
MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫
Kìm mở phe (Retaining Ring Plies): là một loại kìm đặc biệt được sử dụng để lắp đặt hoặc tháo rời các vòng phe trên các trục hoặc bạc đạn. Có hai loại chính là kìm mở phe trong và kìm mở phe ngoài. Việc sử dụng đúng loại kìm sẽ giúp cho công việc lắp đặt hoặc tháo rời các vòng giữ trở nên dễ dàng hơn và giảm thiểu nguy cơ gây hư hỏng cho linh kiện.
Kìm mở phe (Retaining Ring Pliers / Circlip Pliers) là dụng cụ cầm tay chuyên dùng để lắp đặt và tháo vòng phe gài trên trục hoặc bên trong lỗ, thường gặp trong cụm ổ bi và các chi tiết máy. Đầu kìm có hai mũi nhọn được thiết kế vừa với lỗ trên vòng phe, giúp thao tác đóng mở vòng hãm chính xác và hạn chế làm hỏng chi tiết. Tùy thiết kế, kìm có thể dùng để mở phe ngoài hoặc bóp phe trong. Thân kìm thường được chế tạo từ thép hợp kim Cr-V, có độ cứng và độ bền phù hợp cho công việc lắp ráp, sửa chữa cơ khí.
MECSU cung cấp đa dạng kìm mở phe từ các thương hiệu như SATA, Bosi và Tsunoda, phục vụ nhu cầu lắp ráp và bảo trì tại xưởng cơ khí, nhà máy.

Để đảm bảo chọn đúng mã kìm tháo phe tương thích với dải vòng phe và đường kính lỗ gài tại xưởng, bạn hãy tham khảo bảng quy chuẩn kỹ thuật dưới đây:
| Chủng Loại Kìm Mở Phe | Size Kìm (Inch / mm) | Dải Đường Kính Vòng Phe & Mũi Kim | Thương Hiệu / Mã Sản Phẩm Tiêu Biểu | Ứng dụng thi công thực tế |
|---|---|---|---|---|
| Kìm mở phe trong mini (Thẳng / Cong) | 5 – 6 Inch (125 – 150 mm) | Phe gài lỗ 10 – 22 mm, mũi kim 1.2 – 1.7 mm | SATA 72031 / Bosi BS213261 | Tháo lắp phe lỗ nhỏ trong ổ bi, linh kiện máy móc chính xác. |
| Kìm mở phe ngoài mini (Thẳng / Cong) | 5 – 6 Inch (125 – 150 mm) | Phe gài trục 10 – 22 mm, mũi kim 1.2 – 1.7 mm | SATA 72011 / Bosi BS213263 | Tháo lắp phe gài ôm ngoài cọc xoay, cốt máy cỡ nhỏ. |
| Kìm mở phe trong tiêu chuẩn | 7 Inch (175 mm) | Phe gài lỗ 19 – 60 mm, mũi kim 1.8 – 2.3 mm | SATA 72032 / Bosi BS213271 | Tháo phe hãm lòng xilanh, hộc máy công nghiệp. |
| Kìm mở phe ngoài tiêu chuẩn | 7 Inch (175 mm) | Phe gài trục 19 – 60 mm, mũi kim 1.8 – 2.3 mm | SATA 72012 / Bosi BS213274 | Tháo lắp phe hãm đĩa phanh, bánh răng trên trục động cơ ô tô, xe máy. |
| Kìm mở phe tải nặng (Phe lớn) | 9 – 13 Inch (225 – 325 mm) | Phe lỗ/trục 32 – 140 mm, mũi kim 3.2 mm | SATA 72033 / SATA 72024 | Chuyên dùng tháo phe hãm máy nén khí, ô tô tải, máy công trình. |
| Kìm mở phe đa năng 4 trong 1 | 7 Inch (175 mm) | Đầu mũi linh hoạt (Mũi thẳng, 45°, 90°) | Bosi BS213267 | Giải pháp linh hoạt chuyển đổi đầu mũi phục vụ bảo trì cá nhân di động. |
Tìm hiểu Kìm là gì? Phân loại và chọn đúng cho xưởng
Tùy thuộc vào cơ cấu chuyển động đòn bẩy và góc nghiêng mũi kim, bạn có thể lựa chọn 4 nhóm kìm mở phe chính dưới đây:
