MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂNcho đơn từ 1.000.000₫

MECSU
Chia sẻ:

Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M14x50

Mã đặt hàng: 0060430MPN: B01M1401050TD10
Xuất trong ngày
3.402đ/Cái

Đã bao gồm VAT

Tổng tiền: 85.050đ

Có sẵn 42 Cái

Đặt trước 15h hôm nay để xuất kho trong ngày

Chia sẻ:

Thông tin sản phẩm

Bước Ren2 mm
Chiều Dài50 mm
Loại ĐầuĐầu Lục Giác
Vật LiệuThép 8.8
Phân Bố RenRen Suốt
Chiều Cao Đầu8.8 mm
Size Khóa22 mm
Size RenM14
Tiêu ChuẩnDIN 933
Loại RenThô
Xử Lý Bề MặtMạ Đen
OriginalTrung Quốc
Hệ Kích ThướcMet

Mô tả sản phẩm

Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M14x50

Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M14x50

Mục lục nội dung

  1. 1. Tổng quan về Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M14x50
  2. 2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn chi tiết
  3. 3. Cấu tạo hình học và quy cách ren suốt hệ mét tiêu chuẩn Đức
  4. 4. Ý nghĩa chỉ số cường độ 8.8 dập trên mũ Bulong
  5. 5. Khả năng chịu lực siết và chống cắt cơ học ưu việt
  6. 6. Ứng dụng phổ biến trong chế tạo máy, cơ giới nặng và kết cấu thép
  7. 7. Hướng dẫn quy trình thi công lắp ráp và kết hợp phụ kiện chuẩn kỹ thuật
  8. 8. Báo giá Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M14x50 sỉ tốt nhất tại Mecsu
  9. 9. Hồ sơ chất lượng & Thông tin liên hệ Mecsu

1. Tổng quan về Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M14x50

Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M14x50 (High Tensile Grade 8.8 Hexagon Head Bolts Full Thread DIN 933 M14x50 mm Black Oxide) hay còn được gọi là bu lông lục giác ngoài ren suốt thép cường độ cao, là chi tiết kẹp chặt chịu lực lớn chuyên dụng cho khung bệ máy, liên kết bản mã và các hệ thống chịu tải trọng động nặng. Khác với dòng bu lông ren lửng, thiết kế ren suốt trên toàn bộ chiều dài thân giúp sản phẩm tối ưu hóa khả năng định vị đai ốc linh hoạt ở nhiều cao độ khác nhau.

Ý nghĩa ký hiệu kỹ thuật định danh DIN933 M14x50 Cấp bền 8.8:

  • M14: Đường kính danh nghĩa của thân ren bu lông là 14 mm.
  • 50: Chiều dài tổng thể phần thân ren hữu dụng (không tính mũ lục giác) là 50 mm.
  • DIN 933: Tiêu chuẩn quốc tế quy định cho kiểu dáng bu lông lục giác ngoài ren suốt hoàn toàn (Full Thread).
  • Cấp bền 8.8: Chỉ số cơ tính cường độ cao, giới hạn bền kéo tối thiểu là 800 N/mm² và giới hạn chảy tối thiểu là 640 N/mm².

2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn chi tiết

Đặc tính kỹ thuật Giá trị tiêu chuẩn DIN 933 (Kích thước hệ mét M14x50)
Size Ren M14
Chiều Dài 50 mm
Bước Ren 2.0 mm
Size Khóa 22 mm
Bước Ren 2 mm
Cấp Bền Cơ Học & Vật Liệu Cấp bền 8.8 / Thép hợp kim cacbon nhiệt luyện tôi + ram
Loại Đầu Đầu Lục Giác
Lớp phủ bề mặt bảo vệ Nhuộm đen (Black Oxide) phủ màng dầu chống rỉ

3. Cấu tạo hình học và quy cách ren suốt hệ mét tiêu chuẩn Đức

Cấu tạo của Bulong Thép Đen M14x50 tuân thủ chặt chẽ các chỉ số hình học tải trọng cơ khí:

  • Mũ lục giác 6 cạnh đều chuẩn xác: Chiều cao mũ đạt 8.8mm cùng kích thước cạnh vặn giác rộng 22mm giúp dụng cụ siết lực, cờ lê lực ôm bám khít khao hoàn toàn, triệt tiêu hiện tượng trượt xoay phá hủy đầu mũ khi gia tăng mô-men siết cường độ lớn.
  • Biên dạng răng ren suốt hệ mét góc đỉnh 60 độ: Thân bu lông đường kính M14 được cán ren suốt chiều dài 50mm với bước ren thô đạt 2.0mm tiêu chuẩn quốc tế. Rãnh ren sắc nét giúp đai ốc xoáy vào mượt mà, phân bổ lực ép hướng tâm đồng đều dọc hành trình kẹp chặt.

Gia công bulong cường độ cao tiêu chuẩn DIN 933

4. Ý nghĩa chỉ số cường độ 8.8 dập trên mũ Bulong

Các thông số 8.8 dập nổi trên đỉnh đầu bulong là chỉ số quan trọng phản ánh năng lực kỹ thuật của vật liệu:

  • Ký số 8: Đại diện cho giới hạn bền kéo tối thiểu là 800 N/mm². Điều này cho biết bulong có khả năng chịu đựng tải trọng kéo vô cùng lớn trước khi bị đứt gãy hoàn toàn.
  • Ký số .8: Biểu thị giới hạn chảy bằng 80% giới hạn bền kéo (tương đương 640 N/mm²). Đây là ngưỡng tải trọng an toàn mà bulong có thể phục hồi về trạng thái ban đầu sau khi thôi tác động lực, đảm bảo mối nối không bị biến dạng vĩnh viễn dẫn đến lỏng lẻo.

