
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
ANEX là một thương hiệu lâu đời và nổi tiếng tại Nhật chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm dụng cụ cầm tay như : mỏ lết, tua vít, bút thử điện, dao cắt... và các sản phẩm công nghiệp như bu lông, đinh, ốc vít, dây đai. Các sản phẩm của ANEX đều được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe, đảm bảo độ bền và hiệu quả trong quá trình sử dụng. Công ty cũng luôn cam kết cung cấp cho khách hàng các sản phẩm và dịch vụ chất lượng nhất, đồng thời sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc tìm kiếm giải pháp tối ưu theo nhu cầu
Tua vít đầu lục giác (Hex Screwdriver) là dụng cụ chuyên dùng để vặn hoặc siết các loại bu lông, ốc vít có hốc lục giác chìm (Hex Socket). Với phần mũi làm việc có tiết diện 6 cạnh bằng nhau cắt vuông góc, tua vít đầu lục giác mang lại khả năng bám dính cực cao vào hốc ốc, giúp chịu mô-men xoắn lớn và chống biến dạng lòng ốc hơn hẳn so với các loại tua vít dẹp hay bake truyền thống.
Tại MECSU, danh mục tua vít đầu lục giác được phân loại rõ ràng theo kích thước dải size H (mm) và cấu hình cán cầm. Bạn có thể truy cập nhanh nhóm tua vít đầu bi, cây vặn lục giác, cây lục giác chữ L hoặc bộ tua vít để thu hẹp phạm vi chọn lựa trước khi so sánh từng mã sản phẩm chi tiết.

Cách nhận biết vít đầu lục giác: Quan sát bề mặt đầu vít: Nếu phần lõm bên trong có 6 cạnh thẳng vuông vức tạo thành hốc hình lục giác, đó chính là bu lông/ốc vít chìm lục giác. Tránh nhầm lẫn với vít hoa thị Torx (hốc sao 6 cánh cong) hoặc vít dẹp/bake.
Kích thước lục giác được tính như thế nào? Kích thước tua vít lục giác được tính bằng khoảng cách song song giữa hai mặt đối diện của đầu lục giác, ký hiệu là size H (tính theo đơn vị mm trong hệ Metric). Ví dụ: H3 tương ứng với khoảng cách 2 mặt đối diện là 3mm.
Làm thế nào xác định size khi không biết mã vít? Dùng thước kẹp đo khoảng cách 2 mặt đối diện trong lòng hốc chìm của con ốc để xác định chính xác milimet. Không nên đoán size qua đường kính thân ren M (ví dụ bu lông M6 có thể dùng hốc lục giác H5 tùy theo tiêu chuẩn DIN/ISO sản xuất).
Dấu hiệu chọn sai size tua vít lục giác:
Xem thêm: Tua vít là gì? Phân loại đầu vít bake, dẹp, hoa thị, lục giác
Dưới đây là phân nhóm kích thước tua vít đầu lục giác dựa theo các mã sản phẩm thực tế trong danh mục:
| Nhóm size | Size H (mm) | Ứng dụng thực tế |
|---|---|---|
| Size nhỏ (Micro/Precision) | H1.5 / H2 / H2.5 | Mạch điện tử, thiết bị đo, máy in 3D, mô hình điều khiển. |
| Size trung bình (Phổ thông) | H3 / H4 / H5 / H6 | Chi tiết xe đạp, xe máy, máy móc công nghiệp, đồ gỗ. |
| Size lớn (Công nghiệp) | H8 / H10 | Cụm cơ khí chịu tải nặng, khung bệ máy lớn, ô tô. |
Để tìm hiểu toàn diện về các dòng tua vít khác trên thị trường, bạn có thể đọc thêm bài viết: Có bao nhiêu loại tua vít? Các loại tua vít phổ biến theo công dụng.

| Nhu cầu sử dụng | Nên chọn | Kiểm tra tiếp |
|---|---|---|
| Sửa flycam, mạch điện tử, máy in 3D | Tua vít lục giác tiểu ly (Precision) | Dải size nhỏ (H1.5, H2, H2.5) & chuôi xoay |
| Lắp ráp xe đạp, bảo trì máy CNC, đồ gỗ | Tua vít lục giác cán tiêu chuẩn | Dải size phổ thông (H3, H4, H5, H6) |
| Khung gầm ô tô, máy cơ khí tải nặng | Cây vặn lục giác cán chữ T / Size lớn | Dải size lớn (H8, H10) & chất thép S2 |
| Vị trí ốc nằm sâu trong hộc máy hẹp | Tua vít lục giác thân dài (150–200mm) | Chiều dài thân thép tới điểm bắt ốc |
| Vặn góc nghiêng, bị gờ máy che khuất | Chuyển sang Tua vít đầu bi (Ball-End) | Góc nghiêng cho phép (tối đa 25–30 độ) |
Xem danh sách Tua Vít tại MECSU.