Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M10x30
Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Bu Lông Thép Đen Cường Độ Cao M10x30 (DIN 933 / Cấp Bền 8.8)
Mục lục nội dung
- 1. Tổng quan về bu lông Thép Đen cường độ cao M10x30
- 2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 933
- 3. Cấu tạo chi tiết và cơ lý tính Thép Carbon Cấp bền 8.8
- 4. Ưu điểm vượt trội của bu lông Thép Đen 8.8 M10x30
- 5. So sánh bu lông Thép Đen 8.8 với bu lông Inox 304 cùng cỡ M10x30
- 6. Ứng dụng phổ biến trong chế tạo máy và xây dựng kết cấu
- 7. Hướng dẫn lắp đặt đúng mô-men siết và phương pháp bảo quản
- 8. Báo giá sản phẩm bu lông Thép Đen M10x30
- 9. Hồ sơ chất lượng & Chứng nhận quốc tế: ISO 9001:2015
- 10. Thông tin liên hệ Mecsu
1. Tổng quan về bu lông Thép Đen cường độ cao M10x30
Bu lông Thép Đen cường độ cao M10x30 là chi tiết liên kết cơ khí được chế tạo từ thép carbon cường độ cao, đạt cấp bền 8.8. Đặc trưng của sản phẩm là đầu lục giác (Hex Bolts) và thân hình trụ tròn có ren chạy suốt (theo tiêu chuẩn DIN 933), cho phép dễ dàng lắp đặt và điều chỉnh. Bề mặt bulong được xử lý nhiệt, tạo màu đen tự nhiên và nhúng dầu để tăng khả năng bảo quản.

2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 933

| Đặc tính kỹ thuật
|
Thông số chi tiết (Bu lông Thép Đen M10x30)
|
| Tiêu chuẩn chế tạo
|
DIN 933 (Bu lông lục giác ngoài ren suốt)
|
| Size Ren
|
M10 (10 mm)
|
| Chiều dài
|
30 mm
|
| Bước ren
|
1.5 mm
|
| Size Khóa
|
17.0 mm
|
| Chiều Cao Đầu
|
6.4 mm
|
| Vật Liệu
|
Thép 8.8
|
3. Cấu tạo chi tiết và cơ lý tính Thép Carbon Cấp bền 8.8
Bu lông lục giác ngoài Thép Đen M10x30 sở hữu kết cấu cơ khí chính xác, đồng bộ bao gồm hai thành phần thiết kế chính liền khối:
- Phần mũ lục giác ngoài (s = 17 mm): Sáu mặt phẳng tỳ bên được dập nóng hoặc dập nguội với độ chính xác cơ học vô cùng khắt khe theo chuẩn DIN 933. Kích thước giác 17 mm cung cấp diện bám lực lý tưởng cho các dụng cụ siết lực chuyên dụng như cờ lê lực, mỏ lết lực hoặc đầu khẩu siết cầm tay cỡ lớn mà không lo bị toét đầu siết.
- Phần thân ren suốt (M10 dài 30mm): Được cán ren suốt hệ mét với bước ren thô p = 1.5 mm đạt dung sai lắp ghép ren công nghiệp chính xác 6g. Do thân bu lông được tiện ren hoàn toàn đến sát mũ nên người thi công có thể linh hoạt ép sát chặt khít các tấm chi tiết mỏng mà không lo bị giới hạn khoảng hở trơn của chân ren.

4. Ưu điểm vượt trội của bu lông Thép Đen 8.8 M10x30
Sản phẩm bu lông lục giác ngoài cường độ cao M10x30 mang lại những lợi thế kỹ thuật vô cùng lớn:
- Khả năng chịu tải siêu cường: Là linh kiện then chốt giải quyết bài toán liên kết chịu ứng suất kéo căng, ứng suất cắt cơ học lớn mà các dòng bu lông cấp bền thấp (như 4.6, 5.6 hoặc bu lông mạ kẽm thông thường) không thể đáp ứng được an toàn.
- Không bị cháy ren / bó cứng ren (Anti-galling): Hệ số ma sát cơ học của phôi thép carbon nhuộm đen thấp hơn rất nhiều so với inox 304. Kết hợp với lớp màng dầu bảo quản siêu mỏng, bu lông 8.8 trượt mượt mà dọc bước ren của đai ốc, triệt tiêu hiện tượng dính cháy kẹt chết ren khi siết ép lực lớn bằng súng hơi cầm tay.
- Thân ren suốt linh hoạt tối đa: Với chiều dài thân 30 mm cán ren suốt hoàn toàn, sản phẩm cho phép ghép nối các kết cấu tấm thép có độ dày biến động cực kỳ linh hoạt mà không bị cấn chân ren trơn.
- Tính kinh tế tối ưu cho công trình: Bu lông thép đen 8.8 có giá thành đầu tư vô cùng hợp lý, rẻ hơn tới 30% - 45% so với bu lông inox 304 cùng kích cỡ chịu tải, tối ưu hóa hàng triệu đồng chi phí phụ trợ cho các dự án kết cấu dầm thép và chế tạo cơ khí hàng loạt.