Giải mã chỉ số cấp bền 8.8 trên mũ bulong lục giác

5. Khả năng chịu lực siết và chống cắt cơ học ưu việt

Ưu thế cốt lõi của kết cấu ren suốt trên bu lông mác thép đen M14x50 mang đến hiệu quả kẹp chặt an toàn:

  • Giữ lực siết toàn diện dải dài: Kết cấu ren suốt cho phép đai ốc (ê-cu) bám giữ và khóa hãm chắc chắn tại mọi vị trí mong muốn trên thân 50mm. Lực kẹp hướng tâm phân bổ tối ưu giúp triệt tiêu hiện tượng rơ lắc cơ học do chấn động.
  • Hấp thụ mô-men xoắn lớn: Tiết diện đáy chân ren đạt chuẩn chịu tải cường độ cao, cho phép kỹ sư sử dụng súng siết lực chuyên dụng để bắt chặt các bản mã dầm thép dày dặn dứt khoát.

6. Ứng dụng phổ biến trong chế tạo máy, cơ giới nặng và kết cấu thép

Quy cách bu lông cường độ cao M14x50 là vật tư phụ trợ lắp xiết không thể thay thế trong các công trình kỹ thuật:

  • Chế tạo và lắp ráp máy móc công nghiệp nặng: Định vị chân đế máy nén khí, bệ máy nghiền đá, máy khuấy trộn, các khớp truyền động chịu chấn động rung lắc liên tục.
  • Bảo dưỡng xe cơ giới, ô tô tải, máy công trình: Bắt chặt bệ gầm, hệ thống nhíp treo, cố định cụm chi tiết hộp số của xe tải ben, xe xúc xích hạng nặng.
  • Thi công kết cấu nhà xưởng, giàn không gian: Liên kết các bản mã chân cột, thanh giằng dầm thép chịu lực trong các công trình kiến trúc nhà thép tiền chế.

Ứng dụng bulong M14 8.8 trong thi công kết cấu thép

7. Hướng dẫn quy trình thi công lắp ráp và kết hợp phụ kiện chuẩn kỹ thuật

Thi công đúng phương pháp giúp đảm bảo tối đa hiệu suất chịu tải của bulong 8.8:

Các bước lắp ráp chi tiết:

  • Bước 1: Khoan lỗ chờ: Nên sử dụng mũi khoan đường kính khoảng 14.5mm đến 15mm. Hãy vệ sinh sạch bavia và bụi kim loại trong lỗ khoan để bulong đi xuyên qua trơn tru nhất.
  • Bước 2: Kết hợp phụ kiện: Luôn sử dụng kèm Long đền phẳng M14 để bảo vệ bề mặt chi tiết máy. Sử dụng thêm Long đền vênh M14 hoặc Đai ốc khóa nếu vị trí lắp đặt có sự rung động mạnh.
  • Bước 3: Kiểm soát mô-men siết: Sử dụng cờ lê hoặc tuýp size 22. Lực siết khuyến nghị cho M14 cấp 8.8 dao động từ 130-140 N.m để đạt được lực căng thép lý tưởng mà không làm hỏng ren.

Lưu ý trong vận hành:

  • Sau một thời gian vận hành máy (khoảng 100-200 giờ đầu), nên kiểm tra lại lực siết của các bulong khung gầm để đảm bảo chúng không bị nới lỏng do hiện tượng mỏi thép ban đầu.

Quy trình lắp ráp bulong thép đen công nghiệp chuẩn xác

8. Báo giá Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M14x50 sỉ tốt nhất tại Mecsu

Giá bán Bulong Thép Đen 8.8 DIN933 M14x50 tại Mecsu: 3.423đ/ Cái (Đã có VAT)

  • Chính sách chiết khấu thương mại bậc thang lũy tiến siêu hấp dẫn dành riêng cho các xưởng cơ khí chế tạo máy, tổng thầu thi công nhà thép tiền chế, xưởng sửa chữa xe cơ giới nặng và các đại lý phân phối sỉ vật tư kim khí công nghiệp trên toàn quốc.

Nhấn xem thêm sản phẩm Bulong đen 8.8 Độ Bền Cao khác tại đây!

9. Hồ sơ chất lượng & Thông tin liên hệ Mecsu

Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

Toàn bộ danh mục bu lông thép đen cường độ cao hệ mét (DIN933/DIN931) phân phối bởi hệ thống tổng kho Mecsu đều đáp ứng quy trình kiểm tra cơ tính, kiểm soát dung sai ren nghiêm ngặt bằng dưỡng đo chuyên dụng, có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO/CQ rõ ràng minh bạch, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 quốc tế.

Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 tại Mecsu

Hình ảnh: Chứng nhận ISO 9001:2015 khẳng định uy tín quản lý tại Mecsu

TỔNG KHO VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP MECSU

Tổng Kho Vật Tư Công Nghiệp Mecsu phân phối vật tư kỹ thuật hàng đầu

Cơ sở hạ tầng hệ thống lưu kho bãi quy mô lớn tại Mecsu

Địa chỉ: B28/I - B29/I Đường số 2B, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM

Đường dây nóng: 1800 8137

Email: [email protected]

Trang web: mecsu.vn