Tel: (+84) 02866 572 459
Email: sales@mecsu.com.vn
Home Bu lông Bu lông neo, Bu Lông Móng
bu-long-neobu-long-neo

Bu lông neo, Bu Lông Móng

Bu Lông Neo (Bu Lông Móng) được sử dụng vô cùng phổ biến trong ngành xây dựng dây dụng. Loại Bu Lông Neo này là một phần không thể thiếu trong các kết cấu móng, kết cấu nhà thép.
Bu Lông Neo có hai phần: Một phần được chôn xuống nền bê tông, một phần có ren nhô lên bề mặt bê tông để gắn kết với kết cấu thép. Chúng đi kèm với Tán và Lông đền cùng cấp bền.

Category:

Description

BẢNG THÔNG SỐ BU LÔNG NEO, BU LÔNG MÓNG:

Các loại Bẻ J, Bẻ L, Bẻ Móc Câu
Xuất xứ:Việt Nam
Size:M12-M48 (Chiều Dài theo yêu cầu khách hàng)
Bước Ren:Ren Tiêu Chuẩn Hệ Mét, Ren Thô.
Số Lượng Tối Thiểu:10 Con
Vật Liệu: Thép CT3, C45, Inox 304.
Bề MặtMạ Kẽm điện Phân, Mạ Kẽm nhúng nóng

 

VIDEO CÁCH CHẾ TẠO BU LÔNG NEO, BU LÔNG MÓNG:

Công dụng của bu lông neo, bu lông móng:

  • Mạ kẽm điện phân (Zinc Plate): Có khả năng chống gỉ sét ở mức độ vừa phải). Thưởng sử dụng kết cấu thép trong nhà, không ảnh hưởng thời tiết.
  • Mạ kẽm nhúng nóng (Hot Dip Galvanized): Có khả năng chống rỉ sét cao, đạt thử nghiệm phun muối vượt qua 300H so với 90H so với mạ kẽm điện phân.
  • Sử dụng trong các mối lắp công trình xây dựng như lắp trụ đèn đường, dầm xây dựng cầu cống, lắp đặt bồn bể dung tích lớn,..

Bảng kích thước bu lông neo, bu lông móng:

dNLH1T1D2D1TaBaLa
102.5320100880110
122.5360100880110
142.5390100880110
162.5400100880110
182.5400100880110
202.54201008801101580380
222.54601508801102080380
242.54601508801102080380
262.5500150101001302080460
282.5500150101001303080460
303.5520150101001303080430
323.55601501010013030100530
343.55602001010013030100530
362001010013030100540
382001410018030100600
422001415018040100630
462001415018040100690
502501415018040150750
522501415018040150780
562501415024040150840
603001420024045150900
643001420024050150960

Các loại chiều cao của phần ren bu long móng

Đường kính bu lông neoChiều cao của phần ren
Một Tán/Lông ĐềnHai Tán/Lông Đền
101525
122030
142540
162540
183050
203050
223555
243560
264070
284075
304575
345085
365590
3860100
4265105
4670115
507512
5280130
5685140
6090150
6495160

Tiêu chuẩn sản xuất bu lông neo, móng

Bảng tiêu chuẩn sản xuất bu lông neo J

tiêu chuẩn chế tạo bu lông neo j
tiêu chuẩn chế tạo bu lông neo j
Đường kínhdbLI
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
MIO10±0.425+545±5
MI212±0.435+656±5
M1414±0.435+660±5
MI616±0.540+671±5
M1818±0.545+680±5
M2020±0.550+890±5
M2222±0.550+890±5
M2424±0.680+8100±5
M2727±0.680+8110±5
Ví 3030±0.6100+10120±5

Bảng tiêu chuẩn sản xuất bu lông neo JA

Bảng tiêu chuẩn sản xuất bu lông neo JA

Đường kínhdbh
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
MIO10±0.430+550±5
MI212±0.435+665±5
.V1I414±0.435+670±5
MI616±0.540+685±5
MI818±0.545+690±5
M2020±0.550+8100±5
M2222±0.550+8110±5
M2424±0.680+8125±5
M2727±0.680+8150±5
M3030±0.6100+10160±5

 

Một số hình ảnh của Bu lông neo, Bu Lông Móng

Báo giá Bu lông neo, Bu Lông Móng

Để nhận báo giá Bu lông neo, Bu Lông Móng bạn có thể gọi đến số điện thoại (+84) 028 6657 2459 hoặc gởi email về sales@mecsu.com.vn, nhưng cách để nhận báo giá tốt nhất và nhanh nhất về Bu lông neo, Bu Lông Móng thì bạn nên gọi trực tiếp đến số điện thoại (+84) 028 6657 2459. Khi gọi đến số hotline của Mecsu.vn thì bạn sẽ đội Telesale của chúng tôi báo giá cập nhật đầy đủ các sản phẩm

Hiện tại trên thị trường có rất nhiều đơn bị bán Bu lông neo, Bu Lông Móng có hàng thật nhưng cũng có rất nhiều hàng nhái và giả mạo nhập từ trung quốc, việc sử dụng các Bu lông neo, Bu Lông Móng nhái giả mạo sẽ làm ảnh hưởng rất nhiều đến máy móc của bạn. Để có thể mua Bu lông neo, Bu Lông Móng giá tốt, hàng chính hãng, không lo gặp phải hàng nhái thì bạn có thể liên hệ với Mecsu.vn qua số điện thoại (+84) 028 6657 2459 Mecsu cam kết với khách hàng là luôn sử dụng hàng chính hãng với giá ưu đãi tốt nhất