Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Bulong Inox 304 DIN931 M10x220 Ren Lửng
Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Bulong Inox 304 M10x220 (DIN 931 / Ren Lửng)
Mục lục nội dung
- 1. Tổng quan về Bulong Inox 304 DIN931 M10x220
- 2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 931
- 3. Cấu tạo chi tiết và đặc tính cơ lý Inox 304 (SUS304)
- 4. Ưu điểm vượt trội của bulong lục giác ren lửng DIN 931
- 5. So sánh Bulong Lục Giác Ren Lửng DIN 931 và Ren Suốt DIN 933
- 6. Ứng dụng phổ biến trong lắp ráp kết cấu và công nghiệp
- 7. Hướng dẫn lắp đặt đúng mô-men siết và phương pháp bảo quản
- 8. Báo giá sản phẩm Bulong Inox 304 M10x220
- 9. Hồ sơ chất lượng & Thông tin liên hệ Mecsu
1. Tổng quan về Bulong Inox 304 DIN931 M10x220
Bulong Inox 304 DIN931 M10x220 Ren Lửng (tên tiếng Anh: Stainless Steel SUS304 Hexagon Head Bolt with Shank M10x220 DIN 931 / ISO 4014) là dòng bulong lục giác ngoài phân khúc cao cấp, được sản xuất nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn công nghiệp Đức DIN 931 (tương đương tiêu chuẩn quốc tế ISO 4014). Với kích thước đường kính thân định danh M10 (10 mm) và chiều dài vượt trội lên đến 220 mm, sản phẩm này được thiết kế theo kết cấu "ren lửng" (chỉ tiện ren một phần đầu thân bulong, phần còn lại là thân trơn) nhằm ứng dụng liên kết các chi tiết lắp ráp dày, mặt bích đường ống lớn hay xuyên qua các hệ dầm chịu lực tải trọng cao.

2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn DIN 931
| Đặc tính kỹ thuật
|
Thông số chi tiết (Bulong Inox 304 M10x220 DIN 931)
|
| Tiêu chuẩn chế tạo
|
DIN 931 (Bulong lục giác ngoài ren lửng hệ mét)
|
| Size Ren |
M10 |
| Chiều Dài Tổng |
220 mm (Không bao gồm chiều cao mũ bulong)
|
| Chiều Dài Ren |
45 mm |
| Loại Ren |
Thô
|
| Bước Ren Tiêu Chuẩn (P)
|
1.5 mm (Hệ ren mét thô tiêu chuẩn)
|
| Size Khóa |
17.0 mm |
| Chiều Cao Đầu |
6.4 mm
|
| Vật Liệu Cấu Tạo
|
Thép không gỉ Inox 304 (Mác SUS304 / Nhóm A2-70)
|
3. Cấu tạo chi tiết và đặc tính cơ lý Inox 304 (SUS304)
Bulong Inox 304 DIN931 M10x220 sở hữu thiết kế hình học tiêu chuẩn, được sản xuất thông qua dây chuyền dập nóng đầu và lăn ren nguội đạt chuẩn chính xác:
- Đầu mũ lục giác ngoài cân đối (s = 17 mm, k = 6.4 mm): Thiết kế sáu cạnh ngoài sắc nét giúp phân bổ moment lực xoắn đều khi siết, ôm khít tuyệt đối với cờ lê lực hoặc máy bắn bu lông công nghiệp mà không lo trượt đầu tuýp hay bo tròn các cạnh chịu lực.
- Thân ren lửng tối ưu hóa chịu lực: Cấu tạo này giúp mặt cắt ngang của phần chịu cắt lớn hơn (do không bị suy giảm tiết diện bởi các rãnh ren), triệt tiêu hiện tượng tập trung ứng suất tại rãnh ren, làm tăng đáng kể khả năng chịu tải cắt (shear load) của mối ghép.

