Đầu cosse (cos) nối thẳng là gì? Phân loại và bảng tra thông số kích thước đầu cosse nối thẳng
1. Đầu Cosse nối thẳng là gì?
Đầu cosse nối thẳng hay đầu cốt nối thẳng với tên gọi tiếng Anh là BUTT SPLICE CONNECTOR, là một loại linh kiện được sử dụng phổ biến trong các hệ thống tủ điện điều khiển máy móc tự động, hay điện nhà xưởng và một một số thiết bị điện dân dụng. Đầu Cosse nối thẳng được sử dụng để kết nối dây này với dây khác. Dây được cắm vào 1 bên đầu nối. Sau đó, đầu nối được "bấm lại", thường là bằng kìm. Khi bấm lại, ruột dây điện buộc phải tiếp xúc với kim loại bên trong đầu nối.
Quá trình này có thể được lặp lại ở phía bên kia, với một dây khác, để kết nối hai dây. Đầu cosse nối thẳng chỉ đơn giản là một đầu nối hình trụ. Một số đầu nối thẳng được sản xuất với các đầu co nhiệt co lại xung quanh dây khi tiếp xúc với nhiệt, dẫn đến việc có một mối nối tốt hơn để chống lại các tác nhân từ môi trường như bụi bẩn hay không khí hay chất lỏng
2.
Phân loại đầu Cosse nối thẳng
- 2.1 Đầu cosse nối thẳng trần
- 2.2 Đầu cosse nối thẳng cách điện

3.
Cách lựa chọn đầu Cosse nối thẳng
Thông thường kích thước đầu cosse sẽ phụ thuộc vào kích thước dây điện kết nối với nó (bao gồm điện áp, cường độ dòng điện), dưới dây là 2 yếu tố chính ảnh hưởng việc chọn đầu cosse nối thẳng là đường kính ngoài D và đường kính trong d1 của đầu cosse
4.
Chất liệu của đầu Cosse nối thẳng
Đồng: có tính dẫn điện cao được sản xuất bằng vật liệu ống đồng, thanh đồng có độ tinh khiết đến 99,9%. Đầu cos đồng nối dây điện thường được sử dụng cho các loại dây cáp lớn có lõi bằng đồng. Phụ kiện này có loại còn được mạ một lớp thiết ở bề mặt ngoài để tăng khả năng chống oxi hoá, ăn mòn, hoạt động tốt ở môi trường nhiệt độ - 55°C đến 155°C.
5.
Thương hiệu uy tín cho đầu Cosse nối thẳng tại mecsu
Mecsu cung cấp nhiều loại đầu cos dây điện như: Đầu cos KST (Đài Loan), đầu cos Mẫn Hồ Điệp (China)... Đầu cos KST đạt tiêu chuẩn ISO 9001, IATF 16949 về hệ thống chất lượng, chứng chỉ RoHS và IECQ 080000 về quản lý quy trình chất độc hại và chứng chỉ ISO 14001 về quản lý môi trường.
6.
Bảng tra thông số kích thước đầu Cosse nối thẳng
Part # MECSU
MÔ TẢ
Tiết Diện Danh Định
Tổng Chiều Dài
KST-BNYTF1
Đầu Cosse Nối Thẳng Cách Điện 1 mm2 BNYTF1
1 mm2
25.2 mm
KST-PNT1
Đầu Cosse Nối Thẳng Song Song 1 mm2 PNT1
1 mm2
8 mm
KST-BN1
Đầu Cosse Nối Thẳng Trần 1 mm2 BN1
1 mm2
15 mm
KST-BNT1
Đầu Cosse Nối Thẳng Trần 1 mm2 BNT1
1 mm2
15 mm
KST-PNT2
Đầu Cosse Nối Thẳng Song Song 2 mm2 PNT2
2 mm2
8 mm
KST-BN2
Đầu Cosse Nối Thẳng Trần 2 mm2 BN2
2 mm2
15 mm
KST-BNT2
Đầu Cosse Nối Thẳng Trần 2 mm2 BNT2
2 mm2
15 mm
KST-BN2-FE
Đầu Cosse Thép Nối Thẳng Trần 2 mm2 BN2-FE
2 mm2
15 mm
KST-PNT3
Đầu Cosse Nối Thẳng Song Song 3 mm2 PNT3
3 mm2
8.5 mm
KST-BNT3
Đầu Cosse Nối Thẳng Trần 3 mm2 BNT3
3 mm2
15 mm
KST-PNT5
Đầu Cosse Nối Thẳng Song Song 5 mm2 PNT5
5 mm2
8.5 mm
KST-BN5
Đầu Cosse Nối Thẳng Trần 5 mm2 BN5
5 mm2
15 mm
KST-BNT5
Đầu Cosse Nối Thẳng Trần 5 mm2 BNT5
5 mm2
15 mm
KST-BN5-FE
Đầu Cosse Thép Nối Thẳng Trần 5 mm2 BN5-FE
5 mm2
15 mm
KST-BHT0.5
Đầu Cosse Nối Thẳng Cách Điện 0.5 mm2 BHT0.5
0.5 mm2
28.9 mm
KST-PNT0.5
Đầu Cosse Nối Thẳng Song Song 0.5 mm2 PNT0.5
0.5 mm2
5 mm
KST-BHT1
Đầu Cosse Nối Thẳng Cách Điện 1 mm2 BHT1
1 mm2
36 mm
KST-BV1
Đầu Cosse Nối Thẳng Cách Điện 1 mm2 BV1
1 mm2
24.6 mm
KST-BHT2
Đầu Cosse Nối Thẳng Cách Điện 2 mm2 BHT2
2 mm2
36 mm
KST-BV2
Đầu Cosse Nối Thẳng Cách Điện 2 mm2 BV2
2 mm2
24.6 mm
KST-BHT5
Đầu Cosse Nối Thẳng Cách Điện 5 mm2 BHT5
5 mm2
41 mm
KST-BV5
Đầu Cosse Nối Thẳng Cách Điện 5 mm2 BV5
5 mm2
26.5 mm