BẢNG TIÊU CHUẨN ĐƯỜNG KÍNH ỐNG ASTM

238

Để xác định đường kính ống để lựa chọn phụ kiện đi kèm cho phù hợp là một vấn đề chưa thật sự rõ ràng vì tên gọi đường kính ống không theo tiêu chuẩn đường kính ống, do vậy chúng ta khó lựa chọn cá phụ kiện như cùm u, đai ôm ống, đai treo ống cho phù hợp.

Để dễ dàng hơn, Mecsu xin giải thích và làm một bảng tổng hợp để anh em có thể tham khảo:

Giới thiệu các ký hiệu thường gọi:

  • DN: Là Kích Thước danh nghĩa đường kính trong của ống. (Đường kính trong sẽ bằng đường kính ngoài trừ đi cho 2 lần bề dày của ống.
  • Ống Phi(Ø) bao nhiêu? là câu hỏi của nhiều người. Thực ra Phi (Ø) ống là chính là đường kính ngoài của ống. Cũng có nhiều người nhầm rằng, ống có phi 21 thì đường kính ngoài phải là đúng và đủ 21mm. Nhưng cũng như đã trình bày ở trên, ứng với mỗi tiêu chuẩn sản xuất thì ống cũng sẽ có những đường kính ngoài thực tế khác nhau, gọi là phi 21 chỉ để cho dễ gọi, và dễ hình dung ra cái kích thước của ống mà thôi.

Do vậy nên tất cả các nhà máy sản xuất đều công bố tiêu chuẩn sản xuất của mình, và có bảng quy cách chính xác của từng loại ống.

  • Inch: Ống bao nhiêu INCH. là đơn vị đo kích thước của Mỹ, nó cũng như đơn vị mm của Việt Nam mình hay xài.  Tuy nhiên không phải mình quy đổi trực tiếp theo cách nhân cho 25.4 là ra DN mình xài. Nhiều người sẽ hay bị nhầm trong việc quy đổi từ Inch ra DN hoặc phi và ngược lại.

Mecsu giới thiệu các bạn bảng quy đổi bên dưới để dễ hình dung hơn:

BẢNG KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA ỐNG 1/8″-3 1/2″ (DN6-DN90):

INCHDNĐK ngoàiĐộ dày thành ống (mm)
(mm)SCH 5SCH 10SCH 30SCH 40SCH 80SCH 120XXS (mm)
610,290,8891,2451,4481,7272,413
¼813,721,2451,6511,8542,2353,023
1017,151,2451,6511,8542,3113,200
½1521,341,6512,1082,7693,7347,468
¾2026,671,6512,1082,8703,9127,823
12533,401,6512,7693,3784,5479,093
3242,161,6512,7692,9723,5564,8519,703
4048,261,6512,7693,1753,6835,08010,160
25060,331,6512,7693,1753,9125,5376,35011,074
6573,032,1083,0484,7755,1567,0107,62014,021
38088,902,1083,0484,7755,4867,6208,89015,240
90101,602,1083,0484,7755,7408,07716,154

BẢNG QUY ĐỔI ỐNG 4″-8″ (DN100-DN200):

InchDNĐK ngoàiĐộ dày thành ống (mm)
(mm)SCH 5SCH 10SCH 20SCH 30SCH 40SCH 60SCH 80
STD
4100114,302,1083,0484,7756,0207,1378,560
115127,006,2749,017
5125141,302,7693,4046,5539,525
6150168,282,7693,4047,11210,973
8200219,082,7693,7596,3507,0368,17910,31212,700

BẢNG QUY ĐỔI ỐNG 10″- 24″ (DN250-DN600):

InchDNĐK ngoàiĐộ dày thành ống (mm)
(mm)SCH 5sSCH 5SCH 10sSCH 10SCH 20SCH 30
10250273,053,4043,4044,1914,1916,3507,798
12300323,853,9624,1914,5724,5726,3508,382
14350355,603,9623,9624,7756,3507,9259,525
16400406,404,1914,1914,7756,3507,9259,525
18450457,204,1914,1914,7756,3507,92511,100
20500508,004,7754,7755,5376,3509,52512,700
24600609,605,5375,5376,3506,3509,52514,275