ĐAI ỐC TIÊU CHUẨN ASTM F594

86

1 . ASTM F594

Tiêu chuẩn ASTM F594 quy định các yêu cầu kĩ thuật về cơ tính và hóa tính đối với đai ốc được chế tạo từ thép không gỉ (stainless steel) có kích thước từ ¼” đến 1-1/2”. Các đai ốc này được sử dụng trong các ứng dụng phổ thông và có 7 nhóm hợp kim. Bên dưới là bảng tóm tắt các phân cấp của đai ốc theo tiêu chuẩn ASTM F594. Bảng yêu cầu cơ tính bên dưới chỉ giới hạn đến nhóm hợp kim 1 và 2 bởi vì các nhóm này phổ biến nhất và bảng yêu cầu thành phần hóa học chỉ đưa ra các nhóm hợp kim thông dụng. Các thông tin chi tiết có thể tham khảo trên trang web của tiêu chuẩn ASTM.

2. Phân loại các nhóm hợp kim ASTM F594

Nhóm hợp kimKí hiệuLoại hợp kim
1303, 304, 304L, 305, 384, XM1, 18-9LW, 302HQ, 303SeAustenitic
2316, 316LAustenitic
3321, 347Austenitic
4430, 430FFerritic
5410, 416, 416SeMartensitic
6431Martensitic
7630 (17-4)Precipitation Hardening

3. Các yêu cầu về cơ tính ASTM F594

Nhóm hợp kimĐiều kiệnKí hiệuĐường kínhỨng suất thử tải, Đai ốc lục giác, ksiỨng suất thử tài, đai ốc lục giác hạng nặng, ksiĐộ cứng Rockwell
1AFF594A1/4 – 1-1/27076B85 max
AF594B1/4 – 1-1/27581B65 – 95
CW1F594C1/4 – 5/8100108B95 – C32
CW2F594D3/4 – 1-1/28592B80 – C32
2AFF594E1/4 – 1-1/27076B85 max
AF594F1/4 – 1-1/27581B65 – 95
CW1F594G1/4 – 5/8100108B95 – C32
CW2F594H3/4 – 1-1/28592B80 – C32

4. Yêu cầu thành phần hóa học ASTM F594

Thành phần hóa họcNhóm hợp kim 1, Loại 304Nhóm hợp kim 2, Loại 316
Carbon0.08%0.08%
Manganese2.00%2.00%
Phosphorus0.045%0.045%
Sulfur0.030%0.030%
Silicon1.00%1.00%
Chromium18.0 to 20.0%16.0 to 18.0%
Nickel8.0 to 10.5%10.0 to 14.0%
Copper1.00%
Molybdenum2.00 to 3.00%