MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫

MECSU
Chia sẻ:

MS-PRO

Tán Thép Nhúng Nóng Kẽm 8.8 DIN934 M16

Mã đặt hàng: 0060905SKU: N01M1601D40
Xuất trong ngày

Có sẵn: 19.262

25 Cái xuất kho 31/08/2026

Chia sẻ:

Thông tin sản phẩm

Hệ Kích ThướcMet
Size RenM16
Loại TánTán Lục Giác
Vật LiệuThép 8.8
Xử Lý Bề MặtNhúng Nóng Kẽm
Chiều RenRen Phải
Khóa24 mm
Độ Dày13 mm
Bước Ren2 mm
Loại RenThô
Tiêu ChuẩnDIN 934
OriginalTrung Quốc
BrandMS-PRO

Mô tả sản phẩm

Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Tán Thép Nhúng Nóng Kẽm 8.8 DIN 934 M16

Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Tán Thép Nhúng Nóng Kẽm 8.8 DIN 934 M16

Mục lục nội dung

  1. 1. Tổng quan về Tán thép M16 Cấp bền 8.8 Nhúng nóng kẽm
  2. 2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 934
  3. 3. Cấu tạo và đặc điểm vật liệu cường độ cao
  4. 4. Đặc tính lớp mạ nhúng nóng kẽm (Hot Dip Galvanized)
  5. 5. Hướng dẫn lắp đặt và momen siết tiêu chuẩn
  6. 6. Ứng dụng trong kết cấu thép và hạ tầng
  7. 7. So sánh Tán nhúng nóng kẽm (HDG) và Tán mạ điện phân
  8. 8. Chính sách báo giá và cung ứng vật tư
  9. 9. Giải đáp các vấn đề kỹ thuật (FAQ)
  10. 10. Hồ sơ chứng chỉ chất lượng và thông tin liên hệ Mecsu

1. Tổng quan về Tán thép M16 Cấp bền 8.8 Nhúng nóng kẽm

Tán thép M16 (Đai ốc lục giác) sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 934 là linh kiện liên kết quan trọng trong hệ thống bu lông cường độ cao. Sản phẩm được chế tạo từ thép carbon trung bình qua quá trình nhiệt luyện (quenched and tempered) để đạt cấp bền Class 8 (thường được gọi bộ theo bu lông 8.8).

Điểm đặc biệt của quy cách này là lớp xử lý bề mặt nhúng nóng kẽm (HDG), cung cấp khả năng chống ăn mòn vượt trội trong các điều kiện khắc nghiệt như môi trường ven biển, công trình ngoài trời và khu công nghiệp hóa chất.

2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 934

Thông số kỹ thuật Giá trị chi tiết (Hệ mét)
Size Ren M16
Bước ren (P) 2.0 mm (Ren thô tiêu chuẩn)
Độ Dày 13.0 mm
Kích thước cạnh lục giác (s) 24.0 mm (Sử dụng cờ lê/Đầu khẩu 24)
Loại Ren Thô
Xử Lý Bề Mặt Nhúng Nóng Kẽm

3. Cấu tạo và đặc điểm vật liệu cường độ cao

Sản phẩm sở hữu cấu trúc lục giác đồng nhất, được tối ưu hóa cho việc truyền tải lực siết:

  • Thân đai ốc: Được dập nóng từ thép hợp kim carbon chất lượng cao, sau đó trải qua quá trình nhiệt luyện tôi và ram để đạt được giới hạn bền kéo và độ cứng theo tiêu chuẩn ISO 898-2.
  • Biên dạng ren: Hệ ren mét ISO tiêu chuẩn, được gia công với dung sai lớn hơn (overtapped) trước khi nhúng nóng kẽm để bù đắp cho độ dày của lớp mạ (khoảng 40-60 micromet).
  • Cấp bền 8: Đảm bảo đai ốc không bị biến dạng ren hoặc nứt vỡ khi chịu tải trọng thử nghiệm tương ứng với bu lông cấp bền 8.8.

Tán Thép Nhúng Nóng Kẽm 8.8 DIN934 M16_drawing

4. Đặc tính lớp mạ nhúng nóng kẽm (Hot Dip Galvanized)

Quy trình nhúng nóng kẽm tạo ra một lớp bảo vệ hóa học và vật lý đặc biệt:

  • Độ dày lớp mạ: Đạt từ 45 đến 65 micromet, dày hơn gấp nhiều lần so với mạ điện phân (thường chỉ 5-8 micromet).
  • Cơ chế bảo vệ: Tạo ra liên kết luyện kim giữa kẽm và thép, cung cấp khả năng tự bảo vệ điện hóa (sacrificial protection). Nếu lớp mạ bị trầy xước, kẽm xung quanh sẽ tự oxy hóa để bảo vệ cốt thép bên trong.
  • Khả năng chịu môi trường: Chịu được sương muối, độ ẩm cao và tác động của tia UV mà không bị bong tróc lớp bảo vệ.