4. Ưu điểm vượt trội của bulong lục giác ren lửng DIN 931
Bulong lục giác ren lửng Inox 304 M10x220 mang lại nhiều giá trị cốt lõi vượt bậc cho công trình cơ khí hạng nặng:
- Chống rỉ sét và ăn mòn hóa học xuất sắc: Lớp màng thụ động tự nhiên chứa Crom Oxit ngăn chặn triệt để sự xâm nhập của oxy hóa ngoài không khí. Bulong hoàn toàn miễn nhiễm trước sự ăn mòn của nước mưa, độ ẩm cao, hóa chất nhẹ hay hơi muối biển, đảm bảo tuổi thọ công trình bền bỉ hàng chục năm.
- Khả năng chịu lực cắt ngang vượt trội: Nhờ phần thân trơn dài 175 mm, bulong phân bổ lực ép trực tiếp qua phần thân đặc có đường kính chuẩn, làm tăng chỉ số an toàn chịu lực cắt gấp nhiều lần so với bu lông ren suốt.
- Hạn chế tối đa hiện tượng kẹt cháy ren (Anti-galling): Với bước ren mét thô 1.5 mm gia công sắc sảo chuẩn dung sai 6g, bulong Inox 304 di chuyển mượt mà, định vị chính xác và hạn chế tối đa hiện tượng nóng chảy cục bộ dẫn đến bó ren khi siết chặt.
- Tính thẩm mỹ cao và không bị nhiễm từ tính: Bề mặt inox sáng bóng tự nhiên, không cần lớp mạ xi phủ độc hại. Vật liệu SUS304 không bị hút bởi nam châm (sau dập nguội chỉ nhiễm từ cực kỳ nhẹ), rất an toàn cho các thiết bị y tế nhạy cảm hay các tủ điện điều khiển công nghiệp.

5. So sánh Bulong Lục Giác Ren Lửng DIN 931 và Ren Suốt DIN 933
Bảng đối chiếu dưới đây hỗ trợ các kỹ sư thiết kế lựa chọn dòng bulong M10x220 phù hợp nhất với điều kiện chịu lực của dự án:

| Tiêu chí so sánh
|
Bulong Ren Lửng DIN 931 M10x220
|
Bulong Ren Suốt DIN 933 M10x220
|
| Phân bổ ren trên thân
|
Ren lửng (Chỉ tiện ren đầu thân 45 mm, còn lại trơn)
|
Ren suốt (Tiện ren bao phủ toàn bộ chiều dài thân 220 mm)
|
| Khả năng chịu lực cắt ngang
|
Cực kỳ tốt (Thân trơn đặc giúp triệt tiêu điểm yếu tập trung ứng suất)
|
Kém hơn (Dễ bị cắt đứt gãy tại vị trí rãnh ren nếu lực tải cắt ngang lớn)
|
| Độ rơ lỏng mối ghép
|
Rất thấp (Thân trơn ôm khít hoàn hảo vào thành lỗ khoan dầm)
|
Dễ rơ lắc do có khe hở giữa ren bulong và lỗ khoan kết cấu
|
| Tính linh hoạt chiều dày kẹp
|
Hạn chế (Chỉ siết được chi tiết có tổng độ dày tương ứng phần trơn)
|
Rất cao (Có thể linh hoạt siết từ mỏng đến siêu dày dọc theo thân ren)
|
| Ứng dụng tối ưu
|
Liên kết dầm kết cấu, bắt xuyên dầm gỗ dày, lắp mặt bích ống công nghiệp
|
Lắp gá linh kiện, tủ điện, định vị máy móc mỏng, kẹp tạm thời
|
6. Ứng dụng phổ biến trong lắp ráp kết cấu và công nghiệp
Với ưu thế chiều dài vượt trội 220 mm và cấu tạo ren lửng vững chãi từ Inox 304, sản phẩm là linh kiện lý tưởng cho các ngành công nghiệp hàng đầu:
- Lắp ráp mặt bích và đường ống chịu áp: Kết nối trực tiếp các cặp mặt bích đường ống dẫn nước thải, khí gas, hóa chất ăn mòn tại các nhà máy hóa chất, lọc hóa dầu hay hệ thống xử lý nước trung tâm.
- Xây dựng hạ tầng dầm gỗ và giàn thép ngoài trời: Bắt xuyên qua các cấu kiện gỗ dầm chịu lực dày, khung kết cấu dầm thép định hình của các công trình công cộng, khu sinh thái ven biển, giàn năng lượng mặt trời.
- Công nghệ đóng tàu và thiết bị hàng hải: Lắp đặt neo giữ các chi tiết máy trên boong tàu, khung vách cabin tàu biển hay các công trình cảng biển thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với nước biển cực kỳ ăn mòn.
- Chế tạo máy móc công nghiệp nặng: Kết nối hệ khung sườn chịu lực máy khuấy, bồn trộn hóa chất, băng tải công nghiệp mác inox cần độ ổn định kết cấu cao, không bị lỏng lắc theo thời gian.

