùng tính năng kháng oxy hóa tuyệt đối, đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), cấp thoát nước công nghiệp, hóa chất và cơ điện lạnh M&E.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Đặc tính kỹ thuật
|
Giá trị tiêu chuẩn thực tế
|
| Tên sản phẩm
|
Cùm U Inox 304 DN40 M8x48-75mm
|
| Chiều Cao
|
75 mm
|
| Size Ren
|
M8
|
| Bước ren tiêu chuẩn (p)
|
1.25 mm (Ren thô)
|
| Đường Kính Ống
|
49 mm
|
| Đường Kính Trong
|
52 mm
|
| Chiều Dài Ren
|
31 mm
|
| Vật Liệu
|
Inox 304
|
3. Cấu tạo và bộ phụ kiện đồng bộ đi kèm
Để đảm bảo sự liên kết hoàn chỉnh và tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa do tiếp xúc với các kim loại khác mác, cùm U DN40 được Mecsu cung cấp đồng bộ trọn bộ từ 100% vật liệu Inox 304:
- Thân cùm chữ U: Được uốn cong lạnh định hình từ phôi thép tròn Inox 304 đặc đường kính 8mm. Độ cong vòng cung đáy được gia công chuẩn xác theo bán kính ngoài của ống DN40 giúp tăng diện tích bám giữ và phân bổ lực ôm đều lên mặt ống.
- Hai đầu ren tiện tinh: Phần chân ren M8 được lăn ren mịn, bước ren 1.25mm với chiều dài ren tối ưu từ 30mm - 40mm, giúp kỹ sư dễ dàng căn chỉnh khoảng cách xiết chặt tùy thuộc vào chiều dày của bả mã giá đỡ.
- 02 Đai ốc (Tán lục giác) Inox 304 M8: Đảm nhiệm vai trò khóa cứng liên kết dọc chân ren. Sử dụng cờ lê hoặc đầu khẩu size 13 để thao tác xoay siết.
- 02 Lông đền phẳng (Vòng đệm) Inox 304 M8: Đặt lót giữa đai ốc và bề mặt bản mã dầm đỡ, giúp phân tán lực siết, tránh móp méo giá đỡ và giữ chặt đai ốc không bị lỏng khi hệ thống ống rung lắc mạnh.

4. Ưu điểm vượt trội của cùm U Inox 304
- Chống rỉ sét tự nhiên tuyệt đối: Hàm lượng Niken (tối thiểu 8%) và Crom (tối thiểu 18%) trong Inox 304 tạo nên màng bảo vệ tự nhiên siêu bền vững chống rỉ sét trong môi trường ẩm ướt, hóa chất loãng, nước thải và nước biển.
- Tính thẩm mỹ và vệ sinh cực cao: Bề mặt cùm U luôn sáng bóng ánh kim bạc tự nhiên, không bị xỉn màu, rêu mốc, đáp ứng tiêu chuẩn phòng sạch cho nhà máy dược phẩm, thực phẩm, nước sạch uống trực tiếp.

- Khả năng chịu nhiệt bền bỉ: Khác với các đai ôm nhựa hay cùm bọc cao su thông thường, cùm U inox có khả năng chịu tải trọng nhiệt cực lớn (lên tới 400°C), duy trì kết cấu an toàn của đường ống trong sự cố hỏa hoạn.
- Khả năng chịu tải cơ học cao: Kết cấu đúc từ mác thép không gỉ dẻo dai giúp cùm U chịu lực rung, lực giật xung áp suất lớn khi dòng nước/khí áp cao lưu thông đột ngột qua co ống.
5. So sánh cùm U Inox 304 với cùm U thép mạ kẽm

