Tel: (+84) 02866 572 459
Email: sales@mecsu.com.vn
Home Bu lông Bu lông inox 316
bu-long-luc-giac-inox-316bu-long-luc-giac-inox-316

Bu lông inox 316

Bu lông lục giác (hex head screws) inox 316 được sử dụng rất phổ biến với những ưu điểm về khả năng chống ăn mòn, khả năng kháng rỉ sét vô cùng tuyệt vời. Được sử dụng kèm với Đai ốc inox 316, lông đền phẳng 316, đôi khi đi kèm với lông đền vênh inox 316. Ký hiệu trên đầu Bu lông Inox 316 là “A2-80” Hoặc “A4-80”. So với Bu lông Inox 304 thì bulong inox 316 tốt hơn ở khả năng chống ăn mòn do vậy giá thành của chúng cũng cao hơn loại bulong inox 304.

Category:

Description

BẢNG THÔNG SỐ BULONG INOX 316:

Tiêu Chuẩn:DIN 933
Xuất xứ:Thái Lan
Size:M5-M30
Bước Ren:0.8 / 1.0 / 1.25/1.5/1.75/2.0/2.5/3.0/3.5
Số Lượng Tối Thiểu:50 Con
Vật Liệu: Inox 316 (Thép Không gỉ 316)
Ký Hiệu (Marking):A2-80

 

VIDEO THAM KHAO CÁCH CHẾ TẠO BU LÔNG INOX 316 , BU LÔNG THÉP:

Hình Ảnh thực tế bu lông Inox 304 xuất xứ từ Thái Lan:

bu-long-luc-giac-inox-316
Bu lông lục giác inox 316
CÁC  ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH CỦA BU LÔNG INOX 316 XUẤT XỨ THÁI LAN:
  1. Lắp ghép các chi tiết gần biển, ngoài trời.
  2. Lắp ghép chi tiết máy trong phòng sạch, máy thực phẩm.
  3. Lắp đặt trong các bồn xăng dầu inox.
  4. Trong các thiết bị năng lượng mặt trời như máy nước nóng, bồn nước,…
  5. Lắp Ghép chi tiết máy trong ngành đóng tàu.

BẢNG KÍCH THƯỚC THEO TIỀU CHUẨN DIN 933:

  Bề Dày HBề Dày HBề Rộng FBề Rộng FBề Rộng GChiều Dài “L”
Size
Ren
Bước
Ren
Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
M50.83.353.657.7888.79L=2-3; +/-0.2
L=4-6; +/-0.24
L=8-10; +/-0.29
L=12-16; +/-0.35
L=20-30; +/-0.42
L=35-50; +/-0.5
L=55-80; +/-0.6
L=90-120; +/-0.7
L>120; +/-0.8
M61.04.153.859.781011.05
M81.255.155.4512.731314.38
M101.56.226.5815.731717.77
M121.757.327.6817.731920.03
M142.08.628.9820.672223.36
M162.09.8210.1823.672426.75
M182.511.3211.6826.672730.14
M202.512.2812.7229.673033.53
M243.014.7815.2235.583639.98
M273.016.7817.2240.584150.85