7. Hướng dẫn lắp đặt đúng mô-men siết và phương pháp bảo quản
Để đảm bảo hiệu quả làm việc tốt nhất của bulong Inox M10x220 ren lửng, kỹ sư thi công cần tuân thủ các bước khuyến nghị sau:
- Đo đạc độ dày liên kết: Đảm bảo tổng độ dày của các chi tiết cần liên kết tối thiểu phải đạt $175 \text{ mm}$ để đai ốc (tán) khi vặn vào có thể ăn khớp và siết ép chặt trên phần ren dài $45 \text{ mm}$ đầu bulong.
- Khoan lỗ dẫn hướng chuẩn xác: Đường kính lỗ khoan khuyến nghị cho thân bulong M10 dao động từ $10.5 \text{ mm}$ đến $11.0 \text{ mm}$. Việc này giúp thân trơn bulong ôm khít dầm chịu tải tối ưu mà không cọ xát cơ học gây rách màng thụ động của thân inox.
- Sử dụng phụ kiện đồng bộ: Luôn kết hợp sử dụng cùng đai ốc và vòng đệm (long đền) mác Inox 304 đồng chất để triệt tiêu hiện tượng ăn mòn điện hóa do tiếp xúc khác loại kim loại (Galvanic corrosion).
- Kiểm soát mô-men siết (Torque): Lực siết khuyến nghị an toàn cho dòng bulong Inox 304 M10 nằm trong khoảng 32 Nm đến 38 Nm. Nên bôi một lớp dầu mỡ bôi trơn ren nhẹ hoặc sáp chống kẹt trước khi siết để phòng ngừa cháy ren.
- Bảo quản tại kho: Đặt sản phẩm tại nơi khô ráo, cao ráo, tránh các khu vực chứa axit đậm đặc hoặc gần nơi gia công mài cắt sắt carbon để ngăn mạt sắt bám dính gây ố vàng bề mặt inox.
8. Báo giá sản phẩm Bulong Inox 304 M10x220
Giá bán Bulong Inox 304 DIN931 M10x220 tại Mecsu: 21.706đ/ Cái (Đã có VAT)
- Hỗ trợ phân phối quy cách linh hoạt: Cung cấp số lượng lẻ từ vỉ 5 - 10 con phục vụ công tác chế thử máy hoặc đóng gói sỉ dạng kiện lớn cho các công trình thi công, dự án đường ống hóa chất quy mô lớn.
- Chính sách chiết khấu lũy tiến siêu ưu đãi cho đối tác thầu cơ điện, nhà máy gia công cơ khí bồn bể áp lực, đóng tàu và các đại lý vật tư kim khí trên toàn quốc.
Nhấn xem thêm nhiều quy cách Bulong Inox 304 khác ở đây !
9. Hồ sơ chất lượng & Thông tin liên hệ Mecsu
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015
Khẳng định vị thế hàng đầu, mọi quy trình đóng gói, bảo quản kho bãi, phân phối các sản phẩm bulong, vít đai ốc tại tổng kho Mecsu luôn đảm bảo kiểm tra nghiêm ngặt ngẫu nhiên các lô hàng đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2015.

Hình ảnh: Chứng nhận ISO 9001:2015 khẳng định uy tín quản lý tại Mecsu
TỔNG KHO VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP MECSU


Địa chỉ: B28/I - B29/I Đường số 2B, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
Đường dây nóng: 1800 8137
Email: [email protected]
Trang web: mecsu.vn