BULONG TIÊU CHUẨN ASTM A320

1. Ứng dụng

Bulong tiêu chuẩn ASTM A320 được ứng dụng trong lĩnh vực dầu khí như bồn bể áp lực, van, mặt bích… làm việc ở điều kiện nhiệt độ thấp.

2. Các cấp bền của Bulong ASTM A320

L7                         Thép hợp kim, AISI 4140/4142, được tôi và ram

L43                       Thép hợp kim, AISI 4340, được tôi và ram

B8 Class 1            Thép không gỉ Class 1, AISI 304, ủ cacbua

B8M Class 1         Thép không gỉ Class 1, AISI 316, ủ cacbua

B8 Class 2            Thép không gỉ Class 2, AISI 304, ủ cacbua, tăng độ cứng

B8M Class 2         Thép không gỉ Class 2, AISI 316, ủ cacbua, tăng độ cứng

3. Đặc tính cơ học:

Cấp bềnĐường kính

[inch]

Sức bền kéo tối thiểu

(MPa)

Sức bền chảy tối thiểu (MPa)Độ giãn dài tối thiểu (%)RA, %, min
L7Đến 2128627241650
L43Đến 48627241650
Class 1: BC, B8C, B8M, B8P, B8F, B8T, B8LN, B8MLNTất cả5172073050
Class 1A: B8A, B8CA, B8MA, B8PA, B8FA, B8TA, B8LNA, B8MLNATất cả5172073050
Class 2: B8, B8C, B8P, B8F, B8TĐến 348626891235
78 – 17935521535
118 – 1147244482035
138 – 1126893452845
Class 2: B8MUp to 347586551545
78 – 16895522045
118 – 1146554482545
138 – 1126213453045

4. Đặc tính hóa học:

ElementL7 (AISI 4140)L43 (AISI 4340)B8 (AISI 304)B8M (AISI 316)
Carbon0.38 – 0.48%0.38 – 0.43%0.08% max0.08% max
Manganese0.75 – 1.00%0.75 – 1.00%2.00% max2.00% max
Phosphorus, max0.035%0.035%0.045%0.045%
Sulfur, max0.040%0.040%0.030%0.030%
Silicon0.15 – 0.35%0.15 – 0.35%1.00% max1.00% max
Chromium0.80 – 1.10%0.70 – 0.90%18.0 – 20.0%16.0 – 18.0%
Nickel1.65 – 2.00%8.0 – 11.0%10.0 – 14.0%
Molybdenum0.15 – 0.25%0.20 – 0.30%2.00 – 3.00%

5. Lựa chọn vật liệu vòng đệm và đai ốc khi dùng bulong ASTM A320

GradeNutsWashers
L7A194 Grade 4 or 7F436
L43A194 Grade 4 or 7F436
B8 Class 1A194 Grade 8SS304
B8M Class 1A194 Grade 8MSS316
B8 Class 2A194 Grade 8SS304
B8M Class 2A194 Grade 8MSS316