Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Bu lông Inox 304 DIN 931 M10x160 Ren Lửng
Thông Số Kỹ Thuật & Hồ Sơ Chất Lượng Bu lông Inox 304 DIN 931 M10x160 Ren Lửng
Mục lục nội dung
- 1. Tổng quan về bu lông Inox 304 DIN 931 M10x160
- 2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn chi tiết
- 3. Cấu tạo chi tiết và đặc tính cơ học vật liệu Inox 304 (A2-70)
- 4. Ưu điểm của thiết kế ren lửng (DIN 931) so với ren suốt (DIN 933)
- 5. Khả năng chịu nhiệt độ và chống ăn mòn hóa học
- 6. Ứng dụng phổ biến trong hệ thống cơ điện và kết cấu xây dựng
- 7. Hướng dẫn thi công lắp đặt chuẩn xác và phương pháp bảo quản
- 8. Báo giá bu lông Inox 304 M10x160 sỉ tốt nhất
- 9. Hồ sơ chất lượng & Thông tin liên hệ Mecsu
1. Tổng quan về bu lông Inox 304 DIN 931 M10x160
Bu lông Inox 304 DIN 931 M10x160 Ren Lửng (Hexagon Head Bolts With Shank - Part Threaded) là loại phụ kiện liên kết cơ khí chịu lực cao cấp được chế tạo theo tiêu chuẩn công nghiệp khắt khe của Đức DIN 931 (tương đương tiêu chuẩn quốc tế ISO 4014). Với thiết kế phần thân gồm một khoảng ren lửng phía đuôi kết hợp phần trơn (shank) ở cổ bám sát mũ, sản phẩm chuyên dùng để lắp ghép bản mã dày hoặc liên kết mặt bích cơ khí chịu tải rung lắc cực tốt.

Quy cách kích thước ký hiệu M10x160 cung cấp các thông số định dạng cơ học chính xác từ nhà máy:
- M10: Đường kính ren định danh hệ mét là 10 mm.
- 160: Chiều dài thân bu lông là 160 mm (được đo chính xác từ mặt dưới của mũ lục giác đến hết đuôi ren).
- Ren Lửng (Part Threaded): Biểu thị phần thân chỉ được tiện ren một phần đầu đuôi, phần còn lại là thân trơn láng thẳng tắp giúp phân tán ứng suất cắt phân lớp tuyệt vời.
2. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn chi tiết
| Đặc tính kỹ thuật
|
Giá trị tiêu chuẩn DIN 931 (M10x160)
|
| Size Ren
|
M10
|
| Chiều Dài
|
160 mm
|
| Bước Ren
|
1.5 mm (Ren bước thô tiêu chuẩn hệ mét)
|
| Chiều Dài Ren
|
32 mm (Theo chuẩn DIN 931 khi chiều dài 125 < L <= 200 mm)
|
| Chiều dài phần thân trơn (Shank)
|
128 mm (Phần cổ trơn chịu lực cắt chính)
|
| Size Khóa
|
17.0 mm
|
| Chiều Cao Đầu
|
6.4 mm
|
| Vật Liệu
|
Inox 304
|
| Tiêu Chuẩn
|
DIN 931
|
| Loại Ren
|
Thô
|
| Tiêu chuẩn sản xuất
|
DIN 931 (Đức) / ISO 4014 (Quốc tế)
|
3. Cấu tạo chi tiết và đặc tính cơ học vật liệu Inox 304 (A2-70)
Bu lông DIN 931 M10x160 được rèn dập nguội tích hợp xử lý tôi luyện tăng cứng bề mặt với các thành phần cấu tạo chi tiết:
- Phần mũ lục giác (Hexagon Head): Đầu bu lông có biên dạng 6 cạnh đều chuẩn xác, mặt trên vát góc cạnh đều mắt thẩm mỹ cao, mặt phẳng dưới phẳng láng ôm sát vòng đệm, phân bố lực ép siết cơ học tối ưu.
- Phần cổ trơn (Shank): Chiếm phần lớn chiều dài thân bu lông (128 mm). Đây là vùng chịu tải lực cắt ngang (shear stress) chính trong mối ghép liên kết, không bị yếu đi bởi các rãnh ren sâu như loại ren suốt.