| Tiêu chí so sánh
|
Cùm U Inox 304 (Mecsu)
|
Cùm U thép mạ kẽm thông thường
|
| Khả năng kháng ăn mòn
|
Xuất sắc (Trơ với nước ẩm, muối, hóa chất nhẹ)
|
Kém (Bị rỉ sét nhanh chóng sau 6-12 tháng)
|
| Độ thẩm mỹ bề mặt
|
Trắng sáng ánh kim bạc bền bỉ theo thời gian
|
Lớp mạ kẽm mờ xỉn đen khi dính nước và ẩm mốc
|
| Khả năng chịu nhiệt
|
Cực cao (Lên tới 400°C - 500°C)
|
Trung bình (Bị bong tróc lớp bảo vệ ở nhiệt độ cao)
|
| Tuổi thọ sử dụng dự kiến
|
Trên 20 - 30 năm thi công
|
Chỉ từ 2 - 5 năm (Cần bảo trì thay thế liên tục)
|
| Chi phí đầu tư tổng thể
|
Giá đầu vào cao nhưng tiết kiệm chi phí bảo trì lâu dài
|
Giá rẻ ban đầu nhưng phát sinh chi phí sửa chữa lớn
|
6. Ứng dụng phổ biến trong thi công cơ điện và công nghiệp
- Hệ thống xử lý nước và hóa chất: Cố định các đường ống nhựa, ống thép dẫn dung dịch hóa chất loãng, nước thải công nghiệp và nước sinh hoạt đô thị.
- Hệ thống cơ điện lạnh và HVAC: Treo đỡ hệ thống ống đồng cỡ lớn, ống dẫn khí nén, ống điều hòa trung tâm chìm trong hầm các tòa chung cư cao tầng, khách sạn.
- Hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC): Định vị chính xác các trục đường ống thép phun nước DN40 tại hầm đỗ xe, hành lang lối thoát hiểm.
- Công nghiệp chế biến thủy sản & Thực phẩm: Lắp ráp trong khu vực dây chuyền sản xuất chịu rửa trôi muối acid liên tục nhờ ưu điểm sạch sẽ, không gỉ mòn rơi bẩn.
- Dầu khí, đóng tàu & Cảng biển: Khóa giữ ống kỹ thuật trên tàu thủy, cảng xếp dỡ hàng chịu hơi muối biển trực tiếp cực kỳ khắc nghiệt.

7. Hướng dẫn lắp đặt chuẩn kỹ thuật và bảo quản
- Vệ sinh ống và lòng cùm: Trước khi lắp ráp, lau sạch bụi sỏi cát bám quanh chu vi ống tiếp xúc DN40 và bên trong lòng cong chữ U để tránh các bavia xước gây hở vỏ ống.
- Luồn ống đúng kỹ thuật: Gá cùm ôm khít ống, luồn chân ren qua các lỗ dập sẵn trên bản mã giá đỡ hoặc thanh Unistrut.
- Xoay ren nhẹ tay trước: Vặn đai ốc M8 bằng tay từ 2 - 3 vòng đầu tiên trên mỗi chân ren để đảm bảo ren thẳng trục, tuyệt đối tránh hiện tượng lệch ren làm lệch trục siết.
- Sử dụng dụng cụ siết chuẩn lực: Sử dụng cờ lê hoặc tay vặn tuýp size 13 để siết chặt lần lượt cả 2 đầu đai ốc với lực siết phân bổ cân bằng. Tránh siết một bên chân quá chặt trước vì sẽ làm lệch cùm U gây nứt ống.
- Sử dụng mỡ bôi trơn: Do inox tiếp xúc inox có ma sát trượt cao dế phát sinh hiện tượng bó kẹt dính cháy ren (galling) dưới momen siết quá tải, khuyến nghị bôi một lớp mỏng dầu máy hoặc mỡ đồng lên chân ren trước khi siết.
- Bảo quản lưu kho: Lưu trữ thùng chứa cùm U inox 304 tại khu vực khô ráo, cao ráo, tránh đặt nằm trực tiếp trên nền xưởng ẩm ướt hoặc gần kho chứa hóa chất axit đậm đặc bay hơi.
8. Báo giá sản phẩm
Giá bán Cùm U 304 75mm tại Mecsu: 13.039đ/ Cái (Đã có VAT)

- Ưu đãi chiết khấu cao bậc nhất dành cho các đơn vị thầu phụ cơ điện lạnh, thầu PCCC mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dự án dài hạn.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí, cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ VAT điện tử minh bạch pháp lý.
Nhấn xem các mã Cùm U Inox khác ở đây !
9. Hồ sơ chất lượng: ISO & Thông tin liên hệ Mecsu
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015
Tại Mecsu, mọi lô sản phẩm cùm U Inox 304 đều được kiểm soát gắt gao từ khâu thử nghiệm kiểm tra thành phần hóa học mác thép vật lý cho tới bước hoàn thiện tiện ren xuất kho, cam kết sản phẩm trao tay đối tác đạt đúng các yêu cầu nghiêm ngặt của tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015.

Hình ảnh: Chứng nhận ISO 9001:2015 khẳng định uy tín quản lý tại Mecsu
TỔNG KHO VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP MECSU


Địa chỉ: B28/I - B29/I Đường số 2B, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
Đường dây nóng: 1800 8137
Email: sales@mecsu.vn
Trang web: mecsu.vn