Thông thường, ứng với mỗi bu lôngđai ốc của từng vị trí trên máy thì có quy định lực xiết khác nhau. Nhưng nếu không có những quy định riêng vé lực xiết thì cần tuân thủ theo quy định bảng dưới đây (do hãng Komatsu đưa ra). Lực xiết được xác định theo đường kính đường tròn nội tiếp cùa đỉnh bu lông hoặc đai ốc (b).

Nếu cần thay bu lông hay đai ốc cán sử dụng phụ tùng chính hiệu của hãng với cùng kích thước.

Ghi chú: Khi xiết chặt các tấm hay các phụ tùng vào các vật cố định bằng nhựa, hãy cẩn thận không để lực quá nặng sẽ bể các vật bằng nhựa

ĐK

(a)

ĐK (b)Lực xiết chặt
Giá trị mục tiêuGiói hạn bảo trì
N.mKgt.mN.mKgt.m
61013.21.3511.8-14.71.2-1.5
8313.227-342.8-3.5
1017666.759-746.0-7.5
121S11311.598-12310.0-12.5
142217718157-19616-20
162427928.5245-30925-31.5
182738239343-42535-43.5
203054956490-60850-62
223274576662-82967.5-84.5
243692794.5824-103084-105
274113201351180-1470120-150
304617201751520-1910155-195
335022102251960-2450200-250
3627502802450-3040250-310
396032803352890-3630295-370

 

Với phớt dạng côn

ĐK

(a)

ĐK (b)Lực xiết chặt
Giá trị mục tiêuGiói hạn bảo trì
N.mKgt.mN.mKgt.m
101414.71.512.7-16.71.3-1.7
141929.4327.5-39.22.8-4
182478.5858.8-98.16-10
2227117.71288.3-137.39-14
2432147.115117.7-176.512-18
3036215.722176.5-245.218-25
334125526215.7-284.422-29
ĐK (a)ĐK (b)Lực xiết chặt
Giá trị mục tiêuDải cho phép
N.mKgt.mN.mKgí.m
9/16-18UNF19444.535-633.5-6.5
11/16-16UN22747.554-935.5-9.5
13/16-16UN2710310.584-1328.5-13.5
1-14UNS3215716128-18613-19
13/16-12UN3621622177-24518-25