- Phần ren bước thô (Metric Coarse Thread): Phần ren dài 32 mm được cán nguội ren chính xác hệ mét, chân răng vuông đều và sâu, không bavia lồi lõm, trơn tru tuyệt đối khi tháo lắp với đai ốc (ecu) Inox 304.
- Cơ tính bền bỉ mác A2-70: Đại diện cho mác thép không gỉ SUS 304 được gia công cơ học ép nguội đạt giới hạn bền kéo đứt tối thiểu là 700 N/mm² (700 MPa) và giới hạn chảy thực tế tối thiểu đạt 450 N/mm² (450 MPa). Sự cân bằng lý tưởng giúp bu lông dẻo dai chống lại hiện tượng gãy đột ngột dưới tác động tải rung lắc cơ học lớn.
4. Ưu điểm của thiết kế ren lửng (DIN 931) so với ren suốt (DIN 933)
Khi sử dụng bu lông có chiều dài lớn lên tới 160 mm, cấu hình ren lửng của DIN 931 mang lại những ưu điểm cơ học vượt trội hơn hẳn so với bu lông ren suốt DIN 933:

| Đặc tính so sánh
|
Bu lông ren lửng DIN 931 M10x160
|
Bu lông ren suốt DIN 933 M10x160
|
| Khả năng chịu lực cắt
|
Tốt nhất (Phần trơn đặc 100% bám khít lỗ khoan, chống mỏi cắt)
|
Kém hơn (Rãnh răng cắt dọc thân làm mỏng tiết diện chịu lực cơ học)
|
| Liên kết bản mã dày
|
Định tâm hoàn hảo, không gây ma sát xước lòng lỗ đai lắp
|
Dễ gây rơ rão lòng rãnh đai liên kết sau thời gian dài rung lắc
|
| Độ dẻo dai uốn cong
|
Cao (Lõi thân trơn dẻo dai tuyệt vời)
|
Thấp (Dễ bị gãy ngang tại điểm chân ren chịu lực uốn đột ngột)
|
| Thẩm mỹ và ứng dụng
|
Sạch sẽ, gọn gàng, phù hợp cơ cấu máy, trục xoay dầm đỡ
|
Phù hợp luồn sâu xuyên qua nhiều chi tiết để bắt ốc hai đầu
|
5. Khả năng chịu nhiệt độ và chống ăn mòn hóa học
Được cấu tạo từ mác thép không gỉ SUS 304 cao cấp, sản phẩm sở hữu những tính năng chịu đựng môi trường ưu việt:
- Kháng ăn mòn rỉ sét ưu việt: Hàm lượng Crom (tối thiểu 18%) và Niken (tối thiểu 8%) cao tạo lớp màng thụ động Oxit Crom mỏng bảo vệ tự phục hồi trên bề mặt thép. Bu lông hoạt động cực kỳ ổn định trong môi trường khí quyển ẩm ướt, hơi nước bão hòa, sương muối ven biển hoặc dung dịch axit loãng yếu.
- Khả năng chịu nhiệt độ cao: Inox 304 duy trì tốt cấu trúc cơ tính chịu lực bền bỉ ở nhiệt độ hoạt động liên tục lên tới 400°C - 500°C. Ngăn ngừa khả năng oxy hóa vảy giòn bề mặt hoàn hảo so với các loại bu lông thép đen cường độ cao mạ kẽm.
- Khả năng chống dính cứng ren ở nhiệt cao (Anti-galling): Ở điều kiện nhiệt độ vận hành cao trên 300°C, các tiếp điểm Inox dễ phát sinh hiện tượng kết dính phân tử kim loại. Mecsu khuyến nghị kỹ sư bôi trơn thêm một lớp mỏng hợp chất chống dính (như mỡ đồng) lên dải ren 32 mm của bu lông trước khi bắt chặt để tháo dỡ định kỳ dễ dàng.

