
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
BOSI (BOSI Tools) là thương hiệu dụng cụ cầm tay và thiết bị kỹ thuật nổi tiếng đến từ Trung Quốc, cung cấp một hệ sinh thái khổng lồ với hơn 4.000 mã sản phẩm đa dạng, bao gồm dụng cụ cắt, đồ nghề sửa chữa, thiết bị điện, thước đo và dụng cụ làm vườn. Các sản phẩm của BOSI có chất liệu cao cấp như thép hợp kim và nhôm chống gỉ, mang lại độ bền bỉ cao và đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế. BOSI hiện đang là giải pháp công cụ được tin dùng rộng rãi tại Việt Nam cũng như nhiều thị trường trên thế giới.
Kìm cắt (Cutting Pliers), còn gọi là kìm cắt cạnh hoặc kìm cắt chéo, là dụng cụ cầm tay chuyên dùng để cắt dây điện, dây kim loại và chân linh kiện trong công việc lắp ráp, sửa chữa và bảo trì. Nhờ thiết kế lưỡi cắt sắc bén kết hợp cơ cấu đòn bẩy, dụng cụ giúp thao tác cắt nhanh, chính xác và giảm lực bóp tay. Tùy từng dòng sản phẩm, lưỡi kìm được chế tạo từ thép hợp kim như Cr-V, Cr-Mo và xử lý nhiệt nhằm tăng độ cứng, khả năng chịu mài mòn và độ bền khi sử dụng đúng mục đích.
MECSU cung cấp đa dạng kìm cắt từ các thương hiệu uy tín như SATA, Bosi, Tsunoda và Bosch, đáp ứng nhu cầu sử dụng tại xưởng cơ khí, nhà máy và bộ phận bảo trì MRO.

Kìm cắt chéo cắt chân linh kiện điện tử
Để đảm bảo chọn đúng mã kìm cắt tương thích với đường kính vật liệu và công năng thi công tại xưởng, bạn hãy tham khảo bảng quy chuẩn kỹ thuật dưới đây:
| Chủng Loại Kìm Cắt | Size Kìm (Inch / mm) | Khả Năng Cắt Vật Liệu Định Mức | Thương Hiệu / Mã Sản Phẩm Tiêu Biểu | Ứng dụng thi công thực tế |
|---|---|---|---|---|
| Kìm cắt linh kiện (Lưỡi phẳng) | 5 Inch (125 – 130 mm) | Dây đồng: 1.2 – 2.0 mm / Chân linh kiện | SATA 70633 / SATA 70632 | Cắt bằng mặt chân linh kiện vi mạch điện tử, gờ bavia nhựa sát gốc. |
| Kìm cắt chéo tiêu chuẩn | 5 – 7 Inch (130 – 180 mm) | Dây đồng: 2.0 – 2.8 mm / Đinh thép: 1.8 mm | SATA 70202A / Bosi BS193016 | Mã bán chạy nhất: Cắt dây điện đồng, cáp nhôm, rút đinh ghim, tháo dây buộc. |
| Kìm cắt trợ lực (High-Leverage) | 6 – 8 Inch (150 – 200 mm) | Dây đồng: 3.0 – 3.2 mm / Dây thép cứng: 2.0 mm | Bosi BS191906 / Bosi BS191908 | Cắt đinh thép, dây kim loại cứng và cáp chịu tải nặng nhẹ nhàng. |
| Kìm cắt cách điện VDE 1000V | 6 Inch (150 – 160 mm) | Dây đồng: 2.6 mm (Chuẩn IEC 60900) | SATA 70232 | Thi công, đấu nối tủ điện công nghiệp và đường dây điện sống an toàn. |
| Kìm cắt cáp điện chuyên dụng | 6 Inch (150 mm) | Cáp đồng / nhôm nhiều sợi đến 6.0 mm | Bosi BS203366 | Cắt cáp điện đồng, cáp viễn thông nhiều sợi lớn không làm bẹp dẹp lõi. |
| Kìm cắt nhựa gờ bavia | 5 – 7 Inch (125 – 180 mm) | Mô-hình nhựa, gờ đúc: 2.0 – 6.0 mm | Tsunoda / Bosi chuyên dụng nhựa | Cắt tỉa gờ bavia nhựa, mô hình đúc đùn trong xưởng chế tạo. |
Đọc thêm về Hướng dẫn chọn kìm cắt bền, chuẩn kỹ thuật
