Bulong cổ vuông hệ inch là gì?
Bu lông cổ vuông hệ inch (Carriage Bolts) là loại bu lông có đầu tròn và phần cổ vuông ngay dưới đầu, giúp ngăn bu lông xoay khi siết đai ốc. Loại bu lông này thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí, kết cấu gỗ và kim loại, đặc biệt tại các thị trường sử dụng hệ đo lường inch như Mỹ, Canada và Anh.

Đặc điểm của bulong cổ vuông hệ inch
- Kích thước: Kích thước của bulong cổ vuông hệ inch được đo bằng inch (ví dụ: 1/4 inch, 5/16 inch, 3/8 inch,...).
- Bước ren: Bước ren của bulong cổ vuông hệ inch được đo bằng số ren trên một inch (ví dụ: 16 UNC, 20 UNF,...).
- Tiêu chuẩn: Bulong cổ vuông hệ inch thường tuân theo các tiêu chuẩn như ANSI/ASME, ASTM,...

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Bu lông cổ vuông hệ inch có thiết kế gồm các thành phần chính sau:
- Đầu bu lông: Hình tròn, bề mặt nhẵn hoặc hơi cong nhẹ, giúp tạo thẩm mỹ và giảm nguy cơ bị vướng vào vật dụng khác.
- Cổ vuông: Là phần vuông góc ngay dưới đầu bu lông, giúp cố định bu lông vào bề mặt lắp đặt, hạn chế xoay khi siết đai ốc.
- Thân bu lông: Hình trụ, có ren suốt hoặc ren lửng, theo tiêu chuẩn ren UNC hoặc UNF của hệ inch.
- Vật liệu: Thường được làm từ thép carbon, thép mạ kẽm hoặc thép không gỉ (Stainless Steel 304, 316) giúp tăng khả năng chống ăn mòn.

Phân Loại Bu Lông Cổ Vuông Hệ Inch
Bu lông cổ vuông hệ inch được phân loại dựa trên:
- Loại ren:
- Ren UNC (Unified National Coarse): Ren thô, phổ biến trong các ứng dụng kết cấu và gỗ.
- Ren UNF (Unified National Fine): Ren mịn, dùng trong các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao.
- Chất liệu:
- Thép mạ kẽm nhúng nóng: Chống gỉ tốt, phù hợp với môi trường ngoài trời.
- Thép không gỉ (Inox 304, 316): Độ bền cao, chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt và hóa chất.
- Thép carbon: Thường dùng trong các kết cấu chịu tải trọng cao.
- Kích thước tiêu chuẩn: Các kích thước phổ biến từ 1/4” đến 1”, chiều dài từ 1” đến 10”.
Ứng dụng
- Ngành gỗ và nội thất: Lắp ráp bàn ghế, sàn gỗ, khung cửa và kết cấu gỗ.

- Kết cấu thép và xây dựng: Liên kết dầm thép, lan can, cầu thang và các công trình ngoài trời.

- Cơ khí chế tạo: Sử dụng trong lắp ráp máy móc, khung kim loại, băng chuyền.
- Ngành ô tô và hàng hải: Đặc biệt là các ứng dụng yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao như tàu biển, bến cảng.

- Ngành điện và viễn thông: Dùng để cố định hệ thống giá đỡ, hộp điện, và thiết bị viễn thông.

So sánh với bulong cổ vuông hệ mét
Đặc điểm
Bulong cổ vuông hệ inch
Bulong cổ vuông hệ mét
Đơn vị đo
Inch
Milimet
Bước ren
Số ren trên inch
Khoảng cách giữa các ren (mm)
Tiêu chuẩn
ANSI/ASME, ASTM,...
DIN, ISO, TCVN,...
Ứng dụng
Phổ biến ở Hoa Kỳ và một số quốc gia khác
Phổ biến ở Việt Nam và nhiều quốc gia trên thế giới
Bảng thông số các size Bulong cổ vuông hệ inch phổ biến
Kích thước ren (inch) Chiều dài bulong (L) (inch) Đường kính thân (d) (inch) Bước ren (TPI) Chiều cao đầu vuông (H) (inch) Chiều rộng đầu vuông (W) (inch) Ứng dụng phổ biến 1/4" 1" 0.25" 20 0.175" 0.43" Lắp ráp kết cấu nhỏ, đồ nội thất 5/16" 1-1/4" 0.3125" 18 0.22" 0.5" Cố định bộ phận cơ khí, máy móc 3/8" 1-1/2" 0.375" 16 0.26" 0.56" Ứng dụng trong ngành ô tô, xe tải 7/16" 2" 0.4375" 14 0.3" 0.62" Lắp đặt thiết bị công nghiệp 1/2" 2-1/2" 0.5" 13 0.36" 0.75" Dùng trong xây dựng, kết cấu thép 5/8" 3" 0.625" 11 0.44" 0.94" Ứng dụng ngoài trời, môi trường khắc nghiệt 3/4" 4" 0.75" 10 0.53" 1.12" Cố định kết cấu chịu lực lớn