6. Ứng dụng phổ biến trong hệ thống cơ điện và kết cấu xây dựng
Với độ bền chống rỉ cao kết hợp kích thước dài 160 mm vượt trội, bu lông DIN 931 M10x160 Inox 304 là mảnh ghép liên kết tin cậy trong các lĩnh vực:
- Xây dựng hạ tầng cơ điện (M&E) & Nhà máy: Lắp ráp liên kết hệ khung đỡ máy móc lớn, dầm đỡ máng cáp, đường ống công nghiệp xuyên qua các bản dầm bê tông hoặc kết cấu thép chịu lực chính.
- Hệ thống xử lý nước thải & Nhà máy hóa chất: Cố định hệ kết cấu mặt bích đường ống dẫn bùn, bồn chứa axit hóa chất loãng, bể khuấy cơ học - nơi độ ẩm và tính ăn mòn môi trường là mối đe dọa thường trực.
- Lĩnh vực năng lượng và Cơ khí chế tạo máy: Lắp dựng các cột kết cấu giàn khung pin mặt trời áp mái, thiết bị sấy, tháp truyền tải điện ngoài trời, liên kết vỏ máy động cơ cơ khí.
- Ngành công nghiệp thực phẩm & Y tế sạch: Sử dụng cố định khung dầm băng tải vận chuyển, lò sấy tiệt trùng, bồn chứa inox thực phẩm nhờ ưu điểm tuyệt đối sạch sẽ, không gỉ sét rơi bẩn, đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe nhất.

7. Hướng dẫn thi công lắp đặt chuẩn xác và phương pháp bảo quản
Thi công bu lông ren lửng Inox M10x160 đòi hỏi quy trình kỹ thuật nghiêm ngặt để đạt hệ số siết ép chặt chẽ và an toàn nhất:
- Khoan tạo lỗ định vị chuẩn kích thước: Đảm bảo lỗ khoan xuyên qua bản mã hoặc dầm liên kết có đường kính danh nghĩa từ 10.5 mm đến 11 mm. Lỗ khoan sạch bavia để cổ trơn bu lông trượt qua êm ái mà không bị xước mạ.
- Bắt chặt cơ học ban đầu bằng tay: Đút bu lông qua lòng bản mã, lắp đai ốc M10 và vòng đệm phẳng/vòng đệm vênh tương thích vào đuôi ren. Vặn xoay bằng tay 2-3 ren đầu tiên để định tâm răng ren chuẩn xác, tránh tuyệt đối hiện tượng vênh lệch cháy ren do siết máy vội vã.
- Lực siết khuyên dùng (Tightening Torque): Sử dụng cờ lê lực (torque wrench) cầm tay hoặc đầu tuýp 17 để siết ép. Lực siết tiêu chuẩn khuyên dùng đối với bu lông Inox 304 M10 cấp bền A2-70 nằm trong khoảng 25 Nm đến 33 Nm, tránh siết quá lực giới hạn bền kéo làm đứt ren.
- Quy định bảo quản lưu kho: Lưu giữ bu lông trong hộp nhựa nguyên nhãn mác tại các kệ giá khô ráo, thoáng mát. Tránh để tiếp xúc trực tiếp thời gian dài với các nguồn hơi hóa chất axit đậm đặc để bảo vệ lớp màng oxi hóa tự nhiên của inox.
8. Báo giá bu lông Inox 304 M10x160 sỉ tốt nhất
Giá bán Bulong 304 M10x160 Ren Lửng tại Mecsu: 18.133đ/ Cái (Đã có VAT)
- Chính sách hỗ trợ chiết khấu lũy tiến siêu tốt dành riêng cho khách hàng đối tác dự án xây lắp cơ điện m&e, xưởng gia công chế tạo máy công nghiệp khi mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng nguyên tắc năm.
Nhấn xem thêm mã Bulong Inox 304 khác ở đây !
9.Hồ sơ chất lượng & Thông tin liên hệ Mecsu
Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015
Xác thực mọi hoạt động lưu kho, đóng gói, phân phối và kiểm định ngẫu nhiên tại tổng kho Mecsu tuân thủ quy chuẩn ISO 9001:2015.

Hình ảnh: Chứng nhận ISO 9001:2015 khẳng định uy tín quản lý tại Mecsu
TỔNG KHO VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP MECSU


Địa chỉ: B28/I - B29/I Đường số 2B, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
Đường dây nóng: 1800 8137
Email: [email protected]
Trang web: mecsu.vn