Tel: (+84) 02866 572 459
Email: sales@mecsu.com.vn
Home Bu lông Bu lông mạ kẽm nóng
bu-long-nhung-nong-kembu-long-nhung-nong-kem

Bu lông mạ kẽm nóng

Bu lông mạ kẽm nhúng nóng còn gọi là Bu lông hay vít lục giác mạ kẽm nhúng nóng là sản là một sản phẩm cơ khí được sử dụng để lắp ráp, ghép nối các chi tiết lại thành một khối, là chi tiết kẹp chặt. Được sử dụng rộng rãi trong các máy móc, các công trình xây dựng. Bu lông mạ kẽm nhúng nóng được xử lý từ bu lông đen cấp bền 8.8 hoặc 10.9 sau đó được tẩy rửa bề mặt rồi đưa qua bể chứa kẽm nóng. Bu lông mạ kẽm nhúng nóng có màu đục, bề mặt sần sùi chứ không đẹp như bề mặt của bu lông mạ kẽm điện phân 8.8.

Category:

Description

BẢNG THÔNG SỐ BU LÔNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG:

Tiêu Chuẩn:DIN 933 (Ren Suốt), DIN 931 (Ren lửng)
Xuất xứ:CHINA / TAIWAN / THAI LAN
Size:M6-M45
Bước Ren:0.8/1.0/1.25/1.5/2.0/2.5/3.0/3.5/4.0
Số Lượng Tối Thiểu:50 Con
Vật Liệu: THÉP CARBON CƯỜNG LỰC 8.8
Ký Hiệu (Marking):8.8, 10.9, 4.8

 

VIDEO THAM KHẢO CÔNG NGHỆ MẠ KẼM NHÚNG NÓNG:

CÁC  ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH CỦA BU LÔNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG:

  1. Sử dụng để lắp ghép các chi tiết ngoài trời, gần môi trường biển.
  2. Thi công công trình tàu biển, công trình xây dựng.
  3. Lắp đặt các chi tiết trong công nghiệp sản xuất xe.
  4. Trong các thiết bị năng lượng mặt trời như máy nước nóng, bồn nước,…
  5. Băng tải, máy xây xác xây dựng.

Hình Ảnh thực tế bu lông mạ kẽm nhúng nóng:

bu-long-nhung-nong-kem
Bu lông nhúng nóng kẽm

BẢNG KÍCH THƯỚC THEO TIỀU CHUẨN DIN 931:

Size
Ren
Bước
Ren
       Bề Rộng GChiều Dài L
RRRHHFF
L<=125L<=200L>200Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
M50.816  3.353.657.7888.79L=2-3; +/-0.2
L=4-6; +/-0.24
L=8-10; +/-0.29
L=12-16; +/-0.35
L=20-30; +/-0.42
L=35-50; +/-0.5
L=55-80; +/-0.6
L=90-120; +/-0.7
L>120; +/-0.8
M61.01824 4.153.859.781011.05
M81.252228415.155.4512.731314.38
M101.52632456.226.5815.731717.77
M121.753036497.327.6817.731920.03
M142.03440538.628.9820.672223.36
M162.03844579.8210.1823.672426.75
M182.542486111.3211.6826.672730.14
M202.546256512.2812.7229.673033.53
M243.054607314.7815.2235.583639.98
M273.066728516.7817.2240.584150.85

BẢNG KÍCH THƯỚC THEO TIỀU CHUẨN DIN 933:

  Bề Dày HBề Dày HBề Rộng FBề Rộng FBề Rộng GChiều Dài “L”
Size
Ren
Bước
Ren
Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
M50.83.353.657.7888.79L=2-3; +/-0.2
L=4-6; +/-0.24
L=8-10; +/-0.29
L=12-16; +/-0.35
L=20-30; +/-0.42
L=35-50; +/-0.5
L=55-80; +/-0.6
L=90-120; +/-0.7
L>120; +/-0.8
M61.04.153.859.781011.05
M81.255.155.4512.731314.38
M101.56.226.5815.731717.77
M121.757.327.6817.731920.03
M142.08.628.9820.672223.36
M162.09.8210.1823.672426.75
M182.511.3211.6826.672730.14
M202.512.2812.7229.673033.53
M243.014.7815.2235.583639.98
M273.016.7817.2240.584150.85

 

Báo giá Bu lông mạ kẽm nóng

Để nhận báo giá Bu lông mạ kẽm nóng bạn có thể gọi đến số điện thoại (+84) 028 6657 2459 hoặc gởi email về sales@mecsu.com.vn, nhưng cách để nhận báo giá tốt nhất và nhanh nhất về Bu lông mạ kẽm nóng thì bạn nên gọi trực tiếp đến số điện thoại (+84) 028 6657 2459. Khi gọi đến số hotline của Mecsu.vn thì bạn sẽ đội Telesale của chúng tôi báo giá cập nhật đầy đủ các sản phẩm

Hiện tại trên thị trường có rất nhiều đơn bị bán Bu lông mạ kẽm nóng có hàng thật nhưng cũng có rất nhiều hàng nhái và giả mạo nhập từ trung quốc, việc sử dụng các Bu lông mạ kẽm nóng nhái giả mạo sẽ làm ảnh hưởng rất nhiều đến máy móc của bạn. Để có thể mua Bu lông mạ kẽm nóng giá tốt, hàng chính hãng, không lo gặp phải hàng nhái thì bạn có thể liên hệ với Mecsu.vn qua số điện thoại (+84) 028 6657 2459 Mecsu cam kết với khách hàng là luôn sử dụng hàng chính hãng với giá ưu đãi tốt nhất