| Chủng loại kìm mở phe | Đặc điểm vật liệu & Cấu tạo | Môi trường ứng dụng tối ưu |
|---|---|---|
| Kìm mở phe trong (Internal Circlip Pliers) | Khi bóp tay cầm, 2 mũi kìm khép co vào nhau làm thu nhỏ đường kính ngoài của phe. | Tháo lắp phe gài bên trong lòng lỗ, hộc xilanh hoặc lòng ổ bi. |
| Kìm mở phe ngoài (External Circlip Pliers) | Khi bóp tay cầm, 2 mũi kìm mở banh rộng ra hai phía làm giãn đường kính trong của phe. | Tháo lắp phe gài ôm bên ngoài thân trục động cơ, cọc xoay truyền động. |
| Kìm mở phe mũi thẳng (Straight Tip) | Mũi kim tròn nằm thẳng hàng với tay cầm, lực ép trực diện chắc chắn. | Thao tác trực tiếp tại các vị trí phe nằm nông, bề mặt phẳng không che khuất. |
| Kìm mở phe mũi cong (Bent Tip 45°/90°) | Mũi kim đúc uốn bẻ góc 45° hoặc 90°, tầm nhìn không bị gọng kìm che vướng. | Tháo mở phe gài nằm sâu trong hộc máy, gầm xe hoặc góc khuất chật hẹp. |
Dưới đây là bảng tổng hợp một số quy cách kìm mở phe đại diện sẵn có tại MECSU để bạn dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu thi công:
| Thương hiệu & Mã SKU | Quy cách & Kích thước | Đặc tính kỹ thuật | Ứng dụng thi công thực tế |
|---|---|---|---|
| SATA 72012 / 72032 | 7 inch (175 mm) - Mũi thẳng (Ngoài / Trong) | Thép Cr-V tôi cao tần, mạ phốt-phát đen, cán nhúng nhựa TPR chống trượt | Mã bán chạy nhất: Tháo lắp phe hãm trục và lỗ ổ bi máy móc xưởng. |
| SATA 72021 | 5 inch (125 mm) - Phe ngoài mũi cong 90° | Mũi kim 1.2mm tôi cứng, lò xo tự mở, gọng cong luồn hộc hẹp | Chuyên tháo phe trục động cơ xe máy và linh kiện chính xác. |
| Bộ kìm mở phe 4 cây (Set 7 inch) | Bộ 4 chi tiết (Phe trong/ngoài, mũi thẳng/cong) | Thép Cr-V, hộp/túi đựng ngăn nắp đầy đủ 4 quy cách | Trang bị đồng bộ cho kỹ thuật viên bảo trì ô tô và xưởng cơ khí. |
Kìm mở phe trong mũi cong chuyên dụng tháo lắp phe cài lỗ và vòng hãm trong hốc máy
Để bảo vệ mũi kim không bị cong gãy, tránh bung bắn phe và đảm bảo an toàn thi công, bạn hãy tuân thủ 4 quy tắc kỹ thuật sau:
| Nhu cầu sử dụng | Nên chọn | Kiểm tra tiếp |
|---|---|---|
| Tháo phe gài nằm bên trong lòng xilanh / ổ bi | Kìm mở phe trong (Internal Circlip Pliers) | Đường kính lỗ phe và kích thước mũi kim (mm) |
| Tháo phe gài ôm bên ngoài thân trục quay | Kìm mở phe ngoài (External Circlip Pliers) | Đường kính cốt trục và kích thước mũi kim (mm) |
| Thao tác hộc hẹp, góc nhìn bị che khuất | Kìm mở phe mũi cong (Bent Tip 45° hoặc 90°) | Độ mở rộng tối đa của hai mũi kim |
| Tháo phe máy nén khí, ô tô tải (phe > 80mm) | Kìm mở phe tải nặng (9 inch – 13 inch) | Mũi kim đường kính 3.2mm gia cường |
| Trang bị tổng hợp cho gara, xưởng máy B2B | Bộ kìm mở phe 4 cây (Thẳng/Cong, Trong/Ngoài) | Túi cuộn lưu trữ ngăn nắp, chất liệu thép Cr-V |
Khám phá các thiết bị Dụng Cụ Cầm Tay chính hãng tại MECSU.