TIÊU CHUẨN ASTM A193

202

1. Ứng dụng

Bulong tiêu chuẩn ASTM A193 được ứng dụng trong lĩnh vực dầu khí như bồn bể áp lực, van, mặt bích… với ưu điểm là chịu được nhiệt độ cao và áp suất cao.

2. Các cấp bền của Bulong ASTM A193:

B7: Thép hợp kim, AISI 4140/4142, được tôi và ram

B8 Class 1: Thép không gỉ Class 1, AISI 304, ủ cacbua

B8M Class 1: Thép không gỉ Class 1, AISI 316, ủ cacbua

B8 Class 2: Thép không gỉ Class 2, AISI 304, ủ cacbua, tăng độ cứng

B8M Class 2: Thép không gỉ Class 2, AISI 316, tăng độ cứng

3. Đặc tính cơ học

Cấp bềnKích thước (inch)Sức bền kéo tối thiểu (Mpa)Sức bền chảy tối thiểu (Mpa)Độ giãn dài tối thiểu (%)RA %Độ cứng Brinell

HBW

Độ cứng Rockwell

HRC

B7Đến 2-1/28627241650321 max35 max
2-5/8 – 47936551650
4-1/8 – 76895171850
B8 Class 1Tất cả5172073050223 max35 max
B8M Class 1Tất cả5172073050223 max96 max
B8 Class 2Đến 3/48626891235321 max35 max
7/8 – 17935521535
1-1/8 – 1-1/47244482035
1-3/8 – 1-1/26893452845
B8M Class 2Đến 3/47586551545321 max35 max
7/8/20016895522045
1-1/8 – 1-1/46554482545
1-3/8 – 1-1/26213453045

4. Đặc tính hóa học:

Thành phầnB7 (AISI 4140)B8 (AISI 304)B8M (AISI 316)
Carbon0.38 – 0.48%0.08% max0.08% max
Mangan0.75 – 1.00%2.00% max2.00% max
Phốt pho, max0.04%0.05%0.05%
Sun fua, max0.04%0.03%0.03%
Silicon0.15 – 0.35%1.00% max1.00% max
Crom0.80 – 1.10%18.0 – 20.0%16.0 – 18.0%
Niken 8.0 – 11.0%10.0 – 14.0%
Môlipđen0.15 – 0.25% 2.00 – 3.00%

5. Lựa chọn vòng đệm và đai ốc khi dùng bulong ASTM A193

Cấp bền BulongĐai ốcVòng đệm
B7A194 Grade 2HF436
B8 Class 1A194 Grade 8SS304
B8M Class 1A194 Grade 8MSS316
B8 Class 2A194 Grade 8SS304
B8M Class 2A194 Grade 8MSS316