
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
Kìm mỏ quạ ( Water pump Plier ) là dụng cụ cầm tay dùng để tháo vặn ốc, bu lông, tháo vặn phôi tròn như ống nước, khớp nối hoặc kìm kẹp các chi tiết khó trong không gian hẹp một cách dễ dàng. Được thiết kế với phần đầu lưỡi giống hình mỏ quạ, hàm kẹp mở rộng , có các răng cưa được tôi luyện sắc bén (được tôi ở độ cứng 61 HRC) và chịu lực cực tốt, tránh sự cong vênh, hư hỏng. Tay cầm được bọc cao su có độ cứng cao, cách điện tốt. Toàn bộ kìm được làm bằng chất liệu thép hợp kim Cr-V có độ cứng cao, chống mài mòn, oxy hóa và ăn mòn cao. Ứng dụng cho công việc liên quan tới đường ống như trong ngành cấp thoát nước, ngành dầu khí, xây dựng, cơ khí đóng tàu.


















Kìm mỏ quạ (Water Pump Pliers / Kìm bơm nước) là dụng cụ cầm tay cơ khí chuyên dụng dùng để tháo siết đai ốc, ống nước, rắc co và kẹp giữ chi tiết trong không gian hẹp. Thiết kế ngàm uốn cong nghiêng góc linh hoạt kết hợp chốt trượt nhiều nấc giúp điều chỉnh khẩu độ mở rộng theo đường kính phôi. Răng cưa ngàm tôi cao tần (độ cứng lên đến 61 HRC) mang lại khả năng bám chắc, chống trượt và chịu lực xoắn lớn.
MECSU phân phối đa dạng các chủng loại kìm mỏ quạ chính hãng từ các thương hiệu uy tín như SATA, Bosi, dải size từ 8" (200mm) đến 16" (400mm), mở rộng ngàm lên đến 92mm, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cho ngành cấp thoát nước, điện nước, cơ khí và đóng tàu.
Kìm mỏ quạ Bosi thân thép tôi cứng mạ mờ, cán bọc cao su đen
Để đảm bảo chọn đúng mã kìm mỏ quạ tương thích với đường kính ống và vị trí thao tác thực tế tại xưởng, bạn hãy tham khảo bảng quy chuẩn kỹ thuật dưới đây:
| Chủng Loại Kìm Mỏ Quạ | Size Kìm (Inch / mm) | Khả Năng Mở Hàm & Phạm Vi Kẹp Ống | Thương Hiệu / Mã Sản Phẩm Tiêu Biểu | Ứng dụng thi công thực tế |
|---|---|---|---|---|
| Kìm mỏ quạ cỡ nhỏ (Sửa chữa gọn) | 8 Inch (200 mm) | Mở hàm 5 – 35 mm, luồn lách vị trí hẹp | SATA 70411 / Bosi BS240608 | Sửa chữa vòi nước hẹp, gầm bồn rửa, góc khuất kỹ thuật. |
| Kìm mỏ quạ tiêu chuẩn (Kìm bơm nước) | 10 Inch (250 mm) | Mở hàm 5 – 45 mm, lực kẹp định mức 1000N | SATA 70412 / Bosi BS246010 / SATA 05535 | Mã bán chạy nhất: Thi công sửa chữa ống nước dân dụng, rắc co, van khóa. |
| Kìm mỏ quạ cỡ trung (Cơ điện & Đóng tàu) | 12 Inch (300 mm) | Mở hàm 10 – 60 mm, tăng lực đòn bẩy | SATA 70413 / Bosi BS246012 | Bảo trì đường ống cơ điện xưởng, ngành đóng tàu và hệ thống cấp thoát nước. |
| Kìm mỏ quạ công nghiệp dải rộng | 16 Inch (400 mm) | Khẩu độ mở rộng 10 – 92 mm cho ống lớn | SATA 70414 | Tháo siết các đường ống công nghiệp cỡ lớn, thiết bị hạ tầng. |
Tìm hiểu thêm về kìm mỏ quạ là gì? công dụng và cách chọn đúng.