Tùy thuộc vào thiết kế góc vát lưỡi cắt, tính năng trợ lực và cấp cách điện, bạn có thể lựa chọn 4 nhóm kìm cắt chính dưới đây:
| Chủng loại kìm cắt | Đặc điểm vật liệu & Cấu tạo | Môi trường ứng dụng tối ưu |
|---|---|---|
| Kìm cắt chéo (Diagonal Cutters) | Đầu cắt cong vát nghiêng so với tay cầm, lưỡi vát 2 bên chịu lực bền bỉ, thép Cr-V/Cr-Mo tôi cao tần. | Cắt dây điện đồng, cáp nhôm, rút đinh ghim, tháo dây buộc kim loại trong bảo trì xưởng. |
| Kìm cắt lưỡi phẳng (Flush Cutters) | Lưỡi cắt mài phẳng hoàn toàn 1 mặt, không gờ vát, tích hợp lò xo phản hồi mở tự động. | Cắt bằng mặt chân linh kiện điện tử trên bảng mạch, cắt bavia nhựa sát gốc bề mặt. |
| Kìm cắt trợ lực (High-Leverage) & Cáp | Chốt xoay dời tiến sát vị trí lưỡi cắt gia tăng đòn bẩy, hoặc lưỡi vòng cung ôm sát lõi cáp. | Cắt đinh thép cứng, dây kim loại chịu tải nặng, cắt cáp viễn thông nhiều sợi không móp lõi. |
| Kìm cắt cách điện VDE 1000V | Cán bọc nhựa cách điện 2 lớp kiểm định độc lập, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế IEC 60900. | Thi công và bảo trì tủ điện công nghiệp, mạng lưới điện hạ thế sống an toàn cao. |
Dưới đây là bảng tổng hợp một số quy cách kìm cắt đại diện sẵn có tại MECSU để bạn dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu thi công:
| Thương hiệu & Mã SKU | Quy cách & Kích thước | Đặc tính kỹ thuật | Ứng dụng thi công thực tế |
|---|---|---|---|
| SATA 70202A | 6 inch (160 mm) - Cắt chéo tiêu chuẩn | Thép Cr-V tôi cao tần, mạ Chrome bóng, cán bọc nhựa TPR chống trượt | Mã bán chạy nhất: Cắt dây điện đồng, cáp nhôm, dây thép nhẹ. |
| SATA 70633 / 70632 | 5 inch (125 mm) - Lưỡi phẳng Flush | Lưỡi mài phẳng 1 mặt, thép Inox/Cr-V, có lò xo trợ lực mở | Chuyên dùng cắt chân linh kiện điện tử và bavia nhựa đúc. |
| Bosi BS191908 | 8 inch (200 mm) - Cắt trợ lực High-Leverage | Thép hợp kim Cr-Mo siêu dẻo dai, chốt đòn bẩy dời sát lưỡi | Cắt đinh thép, dây thép piano và cáp kim loại chịu tải nặng. |
Kìm cắt trợ lực Bosi Tools dòng Saving Labor Series cán vàng đen
Để bảo vệ mép lưỡi cắt, tránh xô lệch chốt xoay và đảm bảo an toàn thi công, bạn hãy tuân thủ 4 quy tắc kỹ thuật sau:
| Nhu cầu sử dụng | Nên chọn | Kiểm tra tiếp |
|---|---|---|
| Cắt dây điện đồng, đinh nhỏ phổ thông | Kìm cắt chéo tiêu chuẩn (Diagonal 6" – 7") | Đường kính dây cắt định mức và cán bọc nhựa TPR |
| Cắt chân linh kiện điện tử, bavia nhựa | Kìm cắt lưỡi phẳng (Flush Cutters 5") | Mặt mài phẳng sát gốc & lò xo phản hồi mở tự động |
| Thi công tủ điện, sửa chữa điện sống | Kìm cắt cách điện VDE 1000V (6") | Tem kiểm định VDE & Tiêu chuẩn an toàn IEC 60900 |
| Cắt đinh thép, dây kim loại cứng đầm tay | Kìm cắt trợ lực High-Leverage (7" – 8") | Chất liệu thép Cr-Mo & Độ cứng lưỡi HRC |
| Cắt cáp đồng/nhôm nhiều sợi lớn | Kìm cắt cáp lưỡi vòng cung | Đường kính cáp tối đa cho phép không móp lõi |
Khám phá các thiết bị Dụng Cụ Cầm Tay chính hãng tại MECSU.























