Tel: (+84) 02866 572 459
Email: sales@mecsu.com.vn
Home Chốt-Linh Kiện Khuôn Ren Cấy (Helicoil)
HelicoilHelicoil

Ren Cấy (Helicoil)

REN CẤY-HELICOIL LÀ GÌ?  Là một tán để thay thế mối ren, Ren Cấy – Helicoil là loại ren âm và dương được quấn từ lõi thép định hình đặc biệt để tạo ra biên dạng ren âm và dương. Ren âm bên trong sẽ cùng size ren tiêu chuẩn như M3, M4, M5, M6,… Còn ren dương bên ngoài là loại phi tiêu chuẩn.

Description

BẢNG THÔNG SỐ REN CẤY (HELICOIL)

Thương Hiệu:Power Coil, Amstrong, Bollhoff
Xuất xứ:Taiwan/Australia/Germany
Size:M3-M20
Tên Gọi:Helicoil Insert.
Quy Cách Đóng Gói100 Con/Hộp , 50 Con/Hộp
Vật Liệu: Inox 304
Tồn Kho:M3-M20

 

VIDEO GIỚI THIỆU VỀ REN CẤY (HELICOIL):

HÌNH ẢNH THỰC TẾ CỦA REN CẤY HELICOIL TẠI KHO MECSU:

Helicoil
Helicoil
dung-cu-gan-helicoil
Dụng cụ gắn helicoil
dung-cu-thao-helicoil
Dụng cụ tháo helicoil

CÁC ỨNG DỤNG PHỔ BIẾN CỦA REN CẤY-HELICOIL:

  • Thay thế mối lắp ren đã hỏng trong các chi tiết máy, chi tiết nhôm. Chỉ cần khoan lỗ và tạo taro cho loại size ren cấy tương ứng. (Tham khảo trong bảng bên dưới).
  •  Sử dụng ren cấy Helicoil với mục đích gì? Sử dụng trong sửa chữa bảo trì, nơi mà mối lắp ren phải tháo lắp thường xuyên dễ bị hư ren. Hoặc là dùng để sửa mối lắp ren đã bị hỏng. Ngoài ra cũng sử dụng trong các chi tiết mà vật liệu có độ bền thấp dễ hư ren như nhôm, nhựa, đồng,…
  • Dùng tạo ren trong các đế giày trong ngành sản xuất giày.
  • Sử dụng thường xuyên trong ngành sản xuất, chế tạo khuôn mẫu.
  • Ren cấy-helicoil cũng dùng trong ngành chế tạo và lắp ráp ô tô.
  • Trong ngành bảo trì thiết bị, dây chuyền sản xuất.

BẢNG THÔNG KÍCH THƯỚC CỦA REN CẤY-HELICOIL:

Size
Ren
Kích Thước HelicoiKích Thước Lỗ Khoan
Chiều Dài AĐường Kính
Ngoài B
Đường Kính Lỗ KhoanChiều Sâu Nhỏ NhấtĐường Kính M
  Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhôm Thép, NhựaPlug Tap Bottom TapNhỏ
Nhất
Lớn
Nhất
M2x0.41D22.52.72.12.15.43.62.32.7
1.5D36.44.6
2D47.45.6
2.558.46.6
3D69.47.6
M2.5×0.451D2.53.23.72.552.656.454.32.93.4
1.5D3.757.75.55
2D58.956.8
2.56.2510.28.05
3D7.511.459.3
M3x0.51D33.84.353.153.27.553.44
1.5D4.596.5
2D610.58
2.57.5129.5
3D913.511
M4x0.71D45.055.64.24.2510.26.84.75.3
1.5D612.28.8
2D814.210.8
2.51016.212.8
3D1218.214.8
           
M5x0.81D56.256.85.25.312.38.25.86.4
1.5D7.514.810.7
2D1017.313.2
2.512.519.815.7
3D1522.318.2
M6x1.01D67.47.956.256.315137.17.7
1.5D91816
2D122119
2.5152422
3D182725
M8x1.251D89.810.358.38.419.5139.510.1
1.5D1223.517
2D1627.521
2.52031.525
3D2435.529
M10x1.51D1011.9512.510.510.5191611.812.4
1.5D152421
2D202926
2.5253431
3D303936
M12x1.751D1214.31512.512.522.51914.214.8
1.5D1828.525
2D2434.531
2.53040.537
3D3646.543
M14x2.01D1416.6517.3514.514.5262216.517.1
1.5D213329
2D284036
2.5354743
3D425450
M16x2.01D1618.919.616.516.5282418.519.1
1.5D243632
2D324440
2.5405248
3D486056
M18x2.51D1821.32218.7518.75332821.221.8
1.5D274237
2D365146
2.5456055
3D546964
M20x2.51D2023.5524.420.7520.75353023.223.8
1.5D304540
2D405550
2.5506560
3D607570
M24x3.01D24282924.7524.75423627.928.5
1.5D365448
2D486660
2.5607872
3D729084
M30x3.51D8434.8363131514434.635.2
1.5D966659
2D1088174
2.51209689
3D132111104