5. So sánh bu lông Thép Đen 8.8 với bu lông Inox 304 cùng cỡ M10x30
Bảng đối chiếu kỹ thuật dưới đây giúp các kỹ sư thiết kế lựa chọn chính xác dòng vật tư phù hợp cho dự án:

| Tiêu chí so sánh
|
Bu lông Thép Đen 8.8 M10x30 (Mecsu)
|
Bu lông Inox 304 M10x30 (Cấp bền A2-70)
|
| Giới hạn tải trọng kéo (σb)
|
Rất cao (≥ 800 MPa - Chịu tải kéo nặng vượt trội)
|
Khá (≥ 700 MPa - Thân thép dẻo hơn, dễ giãn ren hơn)
|
| Kháng ăn mòn rỉ sét
|
Kém (Dễ rỉ vàng ngoài trời nếu mất màng dầu bảo vệ)
|
Tuyệt vời (Không rỉ sét ngoài sương gió hay hơi hóa chất loãng)
|
| Nguy cơ dính cháy bó ren
|
Rất thấp (Ren thép carbon ăn khớp trượt mượt mà)
|
Rất cao (Dễ kẹt dính ren dính cứng nếu siết tốc độ nhanh)
|
| Nhiệt độ hoạt động lý tưởng
|
Lên tới 300°C (Giữ nguyên cơ tính chịu tải an toàn)
|
Lên tới 400°C (Ổn định cơ lý tính dẻo dai)
|
| Giá thành đầu tư mua sắm
|
Tiết kiệm tối đa (Chi phí rẻ, thích hợp số lượng cực lớn)
|
Rất cao (Phù hợp lắp ráp cho vị trí đặc thù bắt buộc)
|
6. Ứng dụng phổ biến trong chế tạo máy và xây dựng kết cấu
Với các thông số cơ lý chịu tải cực kéo và mô-men siết lớn, bu lông thép đen 8.8 M10x30 được tin dùng trong các lĩnh vực trọng yếu:
- Xây dựng kết cấu thép dầm nhà xưởng tiền chế: Sử dụng tại các vị trí ghép bản mã liên kết dầm-cột, kết nối vách kèo xưởng chịu xung động gió giật mạnh.
- Chế tạo máy móc, băng tải công nghiệp: Lắp ráp chân đế motor điện, gá siết vỏ hộp giảm tốc, cơ cấu truyền động quay rung lắc tần số cao.
- Ngành công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy: Bắt cố định các chi tiết khung gầm xe tải nhẹ, block máy, giá đỡ giảm xóc xe cơ giới công trình.
- Sản xuất van, bích và thiết bị áp lực: Ghép cố định hệ thống đường ống áp lực cao dẫn dầu, dẫn hơi nước nóng, bệ máy bơm nước ly tâm công suất lớn dải lưu lượng cao.

7. Hướng dẫn lắp đặt đúng mô-men siết và phương pháp bảo quản
Quy trình thi công bu lông cường độ cao M10x30 cấp bền 8.8 yêu cầu sự tuân thủ nghiêm ngặt về thông số lực siết nhằm bảo đảm độ kẹp chặt an toàn tối đa cho hệ kết cấu:
- Sử dụng phụ kiện đồng bộ cấp bền: Bắt buộc kết hợp bu lông M10x30 cấp bền 8.8 với đai ốc (tán) có cấp bền tương đương (Grade 8 hoặc lớp 8) và vòng đệm (lông đền) phẳng tôi cứng cường độ cao. Tuyệt đối không dùng chung đai ốc mác thường vì sẽ bị dẹt méo hoặc tuột ren dưới lực siết nặng.
- Tính toán mô-men siết chuẩn xác: Đối với cụm liên kết ren M10 cấp bền 8.8, mô-men siết xoắn yêu cầu khuyến nghị dao động trong dải từ 44 N.m đến 50 N.m (tùy thuộc vào hệ số ma sát bề mặt có dầu bôi trơn). Sử dụng cờ lê lực (mỏ lết lực) để kiểm soát dải lực siết, tránh việc siết thiếu lực gây lỏng mối ghép hoặc quá lực gây cháy ren bu lông.
- Gá nhẹ ren đồng tâm bằng tay trước: Vặn bu lông nhẹ nhàng bằng tay ít nhất từ 2 đến 3 vòng ren đầu tiên để đường ren ăn khớp đồng trục mượt mà, sau đó mới tiến hành siết lực cơ học bằng dụng cụ chuyên dụng.
- Quy cách lưu kho an toàn chống rỉ sét: Bảo quản bu lông trong thùng nhựa hoặc túi nilon kín nguyên bản của nhà máy. Lưu kho tại những khu vực cao ráo thoáng mát, tránh xa nơi ẩm ướt rột nước mưa hay gần kho chứa dung dịch axit bay hơi mạnh nhằm loại bỏ triệt để nguy cơ ăn mòn rỉ sét bề mặt phôi thép carbon.

8. Báo giá sản phẩm bu lông Thép Đen M10x30
Giá bán Bulong Thép Đen M10x30 tại Mecsu: 1.018đ/ Cái (Đã có VAT)

- Chúng tôi cung cấp quy cách đóng gói sỉ linh hoạt theo yêu cầu thi công của quý đối tác nhà thầu (đóng gói bao sỉ theo kg, theo vỉ 100 cái, 1.000 cái trở lên phục vụ công tác thi công lắp máy dự án).
- Áp dụng chính sách chiết khấu thương mại vô cùng ưu đãi, lũy tiến hấp dẫn theo số lượng đặt hàng cho các nhà máy chế tạo cơ khí, thợ lắp máy công trình và các đại lý phân phối vật tư phụ trợ toàn quốc.
Nhấn xem các mã Bulong Đen 8.8 khác ở đây !
9. Hồ sơ chất lượng & Thông tin liên hệ Mecsu
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015
Xác thực mọi hoạt động lưu kho, đóng gói, phân phối và kiểm định ngẫu nhiên tại tổng kho Mecsu tuân thủ quy chuẩn ISO 9001:2015.

Hình ảnh: Chứng nhận ISO 9001:2015 khẳng định uy tín quản lý tại Mecsu
TỔNG KHO VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP MECSU


Địa chỉ: B28/I - B29/I Đường số 2B, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
Đường dây nóng: 1800 8137
Email: [email protected]
Trang web: mecsu.vn