Tel: (+84) 02866 572 459
Email: sales@mecsu.com.vn
Home Bu lông Bu lông cấp bền 10.9
bu-long-cap-ben-10.9bu-long-cap-ben-10.9

Bu lông cấp bền 10.9

Bu lông lục giác Cấp Bền 10.9 (hex head screws Class 10.9 ): còn gọi là Bu lông hay vít lục giác là sản là một sản phẩm cơ khí được sử dụng để lắp ráp, ghép nối các chi tiết lại thành một khối, là chi tiết kẹp chặt. Được sử dụng rộng rãi trong các máy móc, các công trình xây dựng. Bu lông cấp bền 10.9 thường được sử dụng kèm với Đai ốc cấp bền 10.9
Bề mặt của bu lông cấp bền 10.9 được mạ đen, Mạ Kẽm Điện Phân, Mạ kẽm nhúng nóng (Hot Dip Galvanized)

Category:

Description

BẢNG THÔNG SỐ BU LÔNG CẤP BỀN 10.9:

Tiêu Chuẩn:DIN 933 (Ren Suốt), DIN931 (Ren Lửng)
Xuất xứ:CHINA / TAIWAN / THAI LAN
Size:M8-M27
Bước Ren:Ren Thô, Ren Mịn
Số Lượng Tối Thiểu:50 Con
Vật Liệu: THÉP CARBON CƯỜNG LỰC 10.9
Ký Hiệu (Marking):10.9


VIDEO THAM KHAO CÁCH CHẾ TẠO BU LÔNG THÉP:

CÁC  ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH CỦA BU LÔNG CẤP BỀN 10.9:

  1. Lắp ghép trong máy động lực cần cường lực cao.
  2. Thi công công trình tàu biển, công trình xây dựng.
  3. Lắp đặt các chi tiết trong công nghiệp sản xuất xe.
  4. Băng tải, máy xây xác xây dựng, máy nông nghiệp.

Hình Ảnh thực tế bu lông bu lông Cấp Bền 10.9:

bu-long-cap-ben-10.9
Bu lông cấp bền 10.9

BẢNG KÍCH THƯỚC THEO TIỀU CHUẨN DIN 931:

Size
Ren
Bước
Ren
       Bề Rộng GChiều Dài L
RRRHHFF
L<=125L<=200L>200Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
M50.816  3.353.657.7888.79L=2-3; +/-0.2
L=4-6; +/-0.24
L=8-10; +/-0.29
L=12-16; +/-0.35
L=20-30; +/-0.42
L=35-50; +/-0.5
L=55-80; +/-0.6
L=90-120; +/-0.7
L>120; +/-0.8
M61.01824 4.153.859.781011.05
M81.252228415.155.4512.731314.38
M101.52632456.226.5815.731717.77
M121.753036497.327.6817.731920.03
M142.03440538.628.9820.672223.36
M162.03844579.8210.1823.672426.75
M182.542486111.3211.6826.672730.14
M202.546256512.2812.7229.673033.53
M243.054607314.7815.2235.583639.98
M273.066728516.7817.2240.584150.85

BẢNG KÍCH THƯỚC THEO TIỀU CHUẨN DIN 933:

  Bề Dày HBề Dày HBề Rộng FBề Rộng FBề Rộng GChiều Dài “L”
Size
Ren
Bước
Ren
Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
Lớn
Nhất
Nhỏ
Nhất 
M50.83.353.657.7888.79L=2-3; +/-0.2
L=4-6; +/-0.24
L=8-10; +/-0.29
L=12-16; +/-0.35
L=20-30; +/-0.42
L=35-50; +/-0.5
L=55-80; +/-0.6
L=90-120; +/-0.7
L>120; +/-0.8
M61.04.153.859.781011.05
M81.255.155.4512.731314.38
M101.56.226.5815.731717.77
M121.757.327.6817.731920.03
M142.08.628.9820.672223.36
M162.09.8210.1823.672426.75
M182.511.3211.6826.672730.14
M202.512.2812.7229.673033.53
M243.014.7815.2235.583639.98
M273.016.7817.2240.584150.85

 

Báo giá Bu lông cấp bền 10.9

Để nhận báo giá Bu lông cấp bền 10.9 bạn có thể gọi đến số điện thoại (+84) 028 6657 2459 hoặc gởi email về sales@mecsu.com.vn, nhưng cách để nhận báo giá tốt nhất và nhanh nhất về Bu lông cấp bền 10.9 thì bạn nên gọi trực tiếp đến số điện thoại (+84) 028 6657 2459. Khi gọi đến số hotline của Mecsu.vn thì bạn sẽ đội Telesale của chúng tôi báo giá cập nhật đầy đủ các sản phẩm

Hiện tại trên thị trường có rất nhiều đơn bị bán có hàng thật nhưng cũng có rất nhiều hàng nhái và giả mạo nhập từ trung quốc, việc sử dụng các nhái giả mạo sẽ làm ảnh hưởng rất nhiều đến máy móc của bạn. Để có thể mua giá tốt, hàng chính hãng, không lo gặp phải hàng nhái thì bạn có thể liên hệ với Mecsu.vn qua số điện thoại (+84) 028 6657 2459 Mecsu cam kết với khách hàng là luôn sử dụng hàng chính hãng với giá ưu đãi tốt nhất