5. Hướng dẫn lắp đặt và momen siết tiêu chuẩn

  1. Kiểm tra tính tương thích: Chỉ sử dụng tán nhúng nóng kẽm (HDG) với bu lông nhúng nóng kẽm tương ứng. Không lắp tán HDG với bu lông mạ điện vì dung sai ren sẽ bị lỏng.
  2. Dụng cụ siết: Sử dụng cờ lê hoặc đầu khẩu size 24mm. Khuyến cáo sử dụng cần siết lực (Torque wrench) để đảm bảo độ chính xác.
  3. Momen siết khuyến cáo: Đối với M16 cấp bền 8.8 (hệ số ma sát k=0.14), momen siết đạt khoảng 190 - 210 Nm tùy thuộc vào tình trạng bôi trơn của ren.
  4. Lưu ý bề mặt: Do lớp mạ nhúng nóng kẽm có độ nhám cao, ma sát khi siết sẽ lớn hơn so với đai ốc thông thường, cần điều chỉnh lực siết phù hợp để tránh quá tải.

6. Ứng dụng trong kết cấu thép và hạ tầng

Quy cách M16 8.8 HDG là sự lựa chọn ưu tiên cho các dự án kỹ thuật quan trọng:

  • Hệ thống điện cao thế: Lắp đặt cột điện, trạm biến áp ngoài trời.
  • Kết cấu thép xây dựng: Liên kết vì kèo, dầm thép trong nhà xưởng công nghiệp nặng.
  • Hạ tầng giao thông: Lan can cầu đường, hệ thống giá đỡ biển báo và đèn chiếu sáng đô thị.
  • Công trình thủy lợi: Các cửa van, hệ thống nâng hạ tại đập thủy điện và trạm bơm.

Một số ứng dụng của tán-đai ốc trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp thực phẩm, điện tử…

7. So sánh Tán nhúng nóng kẽm (HDG) và Tán mạ điện phân

Đặc tính kỹ thuật Tán Nhúng Nóng Kẽm (HDG) Tán Mạ Điện Phân (Electro-plated)
Độ dày lớp mạ Dày (45 - 65 micromet) Mỏng (5 - 10 micromet)
Tuổi thọ chống rỉ Trên 20 năm (Ngoài trời) 1 - 3 năm (Ngoài trời)
Độ chính xác ren Thấp hơn (Cần overtapped) Cao (Dung sai chuẩn 6H)
Chi phí đầu tư Cao hơn Thấp

8. Chính sách báo giá và cung ứng vật tư

Giá bán M16 HDG tại Mecsu: 2.928đ/ Cái (Đã có VAT)

Xem ngay các mã Tán Nhúng Nóng Kẽm (HDG) khác tại đây !

9. Giải đáp các vấn đề kỹ thuật (FAQ)

1. Tại sao tán M16 nhúng nóng kẽm lại có ren lỏng hơn tán thường khi chưa mạ?
Đây là yêu cầu kỹ thuật bắt buộc. Ren đai ốc được tiện lớn hơn (overtapped) để sau khi nhúng vào bể kẽm nóng chảy, lớp kẽm dày sẽ lắp đầy khoảng hở này, giúp việc lắp ráp với bu lông trở nên trơn tru.


2. Có thể lắp tán nhúng nóng M16 8.8 vào bu lông Inox 304 không?
Không khuyến khích do sự khác biệt về điện thế giữa kẽm và thép không gỉ sẽ gây ra ăn mòn điện hóa mạnh (galvanic corrosion), làm hỏng lớp mạ và liên kết ren.


3. Ký hiệu 8.8 trên tán có ý nghĩa giống trên bu lông không?
Kỹ thuật chính xác là tán Class 8. Tuy nhiên, trong thương mại thường gọi theo bộ là tán 8.8. Nó có nghĩa là đai ốc này chịu được tải trọng thử nghiệm để phối bộ an toàn với bu lông cấp bền 8.8 mà không bị tuột ren.


4. Làm thế nào để phân biệt hàng nhúng nóng kẽm chính hãng bằng mắt thường?
Bề mặt nhúng nóng kẽm thật có màu xám xỉn, hơi nhám và không bóng gương như mạ điện. Độ dày lớp kẽm có thể quan sát thấy tại các mép cạnh của lục giác.


5. Lớp mạ nhúng nóng kẽm có bị nứt khi siết momen lớn không?
Không. Lớp kẽm nhúng nóng có tính dẻo và bám dính luyện kim cực tốt vào cốt thép, nó sẽ biến dạng cùng với thép dưới áp lực siết mà không bị bong tróc như sơn hoặc mạ điện mỏng.

10. Hồ sơ chứng chỉ chất lượng và thông tin liên hệ Mecsu

A. Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Hình ảnh: Chứng nhận ISO 9001:2015 chứng thực quy trình vận hành chuyên nghiệp

B. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO)

Hình ảnh: Chứng nhận CO xác thực nguồn gốc sản phẩm từ nhà máy

C. Chứng chỉ chất lượng (CQ)

Hình ảnh: Kết quả kiểm định các thông số kỹ thuật (CQ) thực tế


TỔNG KHO VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP MECSU

công ty mecsu cung cấp dụng cụ cầm tay sata chính hãng

công ty mecsu là sàn thương mại điện tử chuyên cung cấp cơ khí linh kiện cho các nhà sản xuất và khách hàng lẻ.

Địa chỉ: B28/I - B29/I Đường số 2B, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM

Đường dây nóng: 1800 8137

Email: sales@mecsu.vn

Trang web: mecsu.vn