Tùy thuộc vào cơ chế điều chỉnh khớp trượt, thiết kế răng cưa và tính năng định vị, bạn có thể lựa chọn 3 nhóm kìm mỏ quạ chính dưới đây:
| Chủng loại kìm mỏ quạ | Đặc điểm vật liệu & Cấu tạo | Môi trường ứng dụng tối ưu |
|---|---|---|
| Kìm mỏ quạ rãnh trượt truyền thống | Chốt chuyển nấc dạng rãnh khớp đút lệch, điều chỉnh khẩu độ cơ bản từ 5 – 7 nấc, thép Cr-V/Mangan. | Sửa chữa ống nước dân dụng, thi công điện nước và lắp đặt thiết bị vệ sinh. |
| Kìm bấm nút định vị (Button Adjustment) | Trang bị nút nhấn nhả lò xo tự động, khóa cố định nấc mở chắc chắn không xô lệch khi xoay vặn. | Thao tác liên tục trong xưởng công nghiệp, góc vặn hẹp đòi hỏi độ chính xác cao. |
| Kìm mỏ quạ răng tự kẹp (Self-Gripping) | Răng cưa tôi cao tần nghiêng ngược chiều xoay, tự động cắn chặt bề mặt phôi khi tác dụng lực. | Tháo mở ống sắt gỉ sét, khớp nối tròn trơn khó bám điểm kẹp đầm tay. |
Dưới đây là bảng tổng hợp một số quy cách kìm mỏ quạ đại diện sẵn có tại MECSU để bạn dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu thi công:
| Thương hiệu & Mã SKU | Quy cách & Kích thước | Đặc tính kỹ thuật | Ứng dụng thi công thực tế |
|---|---|---|---|
| SATA 70412 / 05535 | 10 inch (250 mm) - Dòng tiêu chuẩn | Thép Cr-V tôi nhiệt độ cứng 61 HRC, mạ phốt-phát đen, cán TPR chống trượt | Mã bán chạy nhất: Sửa chữa đường ống nước dân dụng, rắc co, đai ốc. |
| Bosi BS246012 | 12 inch (300 mm) - Dòng cỡ trung | Rãnh trượt nhiều nấc, lực đòn bẩy lớn, hàm mở đến 60mm | Tháo lắp khớp nối đường ống cơ điện xưởng và công trình cấp thoát nước. |
| SATA 70414 | 16 inch (400 mm) - Dải rộng công nghiệp | Cánh tay đòn dài, khẩu độ mở lớn đến 92mm, chịu lực xoắn tốt | Chuyên dùng vặn ống sắt công nghiệp, đường ống kích thước lớn. |
Để bảo vệ răng cưa ngàm kẹp, tránh nứt chốt trượt và đảm bảo an toàn thi công, bạn hãy tuân thủ 4 quy tắc kỹ thuật sau:
Tìm hiểu về cách sử dụng kìm mỏ quạ (kìm bom nước) đúng kỹ thuật và an toàn.
Kìm mỏ quạ răng nghiêng khóa chặt
| Nhu cầu sử dụng | Nên chọn | Kiểm tra tiếp |
|---|---|---|
| Sửa chữa vòi nước gầm bồn rửa, góc hẹp | Kìm mỏ quạ cỡ nhỏ 8" (Mở 35mm) | Đầu mỏng gọn và dải mở hàm |
| Sửa chữa điện nước gia đình, bảo trì xưởng | Kìm tiêu chuẩn 10" (Mở 45mm) | Số nấc điều chỉnh rãnh trượt & Cán TPR chống trượt |
| Cần chỉnh nấc nhanh, cố định không xô lệch | Kìm bấm nút trợ lực (Button Adjustment) | Cơ cấu khóa nấc lò xo tự động |
| Đường ống công nghiệp lớn, đóng tàu | Kìm dải rộng 12" – 16" (Mở đến 92mm) | Chiều dài cán đòn bẩy và mác thép Cr-V tôi cứng |
| Trang bị tổng hợp cho thợ thi công chuyên nghiệp | Bộ kìm mỏ quạ kết hợp (10" + 12") | Lớp phủ Black Oxide/Niken chống gỉ ẩm |
Khám phá các thiết bị Dụng Cụ Cầm Tay chính hãng tại MECSU.